Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46051–46100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Levofloxacin 500 Glomed
Levofloxacin 500mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim. Hộp 2 vỉ x 3 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13806-11
Levofloxacin tablets 500mg
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12083-11
Levohistil-S
Levocetirizine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11706-11
Levokan
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Renata Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11832-11
Lexin 500
Cefalexin monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefalexin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12014-11
Lexyl-OD
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
750mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11945-11
Lifedroxin Capsule
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11898-11
Limpet-2
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug International Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11890-11
Lincomycin - 500mg
Lincomycin 500mg (dưới dạng Lincomycin HCl)
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13960-11
Lionel
Arginin tidiacicat 200mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14033-11
Lipidorox 10
Rosuvastatin calci 10,40mg (tương ứng với 10mg Rosuvastatin)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13840-11
Lipitin A-10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12015-11
Liverstad
Sylimarin (dưới dạng cao cardus marianus ) 70mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14014-11
Locamag
Amoxicillin; Acid Clavunalic
Hàm lượng / Dạng
1g/0,2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11847-11
Lopid
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viêng nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11980-11
Lopid
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11979-11
Lopirator 20mg
Atorvastatin calcium 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13830-11
Lotanis
Hydroxocobalamin
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/1ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11920-11
MPClor 125 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 125mg cefaclor
Đóng gói
hộp 12 gói x 3 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13941-11
MPClor 250 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor khan
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13942-11
MPClor 500 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 500mg cefaclor
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13943-11
Macpower Soft Capsule
Arginin Tidiacicate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ 5 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11703-11
Magne B6-BVP
Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 1 chai 60 viên nén bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13708-11
Maiphar G
Cao nhân sâm, Vitamin A, E, B1, B2, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt..
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13856-11
Marixime-120
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12104-11
Marixime-60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12105-11
Marixime-90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12106-11
Mawel
Fluoxetin HCl
Hàm lượng / Dạng
20mg Fluoxetine · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12037-11
Maxcefu
Cefuroxim Axetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Nhà đăng ký
LLoyd Laboratories INC. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11946-11
Maxcid 20
Rabeprazol natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm-nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12036-11
Mbrinflam F.C. Tablets
Diclofenac potassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12031-11
Mbzyme F.C. Tablets
Prozyme 6, Lipase AP6, Cellulase AP6, Biodiastase 2000
Hàm lượng / Dạng
-- · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12032-11
Medicaine injection 2% (1:100.000)
Lidocaine HCl, Epinephrine Bitartrate
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ống 1,8ml chứa Lidocaine HCl 36mg, Epinephrine Bitartrate 0,0324mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 100 ống x 1,8 mL ; Hộp 50 ống x 1,8 mL
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-12-08
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11994-11
Medigyno
Metronidazol 0,9g
Đóng gói
Hộp 1 chai x 15 ml, 90 ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13995-11
Medikit
Lansoprazole, Tinidazole, Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
30mg; 500mg; 250mg · viên nang cứng, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 kít, mỗi kít gồm 2 viên nang Lansoprazole, 2 viên nén Tinidazole, 4 viên nén Clarithromycin
Nhà sản xuất
Unicure (India) Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11689-11
Mediprist
Mifepriston 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14010-11
Medoome 40
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang
Đóng gói
Hôp 1 lọ 28 viên
Nhà sản xuất
KRKA, D.D., Novo mesto, Slovenia (Slovenia)
Nhà đăng ký
công ty cổ phần Dược Phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-09-12
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12018-11
Megamox
Moxifloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
5mg Moxifloxacin · Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Elko Organization (Pvt) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Sante (Pvt) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12026-11
Meghapod 200
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11824-11
Meglutyl
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 750mg glucosamin sulfat
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14050-11
Meglutyl
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14049-11
Meloxicam 7.5
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13996-11
Melstar-15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11915-11
Melstar-7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11916-11
Mendicet
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, PP, sắt, đồng, kẽm, kali, magnesi.
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên nang mềm, hộp 2 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13999-11
Menison inj.
Methyl prednisolon natri sucinat tương ứng với 40 mg methyl prednisolon
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột đông khô pha tiêm và 1 ống dung môi 1 ml (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13983-11
Mepheboston 250
Mephenesin 250mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 25 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13775-11
Mepheboston 500
mephenesin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13776-11
Mephespa
Mephenesin 250mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13841-11
Mephespa Forte
Mephenesin 500mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13842-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.