Cefzitam Inj
Cefotiam HCl
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11707-11
1000mg
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 1g
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Boram Pharma Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Celcoxx 200mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2023-04-01
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11878-11
200mg
Viên nang
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
2011-02-10
→ 2023-04-01
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Celedol-100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11913-11
100mg
Viên nang
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Celedol-200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11914-11
200mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
CelexDHG 250
Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13732-11
Chai 100 viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
CelorDHG 250
Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13733-11
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
CelorDHG 500
Cefaclor 500mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13734-11
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 250mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14109-11
Chai 100 viên; Chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13735-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13905-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg (dưới dạng cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13906-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13939-11
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin MP 250 mg
Cephalexin 250mg
Đóng gói
hộp 12 gói, 30 gói x 1,4 gam thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13938-11
hộp 12 gói, 30 gói x 1,4 gam thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin MP 500 mg
Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13940-11
hộp 12 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cephalexin capsules BP 500mg
Cephalexin Monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cephalexin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Kim bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11829-11
500mg Cephalexin
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH TM DP Kim bản
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cerviprime
Dinoprostone
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/3g · Gel
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm chứa 3g gel Cerviprime + 1 catheter để đưa thuốc vào ống cổ tử cung
Nhà sản xuất
AstraZeneca Pharma India Limited. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11683-11
0,5mg/3g
Gel
Hộp 1 bơm tiêm chứa 3g gel Cerviprime + 1 catheter để đưa thuốc vào ống cổ tử cung
AstraZeneca Pharma India Limited.
Ấn Độ
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cetazin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13950-11
hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cezinefast
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13976-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Chertin
fluoxetin 20mg (dưới dạng fluoxetin HCl 22,4mg)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13966-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramine maleate
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13833-11
Chai 100 viên, chai 1000 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cilzec 20
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-25
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11961-11
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division)
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2011-02-10
→ 2022-02-25
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cilzec 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-24
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11962-11
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division)
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2011-02-10
→ 2022-02-24
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cilzec 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-24
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11963-11
80mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED (Formulations Division)
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2011-02-10
→ 2022-02-24
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cimetidine MKP 300mg
Cimetidine 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13963-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cimetidine Tablets USP 400mg
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12010-11
400mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Rotaline Molekule Pvt.Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cinnarizin
Cinarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 25 viên, hộp 50 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13959-11
Hộp 10 vỉ x 25 viên, hộp 50 vỉ x 25 viên nén
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin tablets USP 500mg
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12011-11
500mg Ciprofloxacin
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Rotaline Molekule Pvt.Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cisteine
Carbocistein 100mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml si rô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14098-11
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml si rô
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cisteine
Carbocistein 250mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1chai 60ml si rô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14099-11
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1chai 60ml si rô
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Citxl
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12077-11
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 8 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Clamixtan
Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14067-11
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clamixtan F
Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 60 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14068-11
Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim. Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim. Chai 100 viên nén bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clapra
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12099-11
40mg Pantoprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên
ACME Formulation (P) Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin 250 mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13811-11
hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13879-11
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 1000 (Cơ sở NQ: Medopharm PVT. LTD, địa chỉ: No. 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 203, Tamil Nadu, India)
Amoxicillin trihydrate tương đương 875mg Amoxicillin, Diluted potassium clavulanate tương đương 125mg acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13964-11
Hộp 2 vỉ x 7 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Cledomox 625 (Cơ sở NQ: Medopharm PVT. LTD, địa chỉ: No. 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 203, Tamil Nadu, India)
Amoxicilin trihydrate tương đương 500mg Amoxicillin, Diluted Potassium Clavulanate tương đương 125mg Acid clavulanic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13965-11
Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clessol
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12100-11
40mg Pantoprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên
ACME Formulation (P) Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Clindamycin 150mg
Clindamycin HCl tương ứng với Clindamycin 150mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13764-11
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clofedi Inj.
Dopamin HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5 ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12001-11
40mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 5 ml
HVLS Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Clopixol Depot
Zuclopenthixol decanoate
Hàm lượng / Dạng
200mg/ml · Dung dịch tiêm dầu
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11858-11
200mg/ml
Dung dịch tiêm dầu
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 10 ống x 1ml
H. Lundbeck A/S
Đan mạch
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Clopixol-Acuphase
Zuclopenthixol acetate
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm dầu
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
H. Lundbeck A/S (Đan mạch)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11859-11
50mg/ml
Dung dịch tiêm dầu
Hộp 1 ống x 1ml; hộp 5 ống x 1ml
H. Lundbeck A/S
Đan mạch
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Cloramphenicol
Cloramphenicol 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14105-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên nang
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, chai 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13909-11
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, chai 400 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha..
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha..
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Clotrikam-V 200
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12078-11
200mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Codudexon 0,5
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
hộp 50 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13929-11
hộp 50 vỉ x 30 viên nén
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Codugenson
Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamycin base 10mg, Clotrimazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, hộp 1 túy 20 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13930-11
hộp 1 tuýp 10 gam, hộp 1 túy 20 gam kem bôi da
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Codupha - Magne B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13931-11
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Codupha - Paracetamol
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
lọ 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13932-11
lọ 100 viên, 200 viên nang
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Codupha-Glucosamin
Glucossamin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13933-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết