Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46101–46150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Mepodex 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100 Cefpodoxime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11736-11
Mepodex 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11737-11
Merixone
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g
Nhà sản xuất
Merind Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12060-11
Mesulpine Tab. 10mg
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
10mg Rabeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11888-11
Mesulpine Tab. 20mg
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rabeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11889-11
Metformin 500mg
Metformin hydroclorid 500mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-03-01
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13882-11
Metformin Tablets BP 500mg
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén tròn bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bravo Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Mai Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11778-11
Methionin 250 mg
DL-Methionin 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng (nâu-nân)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13787-11
Methionin 250 mg
DL-Methionin 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng (cam-vàng)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13784-11
Methionin 250 mg
DL-Methionin 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng (Cam-xanh biển)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13785-11
Methionin 250 mg
DL-Methionin 250 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang cứng (nâu đỏ-hồng)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13786-11
Methylprednisolon-BVP
Methyl prednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-25
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13709-11
Metilone
Methylprednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14034-11
Metiny 100mg
Cefixime trihydrate tương đương Cefixime 100mg
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefixime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12130-11
Metronidazol
Metronidazol 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13729-11
Metronidazol 250mg
Metronidazol 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13765-11
Metronidazole Infusion
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Ltd "Uria-farm" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11716-11
Metronidazole Injection
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
0,5g/100ml · Dung dịchtiêm
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12065-11
Metyldron
Methyl prednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14106-11
Mipisul
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12129-11
Mocerin-25
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12038-11
Montelukast 10 mg
Montelukast 10mg (dưới dạng Montelukast natri)
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13795-11
Multicand
Hạt Itraconaconazole 22%
Hàm lượng / Dạng
100mg Itraconazole · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12039-11
Multirup
Selenium in dried yeast, beta-carotene 30% suspension, ascorbic acid, dl-alpha tocopherol
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Suheung Capsule Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Việt Mỹ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11799-11
Multisef
Cefuroxim sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11808-11
Mustret 500
mephenesin 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13710-11
Myocur Forte
Mephenesin 500mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13843-11
NTN'S-10
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC/PVdC), Hộp 1 chai 60 viên (chai thủy tinh màu nâu); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE), Chai nhựa HDPE 500 viên, Chai nhựa HDPE 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13711-11
Nady-phytol
Cao lỏng artiso 1:1 90%
Đóng gói
Hộp 1 chai 120ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13741-11
Nanokine 10000 IU
recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 1ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14024-11
Nanokine 10000 IU
recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14023-11
Narofil
Meropenem trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1000mg Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11782-11
Narofil
Meropenem trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Klonal S.R.L (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11783-11
Nat-D
Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
1000IU Vitamin D3 (25mcg Cholecalciferol) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 50 viên hoặc 150 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences (Australia) Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11958-11
Nat-E 400
D-alpha-tocopheryl acetate
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11954-11
Navadiab
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Industria Farmaceutica Nova Argentia SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore (Ý)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11676-11
Necerin tab.
Levocetirizine HCl
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11983-11
Nelidevi 16 mg
Methyl prednisolon 16mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13857-11
Neu-Stam
Piracetam 400 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13984-11
Neurocoline-125
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
250mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12114-11
Neurocoline-250
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12115-11
Newcepim 1g
Cefepim 1gam (dưới dạng cefepim hydroclorid)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g + 1 ống nước cất; Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13896-11
Newclen
Flunarizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5,0mg Flunarizine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11908-11
Newtabplex
Vitamin B1, B6 và B12
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ống chứa: Thiamin HCl 50mg; Pyridoxin HCl 250mg; Cyanocobalamin 5000mcg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
Heibei Tiancheng Pharmaceutical Co. Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11774-11
Nexium
Esomeprazole magnesium trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Esomeprazole · Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11680-11
Nexium
Esomeprazole magnesium trihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Esomeprazole · Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11681-11
Nic-Vita Siro
L-lysine hydroclorid, Vitamin B1, B6, B12
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml; Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml, Hộp 1 ống, 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-22
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14079-11
Nife-Boston 10
Nifedipin 10mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13777-11
Nimodi
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eskayef Bangladesh Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11780-11
Ninzats 500
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
1500mg Cefuroxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11760-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.