Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45801–45850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefzitam Inj
Cefotiam HCl
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11707-11
Celcoxx 200mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2023-04-01
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11878-11
Celedol-100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11913-11
Celedol-200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11914-11
CelexDHG 250
Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13732-11
CelorDHG 250
Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13733-11
CelorDHG 500
Cefaclor 500mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13734-11
Cephalexin 250mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14109-11
Cephalexin 500
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13735-11
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13905-11
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg (dưới dạng cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13906-11
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13939-11
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
hộp 12 gói, 30 gói x 1,4 gam thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13938-11
Cephalexin MP 500 mg
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13940-11
Cephalexin capsules BP 500mg
Cephalexin Monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cephalexin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11829-11
Cerviprime
Dinoprostone
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/3g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm chứa 3g gel Cerviprime + 1 catheter để đưa thuốc vào ống cổ tử cung
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharma India Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11683-11
Cetazin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13950-11
Cezinefast
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13976-11
Chertin
fluoxetin 20mg (dưới dạng fluoxetin HCl 22,4mg)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13966-11
Chlorpheniramine maleate
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13833-11
Cilzec 20
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-25
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11961-11
Cilzec 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-24
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11962-11
Cilzec 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-24
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11963-11
Cimetidine MKP 300mg
Cimetidine 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13963-11
Cimetidine Tablets USP 400mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12010-11
Cinnarizin
Cinarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 25 viên, hộp 50 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13959-11
Ciprofloxacin tablets USP 500mg
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12011-11
Cisteine
Carbocistein 100mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml si rô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14098-11
Cisteine
Carbocistein 250mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1chai 60ml si rô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14099-11
Citxl
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12077-11
Clamixtan
Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14067-11
Clamixtan F
Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 60 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14068-11
Clapra
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12099-11
Clarithromycin 250 mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13811-11
Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13879-11
Cledomox 1000 (Cơ sở NQ: Medopharm PVT. LTD, địa chỉ: No. 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 203, Tamil Nadu, India)
Amoxicillin trihydrate tương đương 875mg Amoxicillin, Diluted potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13964-11
Cledomox 625 (Cơ sở NQ: Medopharm PVT. LTD, địa chỉ: No. 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 203, Tamil Nadu, India)
Amoxicilin trihydrate tương đương 500mg Amoxicillin, Diluted Potassium Clavulanate tương đương 125mg Acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13965-11
Clessol
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12100-11
Clindamycin 150mg
Clindamycin HCl tương ứng với Clindamycin 150mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13764-11
Clofedi Inj.
Dopamin HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5 ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12001-11
Clopixol Depot
Zuclopenthixol decanoate
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm dầu
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11858-11
Clopixol-Acuphase
Zuclopenthixol acetate
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm dầu
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11859-11
Cloramphenicol
Cloramphenicol 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14105-11
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, chai 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13909-11
Clotrikam-V 200
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12078-11
Codudexon 0,5
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
hộp 50 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13929-11
Codugenson
Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamycin base 10mg, Clotrimazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, hộp 1 túy 20 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13930-11
Codupha - Magne B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13931-11
Codupha - Paracetamol
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
lọ 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13932-11
Codupha-Glucosamin
Glucossamin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13933-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.