法令登録簿
ベトナム医薬・健康規制の法令登録簿
Medibase 上のすべての規制ガイダンスページで引用されている 155 の法令 — Nghị định、Thông tư、Luật、Nghị quyết、Quyết định — の登録簿。各エントリは、施行日、有効性ステータス、改正チェーン、影響を受ける Medibase ガイド、および公式出典を示す。
156
総法令数
34 / 44
Tier 1 検証済み
35 / 156
全体検証済み
2026-08-16
最終確認日
本登録簿は参考情報であり、法的助言に代わるものではない。文書引用時は、常に該当する公式公報(Công báo)の版と照合すること。/regulations/calendar/ は同じデータの時系列ビュー。
156 / 156
| 番号 | 種類 / 発行機関 | 名称 | 施行日 | ステータス | 改正 / 置換 | 出典 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44/2024/QH15 T1 |
法律
国会
|
医薬品法の一部改正
Amending certain articles of the Law on Pharmacy
|
2025-07-01 | 有効 |
改正対象: luat-105-2016
|
公式 ↗
影響 26
|
| 15/2018/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
食品安全法の一部条項の詳細規定
Detailing certain articles of the Law on Food Safety
|
2018-02-02 | 有効 |
被置換: nd-46-2026
|
公式 ↗
影響 22
|
| 163/2025/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược. | 2025-07-01 | 未確認 |
公式 ↗
影響 21
|
|
| 98/2021/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
医療機器の管理に関する政令
On the management of medical devices
|
2022-01-01 | 改正済み・有効 |
置換: nd-36-2016
|
公式 ↗
影響 19
|
| 105/2016/QH13 T1 |
法律
国会
|
医薬品法
Law on Pharmacy
|
2017-01-01 | 改正済み・有効 |
改正: luat-44-2024
|
公式 ↗
影響 18
|
| 124/2021/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Decree 117/2020 の改正
Amending Decree 117/2020 on health-sector administrative penalties
|
2022-01-01 | 有効 |
改正対象: nd-117-2020
|
公式 ↗ |
| 117/2020/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
保健分野の行政罰
Administrative penalties in the health sector
|
2020-11-15 | 改正済み・有効 |
改正: nd-124-2021
|
公式 ↗ |
| 96/2023/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
医療機器管理に関する Decree 98/2021 の第二次改正
Second amendment of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2024-01-15 | 有効 |
改正対象: nd-98-2021
|
公式 ↗
影響 17
|
| 15/2023/QH15 T1 |
法律
国会
|
医療検査・治療法
Law on Medical Examination and Treatment
|
2024-01-01 | 有効 |
公式 ↗
影響 16
|
|
| 11/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 12/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
医薬品および医薬品原料の販売承認番号(登録)に関する規定
On the marketing authorisation of medicinal products and pharmaceutical materials
|
2025-07-01 | 有効 |
被置換: tt-32-2026
|
公式 ↗ |
| 18/2026/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
麻薬性・向精神薬・前駆体・放射性医薬品に関する規則
Rules on narcotic, psychotropic, precursor and radioactive medicines
|
2026-07-01 | 有効 | 公式 ↗ | |
| 07/2023/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
医療機器管理に関する Decree 98/2021 の一部改正
Amending certain articles of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2023-03-03 | 有効 |
改正: nd-04-2025
改正対象: nd-98-2021
|
公式 ↗ |
| 05/2022/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Decree 98/2021 の実施細則
Implementing detail for Decree 98/2021 on medical devices
|
2022-10-01 | 有効 |
未確認
影響 11
|
|
| 43/2017/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
商品表示に関する政令
On labelling of goods
|
2017-06-01 | 失効 |
改正: nd-111-2021
被置換: nd-37-2026
|
公式 ↗ |
| 46/2026/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
食品安全実施政令 (2026);Decree 15/2018 の後継
Food safety implementing decree (2026); succeeds Decree 15/2018
|
2026-04-15 | 有効 |
置換: nd-15-2018
|
公式 ↗ |
| 09/2026/NQ-CP T1 |
決議
ベトナム政府
|
Decree 46/2026 の施行を 2026 年 4 月 15 日まで一時停止
Suspending Decree 46/2026 until 15 April 2026
|
2026-02-04 | 有効 | 公式 ↗ | |
| 32/2023/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 111/2021/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
商品表示に関する Decree 43/2017 の改正
Amending certain articles of Decree 43/2017 on labelling of goods
|
2022-02-15 | 失効 |
改正対象: nd-43-2017
被置換: nd-37-2026
|
公式 ↗ |
| 38/2021/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 38/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo | 2021-06-01 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 06/2011/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 06/2011/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về quản lý mỹ phẩm | — | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 04/2025/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
医療機器管理に関する Decree 98/2021 の第三次改正
Third amendment of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2025-01-01 | 有効 | 公式 ↗ | |
| 54/2017/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược. | 2017-07-01 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 21/2026/NQ-CP T1 |
決議
ベトナム政府
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP của Chính phủ: Cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế | — | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 02/2018/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 02/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. | 2018-03-08 | 未確認 |
公式 ↗
影響 7
|
|
| 29/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 29/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | 2025-07-01 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 35/2018/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 7
|
|
| 36/2018/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 7
|
|
| 15/2026/NQ-CP T1 |
決議
ベトナム政府
|
Nghị quyết số 15/2026/NQ-CP của Chính phủ: Tạm ngưng hiệu lực Nghị định số 46/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 và Nghị quyết số 66.13/2026/NQ-CР ngày 27 tháng 01 năm 2026 của C | 2026-04-06 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 03/2018/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 6 |
|
| 10/2023/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Group 2 医療機器のリスト
List of Group 2 medical devices subject to specific management
|
2023-05-11 | 有効 |
公式 ↗
影響 6 |
|
| 19/2021/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
医療機器の分類規則(AMDD 整合)
Medical-device classification rules (AMDD-aligned)
|
2022-01-01 | 有効 |
未確認
影響 6 |
|
| 28/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 28/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 2025-07-01 | 未確認 |
公式 ↗
影響 6 |
|
| 31/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 31/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số đ | 2025-07-01 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 40/2025/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 73/2021/QH14 T1 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 5 |
|
| 115/2018/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 115/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm | 2018-10-20 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 155/2018/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | — | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 28/2026/NĐ-CP T1 |
政令
ベトナム政府
|
Nghị định số 28/2026/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất | 2026-01-19 | 未確認 |
公式 ↗
影響 5 |
|
| 08/2022/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 19/2019/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 32/2018/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 43/2014/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
Thông tư số 43/2014/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về quản lý thực phẩm chức năng | 2015-02-01 | 未確認 | 公式 ↗ | |
| 32/2026/TT-BYT T1 |
通達
保健省
|
医薬品および医薬品原料の販売承認番号(登録)に関する規定(通達 12/2025/TT-BYT を代替)
On the marketing authorisation of medicinal products and pharmaceutical materials (replaces Circular 12/2025)
|
2026-10-01 | 未施行 |
置換: tt-12-2025
|
未確認
影響 5
|
| 40/2009/QH12 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 90/2025/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 13/2023/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 36/2016/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
被置換: nd-98-2021
|
未確認
影響 4
|
| 37/2026/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
製品・商品品質法の実施細則(Decree 43/2017 と Decree 111/2021 を統合)
Detailing articles and implementing measures of the Law on Product and Goods Quality (consolidates Decree 43/2017 and Decree 111/2021 on labelling)
|
2026-01-23 | 有効 | 公式 ↗ | |
| 53/2022/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 07/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 15/2019/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 4
|
|
| 20/2017/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 112/2025/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 3
|
|
| 57/2024/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 91/2025/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 104/2016/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 181/2013/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 214/2025/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 88/2023/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 119/2026/UBTVQH15 |
決議
国会常務委員会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 09/2015/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 09/2020/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 12/2020/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 30/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 3 |
|
| 32/2025/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 34/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 34/2025/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 35/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 43/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 3
|
|
| 50/2025/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 3 |
|
| 12/2017/QH14 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 54/2014/QH13 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 94/2025/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 2 |
|
| 128/2020/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 169/2018/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 2
|
|
| 24/2024/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 332/2025/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 356/2025/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 38/2012/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 60/2021/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 67/2016/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 15/2017/QĐ-TTg |
決定
首相
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 01/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 04/2026/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 05/2019/TT-BKHCN |
通達
科学技術省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 07/2022/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 08/2014/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 10/2020/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 18/2019/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 26/2013/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 27/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 29/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 38/2018/TT-BNNPTNT |
通達
農業農村開発省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 39/2016/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 41/2023/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 43/2018/TT-BCT |
通達
商工省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 100/2015/QH13 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 16/2012/QH13 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 16/2023/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 18/2008/QH12 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 22/2023/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 25/2008/QH12 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 41/2024/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 51/2024/QH15 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 55/2010 |
法律
—
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 59/2020/QH14 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 61/2020/QH14 |
法律
国会
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 109/2016/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 129/2021/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 142/2020/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 15/2020/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 42/2025/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 57/2022/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 70/2021/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 85/2019/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 85/2024/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 90/2024/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 93/2016/NĐ-CP |
政令
ベトナム政府
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 80/2023/QH15 |
決議
国会
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 06/1999/QĐ-TTg |
決定
首相
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 232/2008/QĐ-PHC |
決定
—
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 24/2004/QĐ-TTg |
決定
首相
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 02/2026/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 04/2020/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 04/2022/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 05/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 06/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 07/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 08/2004/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 13/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 16/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 17/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 20/2021/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 20/2022/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 20/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 21/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 27/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 28/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 28/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 30/2018 |
通達
—
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 31/2023/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 32/2019/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 37/2025/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 39/2021/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 44/2014/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 44/2025/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 46/2018/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 50/2018 |
通達
—
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1 |
|
| 51/2017/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 54/2024/TT-BYT |
通達
保健省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 59/2023/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 64/2025/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 67/2021/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 |
未確認
影響 1
|
|
| 79/2025/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 | |
| 80/2025/TT-BTC |
通達
財務省
|
未確認 | — | 未確認 | 未確認 |
参考情報。文書引用時は必ず Công báo 版と照合してください。