Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45851–45900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Codutropyl
Piracetam 400mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13934-11
Coldnic
Cetirizin dihydroclorid 5mg, Guaifenesin 100 mg, Dextromethorphan HBr 15 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14069-11
Coroclesstra
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12101-11
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
Perindopril Arginine, Indapamide
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa Perindopril Arginine 10mg; Indapamide 2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Servier (Ireland) Industries Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11942-11
Cuine Plus
Glucosamin sulfat 750mg, chondroitin sulfat 250mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13977-11
Cypomic inj.
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12002-11
DS- Pro Tab
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11903-11
Daecef Injection
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Iksu Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11932-11
Daewoong Motilase 100mg
Alibendol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11855-11
Daewoong Tobramycin 3mg/ml
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11856-11
Daewoongmytolan Liquid
Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide; Simethicone
Hàm lượng / Dạng
306mg; 400,2mg; 133,3mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11696-11
Dafilcure
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11811-11
Dasarab
Clopidogrel 75mg tương đương Clopidogrel bisulfat 97,86mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14025-11
Dasatex
Paracetamol 325 mg, Diclofenac Natri 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14070-11
Dasatex Extra
Paracetamol 500 mg, Diclofenac natri 50 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14071-11
Dasmarcin
Theophylin 120 mg, Phenobarbital 8 mg, Ephedrin 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13724-11
Davyca
Pregabalin 75mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14026-11
Depo-medrol
Methylprednisolone acetate
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Belgium NV (Bỉ)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11978-11
Derispan
Trimebutin maleat 100mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13978-11
Dermicort
Betamethason dipropionat 0,05%, Clotrimazol 1,0%, Gentamycin sulfat 0,1%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 30g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13834-11
Detyltatyl
Mephenesine 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13719-11
Dexibucef
Dexibuprofen
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11748-11
Dextose
Hydroxy propyl methyl cellulose; dextran 70
Hàm lượng / Dạng
3mg; 1mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12007-11
Dhabifen
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11725-11
Dhaformet
Metformin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ hoặc 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12033-11
Diariod
Diiodohydroxyquinolin 210mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13979-11
Diclofenac
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13812-11
Didicera
Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh…) 245mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13715-11
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11873-11
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11871-11
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11872-11
Diosmectit
Diosmectit 3g
Đóng gói
hộp 10 gói x 20 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dươc phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14044-11
Diosmectite
Diosmectit 3g
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13913-11
Dipadol F
Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13791-11
Diphereline P.R. 11.25mg
Triptorelin pamoate
Hàm lượng / Dạng
11,25mg Triptorelin · Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 lọ & 1 ống thuỷ tinh với 1 ống tiêm + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11917-11
Ditacol
Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin hydroclorid 30mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai x 200 viên nén màu vàng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13881-11
Ditanavic - Nic
Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan HBr 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên, 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14072-11
Ditanavic-Nic
Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan. HBr 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14073-11
Divaser
Betahistin dihydroclorid 8mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14027-11
Diệp hạ châu
Cao diệp hạ châu 160mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13880-11
Dogracil
Sulpirid 50 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14074-11
Dokiran Cap
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11902-11
Dolcetin 80
Paracetamol 80mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13835-11
Dongetran
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13720-11
Donox 30 mg
Diluted isosorbid mononitrat 60% tương ứng 30mg Isosorbide mononitrate
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên bao phim phóng thích kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14004-11
Dorobay 100 mg
Acarbose 100mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14005-11
Dorobay 50 mg
Acarbose 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14006-11
Dorocta
Cholin bitartrat 250mg, L-Cystine 250mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14007-11
Dorolid 150 mg
Roxithromycin 150mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14008-11
Dosulvon
Bromhexin hydroclorid 4mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13949-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.