Codutropyl
Piracetam 400mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13934-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Coldnic
Cetirizin dihydroclorid 5mg, Guaifenesin 100 mg, Dextromethorphan HBr 15 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14069-11
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Coroclesstra
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12101-11
40mg Pantoprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ACME Formulation (P) Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
Perindopril Arginine, Indapamide
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa Perindopril Arginine 10mg; Indapamide 2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Servier (Ireland) Industries Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11942-11
Mỗi viên chứa Perindopril Arginine 10mg; Indapamide 2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ 30 viên
Servier (Ireland) Industries Ltd.
Cộng hòa Ireland
Les Laboratoires Servier
Pháp
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cuine Plus
Glucosamin sulfat 750mg, chondroitin sulfat 250mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13977-11
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cypomic inj.
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12002-11
80mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 2ml
HVLS Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
DS- Pro Tab
Enalapril maleat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11903-11
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dongsung pharm. Co.,Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Daecef Injection
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Iksu Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11932-11
1g/5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5ml
Iksu Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Daewoong Motilase 100mg
Alibendol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11855-11
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Daewoong Tobramycin 3mg/ml
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11856-11
15mg/5ml
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml, Hộp 10 lọ
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Daewoongmytolan Liquid
Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide; Simethicone
Hàm lượng / Dạng
306mg; 400,2mg; 133,3mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11696-11
306mg; 400,2mg; 133,3mg
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 10ml
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dafilcure
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11811-11
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dasarab
Clopidogrel 75mg tương đương Clopidogrel bisulfat 97,86mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14025-11
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dasatex
Paracetamol 325 mg, Diclofenac Natri 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14070-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dasatex Extra
Paracetamol 500 mg, Diclofenac natri 50 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14071-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dasmarcin
Theophylin 120 mg, Phenobarbital 8 mg, Ephedrin 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13724-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Davyca
Pregabalin 75mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14026-11
Hộp 2 vỉ x 14 viên nang
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Depo-medrol
Methylprednisolone acetate
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1ml
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Belgium NV (Bỉ)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11978-11
40mg/ml
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ 1ml
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Derispan
Trimebutin maleat 100mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13978-11
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dermicort
Betamethason dipropionat 0,05%, Clotrimazol 1,0%, Gentamycin sulfat 0,1%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 30g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13834-11
Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 30g kem bôi da
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Detyltatyl
Mephenesine 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13719-11
Hộp 10 vỉ x 12 viên bao phim
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dexibucef
Dexibuprofen
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11748-11
300mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Boram Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dextose
Hydroxy propyl methyl cellulose; dextran 70
Hàm lượng / Dạng
3mg; 1mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12007-11
3mg; 1mg
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 15ml
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dhabifen
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11725-11
100mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 100ml
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd.
Singapore
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dhaformet
Metformin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ hoặc 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12033-11
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ hoặc 100 vỉ x 10 viên
Drug Houses of Australia (Asia) Pte., Ltd.
Singapore
Strides Arcolab Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Diariod
Diiodohydroxyquinolin 210mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13979-11
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Diclofenac
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13812-11
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Didicera
Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh…) 245mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13715-11
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11873-11
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delpharm Milano S.r.l
Ý
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
→ 2022-04-02
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11871-11
6,25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delpharm Milano S.r.l
Ý
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
→ 2022-04-02
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ)
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delpharm Milano S.r.l (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-04-02
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11872-11
12,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Delpharm Milano S.r.l
Ý
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
→ 2022-04-02
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Diosmectit
Diosmectit 3g
Đóng gói
hộp 10 gói x 20 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dươc phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14044-11
hộp 10 gói x 20 ml hỗn dịch uống
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Công ty TNHH dươc phẩm Tân Phong
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Diosmectite
Diosmectit 3g
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13913-11
Hộp 30 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dipadol F
Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13791-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Diphereline P.R. 11.25mg
Triptorelin pamoate
Hàm lượng / Dạng
11,25mg Triptorelin · Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 lọ & 1 ống thuỷ tinh với 1 ống tiêm + 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Ipsen Pharma Biotech (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11917-11
11,25mg Triptorelin
Bột và dung môi pha hỗn dịch tiêm, dạng phóng thích kéo dài
Hộp 1 lọ & 1 ống thuỷ tinh với 1 ống tiêm + 2 kim tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Ipsen Pharma
Pháp
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Ditacol
Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin hydroclorid 30mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai x 200 viên nén màu vàng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13881-11
Hộp 25 vỉ x 20 viên; hộp 1 chai x 200 viên nén màu vàng
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Ditanavic - Nic
Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan HBr 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên, 500 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14072-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên, 500 viên nén bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Ditanavic-Nic
Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan. HBr 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14073-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Divaser
Betahistin dihydroclorid 8mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14027-11
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Diệp hạ châu
Cao diệp hạ châu 160mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13880-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dogracil
Sulpirid 50 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14074-11
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dokiran Cap
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11902-11
50mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Dongsung pharm. Co.,Ltd
Hàn Quốc
Il Hwa Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Dolcetin 80
Paracetamol 80mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13835-11
Hộp 12 gói x 1,5g, hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dongetran
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13720-11
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Donox 30 mg
Diluted isosorbid mononitrat 60% tương ứng 30mg Isosorbide mononitrate
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên bao phim phóng thích kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14004-11
hộp 2 vỉ x 14 viên bao phim phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dorobay 100 mg
Acarbose 100mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14005-11
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dorobay 50 mg
Acarbose 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14006-11
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dorocta
Cholin bitartrat 250mg, L-Cystine 250mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14007-11
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dorolid 150 mg
Roxithromycin 150mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14008-11
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Dosulvon
Bromhexin hydroclorid 4mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13949-11
Hộp 1 lọ 60ml siro
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết