Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 46001–46050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hutaxon (SXNQ: của Huons CO., Ltd)
Ceftriaxon sodium tương ứng 1g Ceftriaxon
Đóng gói
hộp 10 lọ 1 gam bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13701-11
Hychodin
Glibenclamide; Metformin HCl
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa Glibenclamide 5mg; Metformin HCl 500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11886-11
Hạ bảo
Bạch chỉ, phục thần, đại phúc bì, thương truật, trần bì, hậu phác, bán hạ, chiết xuất cam thảo, dầu quảng hoắc hương...
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12028-11
Hỗn dịch Allhical "Standard"
Tribasic calcium phosphate; Vitamin A; Vitamin A + D3
Hàm lượng / Dạng
103mg; 8mcl; 8mcl · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 chai 180ml
Nhà sản xuất
Standard Chem & Pharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-05-28
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12030-11
Ifixime
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml; 60ml
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12052-11
Ilactomed
Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus bifidus; Streptococcus faecalis
Hàm lượng / Dạng
2mg (2000000 vi khuẩn sống); 2mg (2000000 vi khuẩn sống); 2mg (2000000 vi khuẩn sống); · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12023-11
Ilaming
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefuroxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11906-11
Imedipin
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13826-11
Imezidim 1g
Ceftazidim 1g (dưới dạng ceftazidim pentahydrat 1,16g)
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g; Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13827-11
Imoboston
Loperamid hydroclorid 2mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ xé x 4 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13774-11
Inbionetarosamin capsule
Glucosamine sulfate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11693-11
Inbionetincef Capsule 500mg
Cefradine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cúng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11694-11
Inbionetinfixim Capsule 200mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11695-11
Incros
Sắt Sucrose
Hàm lượng / Dạng
Fe (III) nguyên tố 100mg/5ml · Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống 5ml
Nhà sản xuất
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11957-11
Infusamin S5
Hỗn hợp các Aminoacid
Hàm lượng / Dạng
50g/l · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 chai 250ml hoặc 500ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12051-11
Insulidd 30:70
Insulin human
Hàm lượng / Dạng
400IU · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11773-11
Jeil P-Cetam 1g/5ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12047-11
Jumbomax
Vitamin B1 115 mg, Vitamin B6 115 mg, Vitamin B12 50 mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-08-03
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14077-11
Kali clorid 10%
Kali Chlorid 1000mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13922-11
Kazmeto
Rabeprazole Natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12118-11
Kegynan-F
Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13993-11
Keikai
Melatonin 3mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14030-11
Kerola Inj.
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11993-11
Keronell
Ketotifen
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12113-11
Keto-Denpane
Dexamethason acetat 2,5 mg, cloramphenicol 100mg, dexpanthenol 100mg, ketoconazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam, hộp 1 tuýp 10 gam mỡ bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13814-11
Ketodexa-F
Ketoconazol, Cloramphenicol, Dexpanthenol, Dexamathason acetat, Dầu mù u
Đóng gói
Hộp 1tuýp x 5g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13994-11
Kidz kream
Kẽm oxyd 1g
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13815-11
Kidz kream-46
Kẽm oxyd 4,6g
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13816-11
Kimbago Inj.
Gingko biloba leaf extract
Hàm lượng / Dạng
3,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12003-11
Kingplex
Thiamine HCl; Pyridoxine HCl; cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
100mg; 100mg; 1mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Shanxi Shuguang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11800-11
Kipel 10
Montelukast natri
Hàm lượng / Dạng
10mg Montelukast · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-11-08
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11964-11
Kipel 4
Montelukast natri
Hàm lượng / Dạng
4mg Montelukast · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11965-11
Knotaz
Pantoprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11784-11
Kyseroxin
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
LG International Corp. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11943-11
Laborat 2 mg
Risperidon 2mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13855-11
Laboya 1g
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Institute Biológico Comtemporáneo S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11757-11
Laboya 500mg
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Meropenem · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Institute Biológico Comtemporáneo S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11758-11
Lactobacillus acidophilus
Lactobaccillus acidophilus 1000000000 CFU
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13915-11
Lamivudin 150 ICA
Lamivudin 150 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13716-11
Lamogin
Lamotrigine
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12080-11
Lamogin 100
Lamotrigine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12081-11
Lampar
Mosaprid citrat 5mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14031-11
Lansolek 30
Lansoprazole (dạng hạt bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceutical Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12053-11
Lapoce
Bezafibrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11863-11
Lefloinfusion
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml Levofloxacin · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 100ml
Nhà sản xuất
Ltd "Uria-farm" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11715-11
Leivis
Ketoconazol 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13998-11
Leodase
Streptokinase, Streptodornase
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11793-11
Levof 750 Tablets
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12082-11
Levofloxacin 250 Glomed
Levofloxacin 250 mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrate
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim. Hộp 2 vỉ x 6 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13805-11
Levofloxacin 500
Levofloxacin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14078-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.