Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-11
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45901–45950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Doxferxime 100DT
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100 Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Elegant Drugs PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11789-11
Doxorubin 2mg/ml
Doxorubicine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25 ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11803-11
Doxycycline capsules BP
Doxycycline Hyclate
Hàm lượng / Dạng
100mg Doxycycline · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11969-11
Dulcolax
Bisacodyl
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao đường tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Reims (Pháp)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11701-11
Duoxime 200
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefixime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Zynova / Oman Pharmaceutical Products Co. L.L.C. (Oman)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11720-11
Duoxime 400
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
400mg Cefixime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Zynova / Oman Pharmaceutical Products Co. L.L.C. (Oman)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11721-11
Eagle Brand Medicated Oil
Menthol, Methyl salicylate, Eucalyptus oil
Hàm lượng / Dạng
28,5% w/w; 18,6% w/w; 1,56% w/w · Dầu xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml, hộp 1 lọ 12ml, hộp 1 lọ 24ml
Nhà sản xuất
Borden Co., Pte. Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
DKSH Vietnam Co., Ltd. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11860-11
Effemax
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13991-11
Efrobis
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11862-11
Eftirosu
Rosuvastatin calcium 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13743-11
Emthexate PF
Methotrexate
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11804-11
Enavit C
Vitamin A, D2, E, B1, B2, B5, B6, PP, C
Đóng gói
hộp 1 chai 20 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13792-11
Enereffect-C
Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin B5 20mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 300mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13864-11
Eposin
Etoposide
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11805-11
Erycumax
Erythromycin stearat 300mg, Dịch chiết nghệ 100mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam gel bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13865-11
Erythromycine 500 mg
Erythromycin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13793-11
Etexporiway Tab. 80mg
Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11931-11
Etorix 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Eskayef Bangladesh Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11779-11
Etrocap-60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gelnova Laboratories (India) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2023-04-05
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12102-11
Etrocap-90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gelnova Laboratories (India) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2023-04-05
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12103-11
Eulosig
rabeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2023-03-18
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13706-11
Evorin Tablets 400mg
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11981-11
Faditac
Famotidin 40 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13980-11
Fanlazyl
Metronidazol 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14075-11
Fastexil Injection 500mg
Citicholine
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11985-11
Fatazime Infusion
Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamin HCl, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch truyền
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Sinochem Ningbo Limited (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11924-11
Felowin
Phức hợp sắt III Polymaltose; Acid Folic
Hàm lượng / Dạng
100mg; 500mcg · Viên nén nhai không bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12079-11
Fenbrat 200M
Fenofibrat (micronised) 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14048-11
Fenofib 300
Fenofibrat 300mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13836-11
Fepro
Acetaminophen 325mg, Ibuprofen 200mg
Đóng gói
Chai 200 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13837-11
Feronsure
Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14018-11
Ferripirom
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11744-11
Ferronic B9
Sắt nguyên tố 50mg (tương ứng 136 mg sắt (II) sulphat khan), acid folic 0,35mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13838-11
Fexofenadin
Fexofenadin HCl 180mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13722-11
Fexofenadin
Fexofenadin HCl 60mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13721-11
Fexonadin TW3 60 mg
Fexofenadin HCl 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13892-11
Ficocyte
filgrastim 30 MU
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml, Hộp 5 lọ dung dịch tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14021-11
Ficocyte
filgrastim 48 MU
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm x 1,6ml; Hộp 5 lọ dung dịch tiêm x 1,6ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14022-11
Ficocyte
filgrastim 48 MU
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 lọ dung môi x 1,6ml; Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm + 05 lọ dung môi x 1,6ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14020-11
Ficocyte
filgrastim 48 MU
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml; Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,8ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Công nghệ sinh học dược Na No Gen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14019-11
Finabrat 100
Fenofibrat 100mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 4 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13981-11
Fixiwin-100
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mediwin Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11826-11
Flamiclinda 150
Clindamycin HCL
Hàm lượng / Dạng
150mg Clindamycin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12012-11
Flamiclinda 300
Clindamycin HCL
Hàm lượng / Dạng
300mg Clindamycin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12013-11
Flector 50mg
Diclofenac epolamine
Hàm lượng / Dạng
Natri Diclofenac 5mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 3 gói
Nhà sản xuất
Laboratoires Genévrier (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis S.A. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12050-11
Flodicar 5 mg MR
felodipine 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13982-11
Fluconazol 150 mg
Fluconazol 150mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 1 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13794-11
Focimic 200 tablets
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11752-11
Focimic tablets
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11753-11
Foncipro 100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11766-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.