Sổ đăng bạ
Sổ đăng bạ văn bản pháp luật y tế Việt Nam
Sổ đăng bạ 155 văn bản được trích dẫn trên các trang hướng dẫn quy định của Medibase — bao gồm Nghị định, Thông tư, Luật, Nghị quyết và Quyết định. Mỗi mục cho biết ngày hiệu lực, trạng thái hiệu lực, chuỗi sửa đổi, các trang hướng dẫn liên quan và nguồn công báo chính thức.
156
Tổng số văn bản
34 / 44
Tier 1 đã xác minh
35 / 156
Toàn bộ đã xác minh
2026-08-16
Rà soát gần nhất
Sổ đăng bạ này là tài liệu tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý. Khi trích dẫn, luôn đối chiếu với bản chính thức trên Công báo. Xem /regulations/calendar/ để có bản trình bày theo dòng thời gian.
156 / 156
| Số hiệu | Loại / Cơ quan | Tên | Hiệu lực | Trạng thái | Sửa đổi / Thay thế | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44/2024/QH15 T1 |
Luật
Quốc hội
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
Amending certain articles of the Law on Pharmacy
|
2025-07-01 | Còn hiệu lực |
Sửa VB: luat-105-2016
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 26
|
| 15/2018/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
Detailing certain articles of the Law on Food Safety
|
2018-02-02 | Còn hiệu lực |
Bị thay bởi: nd-46-2026
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 22
|
| 163/2025/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 163/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược. | 2025-07-01 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 21
|
|
| 98/2021/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Quản lý trang thiết bị y tế
On the management of medical devices
|
2022-01-01 | Còn hiệu lực, đã sửa đổi |
Thay thế: nd-36-2016
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 19
|
| 105/2016/QH13 T1 |
Luật
Quốc hội
|
Luật Dược
Law on Pharmacy
|
2017-01-01 | Còn hiệu lực, đã sửa đổi |
Sửa bởi: luat-44-2024
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 18
|
| 124/2021/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Sửa đổi Nghị định 117/2020 về xử phạt vi phạm hành chính y tế
Amending Decree 117/2020 on health-sector administrative penalties
|
2022-01-01 | Còn hiệu lực |
Sửa VB: nd-117-2020
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 18
|
| 117/2020/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế
Administrative penalties in the health sector
|
2020-11-15 | Còn hiệu lực, đã sửa đổi |
Sửa bởi: nd-124-2021
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 17
|
| 96/2023/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 98/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
Second amendment of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2024-01-15 | Còn hiệu lực |
Sửa VB: nd-98-2021
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 17
|
| 15/2023/QH15 T1 |
Luật
Quốc hội
|
Luật Khám bệnh, Chữa bệnh
Law on Medical Examination and Treatment
|
2024-01-01 | Còn hiệu lực |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 16
|
|
| 11/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 14
|
|
| 12/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
On the marketing authorisation of medicinal products and pharmaceutical materials
|
2025-07-01 | Còn hiệu lực |
Bị thay bởi: tt-32-2026
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 14
|
| 18/2026/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Quy định về thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất và thuốc phóng xạ
Rules on narcotic, psychotropic, precursor and radioactive medicines
|
2026-07-01 | Còn hiệu lực |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 12
|
|
| 07/2023/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 98/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
Amending certain articles of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2023-03-03 | Còn hiệu lực |
Sửa bởi: nd-04-2025
Sửa VB: nd-98-2021
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 11 |
| 05/2022/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định 98/2021
Implementing detail for Decree 98/2021 on medical devices
|
2022-10-01 | Còn hiệu lực | Chưa có | |
| 43/2017/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Về nhãn hàng hoá
On labelling of goods
|
2017-06-01 | Hết hiệu lực |
Sửa bởi: nd-111-2021
Bị thay bởi: nd-37-2026
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 10 |
| 46/2026/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Quy định chi tiết thi hành Luật an toàn thực phẩm (2026)
Food safety implementing decree (2026); succeeds Decree 15/2018
|
2026-04-15 | Còn hiệu lực |
Thay thế: nd-15-2018
|
Nguồn ↗ |
| 09/2026/NQ-CP T1 |
Nghị quyết
Chính phủ
|
Về việc tạm hoãn hiệu lực Nghị định 46/2026 tới 15/4/2026
Suspending Decree 46/2026 until 15 April 2026
|
2026-02-04 | Còn hiệu lực | Nguồn ↗ | |
| 32/2023/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 111/2021/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 43/2017 về nhãn hàng hoá
Amending certain articles of Decree 43/2017 on labelling of goods
|
2022-02-15 | Hết hiệu lực |
Sửa VB: nd-43-2017
Bị thay bởi: nd-37-2026
|
Nguồn ↗
Điều chỉnh 8 |
| 38/2021/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 38/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa và quảng cáo | 2021-06-01 | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 06/2011/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 06/2011/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về quản lý mỹ phẩm | — | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 8 |
|
| 04/2025/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Bản sửa đổi thứ ba Nghị định 98/2021 về quản lý trang thiết bị y tế
Third amendment of Decree 98/2021 on the management of medical devices
|
2025-01-01 | Còn hiệu lực |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 7 |
|
| 54/2017/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược. | 2017-07-01 | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 21/2026/NQ-CP T1 |
Nghị quyết
Chính phủ
|
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP của Chính phủ: Cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế | — | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 02/2018/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 02/2018/TT-BYT quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. | 2018-03-08 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 7 |
|
| 29/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 29/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | 2025-07-01 | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 35/2018/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 7 |
|
| 36/2018/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 7 |
|
| 15/2026/NQ-CP T1 |
Nghị quyết
Chính phủ
|
Nghị quyết số 15/2026/NQ-CP của Chính phủ: Tạm ngưng hiệu lực Nghị định số 46/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 và Nghị quyết số 66.13/2026/NQ-CР ngày 27 tháng 01 năm 2026 của C | 2026-04-06 | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 03/2018/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 6 |
|
| 10/2023/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Danh mục trang thiết bị y tế thuộc Nhóm 2
List of Group 2 medical devices subject to specific management
|
2023-05-11 | Còn hiệu lực | Nguồn ↗ | |
| 19/2021/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Quy định về phân loại trang thiết bị y tế
Medical-device classification rules (AMDD-aligned)
|
2022-01-01 | Còn hiệu lực | Chưa có | |
| 28/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 28/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 2025-07-01 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 6 |
|
| 31/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 31/2025/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số đ | 2025-07-01 | Chưa xác minh | Nguồn ↗ | |
| 40/2025/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 6 |
|
| 73/2021/QH14 T1 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 5 |
|
| 115/2018/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 115/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm | 2018-10-20 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 5 |
|
| 155/2018/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế | — | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 5 |
|
| 28/2026/NĐ-CP T1 |
Nghị định
Chính phủ
|
Nghị định số 28/2026/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất | 2026-01-19 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 5 |
|
| 08/2022/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 19/2019/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 5 |
|
| 32/2018/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 43/2014/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Thông tư số 43/2014/TT-BYT của Bộ Y tế: Quy định về quản lý thực phẩm chức năng | 2015-02-01 | Chưa xác minh |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 5 |
|
| 32/2026/TT-BYT T1 |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
On the marketing authorisation of medicinal products and pharmaceutical materials (replaces Circular 12/2025)
|
2026-10-01 | Chưa có hiệu lực |
Thay thế: tt-12-2025
|
Chưa có
Điều chỉnh 5 |
| 40/2009/QH12 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 90/2025/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 4 |
|
| 13/2023/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 36/2016/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Bị thay bởi: nd-98-2021
|
Chưa có
Điều chỉnh 4 |
| 37/2026/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Detailing articles and implementing measures of the Law on Product and Goods Quality (consolidates Decree 43/2017 and Decree 111/2021 on labelling)
|
2026-01-23 | Còn hiệu lực |
Nguồn ↗
Điều chỉnh 4 |
|
| 53/2022/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 07/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 15/2019/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 4 |
|
| 20/2017/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 4 |
|
| 112/2025/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3
|
|
| 57/2024/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 91/2025/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 104/2016/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 181/2013/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 214/2025/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 88/2023/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 119/2026/UBTVQH15 |
Nghị quyết
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 09/2015/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 09/2020/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 12/2020/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 30/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 32/2025/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 34/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 34/2025/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 35/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3
|
|
| 43/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 50/2025/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 3 |
|
| 12/2017/QH14 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 54/2014/QH13 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 94/2025/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 128/2020/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 169/2018/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 24/2024/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 332/2025/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 356/2025/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 38/2012/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 60/2021/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 67/2016/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 15/2017/QĐ-TTg |
Quyết định
Thủ tướng Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 01/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 04/2026/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 05/2019/TT-BKHCN |
Thông tư
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 07/2022/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 08/2014/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 10/2020/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 18/2019/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 26/2013/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 27/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 29/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 38/2018/TT-BNNPTNT |
Thông tư
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 39/2016/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 41/2023/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 43/2018/TT-BCT |
Thông tư
Bộ Công Thương
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 2 |
|
| 100/2015/QH13 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 16/2012/QH13 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 16/2023/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 18/2008/QH12 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 22/2023/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 25/2008/QH12 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 41/2024/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 51/2024/QH15 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 55/2010 |
Luật
—
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 59/2020/QH14 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 61/2020/QH14 |
Luật
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 109/2016/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 129/2021/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 142/2020/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 15/2020/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 42/2025/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 57/2022/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 70/2021/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 85/2019/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 85/2024/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 90/2024/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 93/2016/NĐ-CP |
Nghị định
Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 80/2023/QH15 |
Nghị quyết
Quốc hội
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 06/1999/QĐ-TTg |
Quyết định
Thủ tướng Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 232/2008/QĐ-PHC |
Quyết định
—
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 24/2004/QĐ-TTg |
Quyết định
Thủ tướng Chính phủ
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 02/2026/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 04/2020/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 04/2022/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 05/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 06/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 07/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 08/2004/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 13/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 16/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 17/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 20/2021/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 20/2022/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 20/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 21/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 27/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1
|
|
| 28/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1
|
|
| 28/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 30/2018 |
Thông tư
—
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 31/2023/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 32/2019/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 37/2025/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 39/2021/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 44/2014/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 44/2025/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 46/2018/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh | Chưa có | |
| 50/2018 |
Thông tư
—
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 51/2017/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 54/2024/TT-BYT |
Thông tư
Bộ Y tế
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 59/2023/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 64/2025/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 67/2021/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 79/2025/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
|
| 80/2025/TT-BTC |
Thông tư
Bộ Tài chính
|
Chưa xác minh | — | Chưa xác minh |
Chưa có
Điều chỉnh 1 |
Thông tin tham khảo. Luôn đối chiếu với bản Công báo khi trích dẫn.