Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45951–46000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Foncipro 200
Cefpodoxime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11767-11
Fortdinir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12124-11
Fotasafe
Ceftizoxime natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftizoxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11840-11
Freenos Junior
Pseudoephedrine hydrochloride, Chlorpheniramine maleate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml; 1mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
PT Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12008-11
Fudovita
Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Magnesi..
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13854-11
Furosemide 20mg/2ml
Furosemide
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Chinoin Pharmaceutical & Chemical Works Private Co., Ltd. (Hungary)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12024-11
Furosemide Stada 40 mg
Furosemid 40mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14009-11
G-Xtil-250
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxim · Viên nénbao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11830-11
G-Xtil-500
Cefuroxim Acetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11831-11
Gardenal 100mg
Phenobarbital 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, lọ 900 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13894-11
Gardenal 10mg
phenobarbital 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13895-11
Gastropin
nhôm hydroxyd khô, Magnesi hydroxyd, Atropin sulfat
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13725-11
Gau Misa - F
Methyl salicylat, Menthol, Lidocain hydroclorid
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 30 g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13992-11
Gazore 2Gm Injection
Arginine; Cefepime HCl
Hàm lượng / Dạng
Cefepime 2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuỷ tinh chứa bột pha tiêm và 1 ống nước pha tiêm
Nhà sản xuất
Galpha Laboratoires Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12022-11
Gentamycin Sulfate Injection 80mg/2ml
Gentamycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml Gentamycin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Jiangxi Xierkangtai Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hiệp Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11807-11
Ginkgo Biloba
Ginkgo Biloba 40 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13828-11
Ginkobilon
Cao khô bạch quả 60mg(tương ứng với Gingko flavonoid toàn phần 14,4mg)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13839-11
Ginkosun Inj.
Ginkgo biloba leaf extract
Hàm lượng / Dạng
3,5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm. Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12046-11
Givet-10
Montelukast natri 10,4mg tương đương Montelukast 10mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14028-11
Glibenclamide tablets BP 5mg
Glibenclamide
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bravo Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Mai Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11777-11
Glimepirid Nic 1 mg
Glimepirid 1 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14076-11
Gloace-100
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11882-11
Glotamin
Vitamin A, D, C, B1, B2, B6, B12, Nicotinamid, Calci patothenat, Acid Folic, Sắt )II) Fumarat, Calci Lactat, Đồng, Iod.
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim. Hộp 1 chai x 30 viên, 120 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13804-11
Glovalox
Rabeprazol natri
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ X 1 vỉ 12 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11883-11
Glucosamin 250 mg
Glucosamin sulfat 250 mg dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid hoặcGlucosamin sulfat kali clorid)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 300 viên nang cứng. Thùng carton đựng 100 hộp, 40 chai, 100 chai.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13783-11
Glucosamine F
Glucosamin sulfat 500mg(Dạng Glucosamine sulfat natri clorid); Natri Chondroitin sulfat 20mg
Đóng gói
Chai 100 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13914-11
Gompenem 500mg
Meropenem Trihydrat
Hàm lượng / Dạng
500mg hoạt tính · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Bio Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11854-11
Gonal-f
Follitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
450IU/0,75ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống chứa trong 1 bút có sẵn dung dịch tiêm + 7 kim
Nhà sản xuất
Merck Serono S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Merck KGaA (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11968-11
Goodfera Injection
Cefoperazone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11698-11
Greenfixime 100
Cefixim 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14111-11
Greenfixime 100
Cefixim 100mg
Đóng gói
Hộp 12 gói 1,5g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-19
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14110-11
Greenfixime 200
Cefixim 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14112-11
Hadipro
Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ (Alu/Alu) x 10 viên, hộp 10 vỉ (Al/PVC) x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13726-11
Hadistril
Glucosamin sulphat 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13727-11
Hafogyl
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13813-11
Hanfadro
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11820-11
Hapacol Cold - D
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nén dài bao phim, chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13736-11
Hatiseptol
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên, lọ 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13728-11
Hayex
Bambuterol hydroclorid 10mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14029-11
Heacipro tablet
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11897-11
Hepa - Arginin
L-Arginin hydroclorid 400mg, dầu nành 170mg, dầu cọ 35mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13955-11
Hepalivin Injection
L-Ornithine- L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11933-11
Heposaren-S Soft Cap.
Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11833-11
Hexicof Capsule
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11895-11
Hi-Lase
Acid Ursodesoxycholic, biodiastase, Lipase AP6
Hàm lượng / Dạng
10mg;5mg;5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11887-11
Hoanidol Soft Cap
Alfacalcidol
Hàm lượng / Dạng
0,5mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11896-11
Human Albumin Grifols 20%
Human albumin
Hàm lượng / Dạng
20%, 200g/l · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml, 100ml
Nhà sản xuất
Instituto Grifols, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Grifols Asia Pacific Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11884-11
Humira
Adalimumab
Hàm lượng / Dạng
40mg/0,8ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 bơm tiêm chứa dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11670-11
Huons Citicoline Injection
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11775-11
Huonsfradin Injection
Cefradine hydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefradine · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11697-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.