Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-09
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 1–50.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
AN TRÀNG VỊ A.T
Cao khô Chè dây (1:12,5) (Extractum Folii ampelopsis siccum) (Tương đương 4375 mg Chè dây)
Hàm lượng / Dạng
350mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (PVC-Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138526
ANTIHO Granule
Mỗi gói chứa: Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccus) (tương đương 2,5 mg Hederacoside C) 25mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
hộp 10 gói x 0,9 gam, hộp 20 gói x 0,9 gam, hộp 30 gói x 0,9 gam, gói giấy nhôm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138826
Antiho
Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 3,5 mg Hederacoside C) 35mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5 ml, hộp 24 gói x 5 ml, hộp 30 gói x 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138726
CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%)
Mỗi 0,2 kg Cao khô Diệp hạ châu đắng tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 0,76Kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2 Kg; Túi 0,5 Kg; Túi 1 Kg; Túi 5 Kg; Túi 10 Kg; Túi 15 Kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893500139026
CAO ĐẶC KIM TIỀN THẢO
Mỗi 0,2 kg cao đặc tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,2kg
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Túi 0,2kg; Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 15 kg
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893500138926
Detocyn 250
Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,6%)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC-Nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138226
Diệp Hạ Châu
Cao khô Diệp hạ châu (1:10) (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương 2,8 g Diệp hạ châu)
Hàm lượng / Dạng
280 mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 90 viên, hộp 1 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200137926
Diệp hạ châu DTH Fort
Cao khô Diệp hạ châu 10:1 (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) 450mg, Tương đương Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 4,5g
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, nhôm/PVC; Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược TH Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược TH Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139326
FOLICEN
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Cao khô lá Thường Xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% (theo tỉ lệ (5 - 7,5):1) 0,7 % (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5 ml, hộp 30 ống x 5 ml, hộp 50 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 7,5 ml,hộp 30 ống x 7,5 ml, hộp 50 ống x 7,5 ml, ống PVC/PE; Hộp 20 gói x 5 ml, hộp 30 gói x 5 ml, hộp 50 gói x 5 ml, hộp 20 gói x 7,5 ml, hộp 30 gói x 7,5 ml, hộp 50 gói x 7,5 ml, Gói nhôm; Hộp 01 chai x 60 ml, hộp 01 chai x 90 ml, hộp 01 chai x 120 ml, có cốc đong chia vạch bằng nhựa PP
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139626
Feiba 50 E./ml
FEIBA Factor VIII Inhibitor Bypassing fraction
Hàm lượng / Dạng
50U/ml · Bột thuốc và dung môi pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột FEIBA 500 U, 1 lọ nước pha tiêm 10ml, 1 bộ BAXJECT II Hi-flow hoàn nguyên, 1 ống tiêm dùng một lần, 1 kim tiêm dùng một lần, 1 kim bướm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Takeda Manufacturing Austria AG; Cơ sở xuất xưởng lô: Takeda Manufacturing Austria AG; Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: Siegfried Hameln GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
900410141626
Fluzone High-Dose
1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2 · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm, bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml và 1 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm, bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Nhà sản xuất
Sanofi Pasteur Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
001310141526
HIPOLTEN
Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Holarrhenae spissum) 100 mg tương đương với: Vỏ Mộc hoa trắng (Cortex Holarrhenae) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 túi x 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139526
Havrix 720
Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA
Hàm lượng / Dạng
720 đơn vị ELISA · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm, chứa sẵn vắc xin (0,5 ml hỗn dịch) và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. (Bỉ)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
540310140526
Imfinzi
Durvalumab
Hàm lượng / Dạng
120mg/2,4ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2,4ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
730410140326
Imfinzi
Durvalumab
Hàm lượng / Dạng
500mg/10ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói cấp 1, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
730410140426
Lemagaz
Silymarin (tính theo silybin, HPLC) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum))
Hàm lượng / Dạng
150 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc đông dược - Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138326
Long huyết P/H extra
Cao khô Huyết giác (Extractum Dracaenae siccus) (0,45% loureirin B)
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 40 viên, hộp 1 lọ x 60 viên, hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ x 12 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139826
MEBI SILYMARIN
Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum)
Hàm lượng / Dạng
140mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139126
RENI - GADOMAN
Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (Tương đương với 5000mg dược liệu Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Sagopha) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Xanh (GRP) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139226
Siro ho Ivylix
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [(5-7,5) : 1] 700mg/ 100ml
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
hộp 1 lọ x 100 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139726
Sogroya
Somapacitan
Hàm lượng / Dạng
5mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc 1,5 ml dung dịch chứa 5 mg Somapacitan
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở xuất xưởng lô: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
570410140926
Sogroya
Somapacitan
Hàm lượng / Dạng
10mg/1,5 ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc 1,5ml dung dịch chứa 10 mg Somapacitan
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở xuất xưởng lô: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
570410141026
Sogroya
Somapacitan
Hàm lượng / Dạng
15mg/1,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bút tiêm bơm sẵn thuốc 1,5 ml dung dịch chứa 15 mg Somapacitan
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novo Nordisk A/S; Cơ sở xuất xưởng lô: Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
570410141126
Tecvayli
Teclistamab
Hàm lượng / Dạng
30mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Janssen Pharmaceutica N.V.; Cơ sở xuất xưởng lô: Janssen Biologics B.V. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
001410140626
Tecvayli
Teclistamab
Hàm lượng / Dạng
153mg/1,7ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Janssen Pharmaceutica N.V.; Cơ sở xuất xưởng lô: Janssen Biologics B.V. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
001410140726
Tenopita
Silymarin (tính theo silybin) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum))
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 Viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất thuốc đông dược - Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138426
Thuốc Bogarin 4200
Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg Silymarin
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ PVC/Alu); Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 90 viên (lọ nhựa).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200138626
Totgan Uriphyl
Mỗi 5ml cao lỏng chứa: Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 3gam
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml, ống nhựa; Hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml, ống thủy tinh; Hộp 1 chai x 60ml, hộp 1 chai x 100ml, chai thủy tinh, kèm cốc đong
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược TH Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược TH Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893200139426
Tuoyi
Toripalimab
Hàm lượng / Dạng
240mg/6ml · Dung dịch pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 6ml
Nhà sản xuất
Suzhou Union Biopharm Co., Ltd. (Trung Quốc)
Nhà đăng ký
Rxilient Medical Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
690410141226
Viên bao phim Kim Tiền Thảo
Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3 g Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
240 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 90 viên, hộp 1 chai x 120 viên, hộp 1 chai x 180 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893210138026
Viên nang Kim Tiền Thảo
Cao khô Kim tiền thảo (1:12,5) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương 3g Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
240mg · Viên nang cứng.
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 90 viên, hộp 1 chai x 120 viên, hộp 1 chai x 180 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2031-07-17
Quyết định
579/QĐ-QLD · 221
893210138126
Zarzio
Filgrastim (tương đương Filgrastim 30MU/0,5ml)
Hàm lượng / Dạng
0,30mg/0,5 ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm; Hộp 5 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
900410141326
Zarzio
Filgrastim (tương đương Filgrastim 48MU/0,5ml)
Hàm lượng / Dạng
0,48mg/0,5 ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm; Hộp 5 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5 ml có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Novartis Pharmaceutical Manufacturing GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
900410141426
Zolgensma
Onasemnogene abeparvovec
Hàm lượng / Dạng
2,0 × 1013 vector genomes (vg)/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp gồm 2 đến 14 lọ 5,5 ml và/hoặc 8,3 ml
Nhà sản xuất
Novartis Gene Therapies, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-17 → 2029-07-17
Quyết định
584/QĐ-QLD · 59
001410140826
Acetilaro 200mg
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Laropharm S.r.l. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
594100132926
Acevitae 75mg
Acetylsalicylic acid
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
S.C. Laropharm S.r.l. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
594110133026
Acycloven-250
Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ; Hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Able Medical Company Limited (Thailand)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược LS (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
885110131726
Anzonat
Anastrozole
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Natco Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890114134426
Avomin
Anastrozol
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Genepharm S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
520114133226
Axan 2.5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
4Care Lifescience Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110132326
Axan 5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
4Care Lifescience Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Mỹ phẩm HTM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110132426
Baclofene Bioindustria L.I.M.
Mỗi ống 5ml chứa: Baclofen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm hoặc truyền tủy sống
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
800110132626
Bactigen Eye Ear Drops
Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate)
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
FDC Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110130926
Budesonide Inhalation Suspension 0.5mg /2ml
Budesonide (micronised)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/2ml · Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 6 Túi x 5 Ống x 2ml, mỗi túi chứa một khay, mỗi khay đựng 5 ống
Nhà sản xuất
Cipla Limited (India)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd (India)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110130726
Dobutamina Bioindustria L.I.M. 250 mg/ 20 ml
Mỗi lọ 20ml dung dịch chứa: Dobutamin hydrochlorid 280,20mg tương đương Dobutamin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 20ml
Nhà sản xuất
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế Kiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
800110132726
Ecocef 200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110132526
Erlonib 100
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride 109,267mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890114134326
Esmazol 20
Esomeprazol magnesi trihydrat tương đương Esomeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén kháng dịch dạ dày
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Lee Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
890110133426
Fe-Back Injection 2% “N.K.”
Mỗi 5ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 100mg)
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
471110132026
Fe-Back Injection 2% “N.K.”
Mỗi 2ml chứa: Phức hợp sắt (III) hydroxyd sucrose (tương đương sắt (III) 40mg)
Hàm lượng / Dạng
800mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 25 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-07-10 → 2031-07-10
Quyết định
556/QĐ-QLD · 129 bổ sung
471110132126

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.