Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45651–45700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Acyclovir 200
Acyclovir 200mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13990-11
Adus Soft Capsule
Acid ursodesoxycholic; Thiamine nitrate; Riboflavin
Hàm lượng / Dạng
50mg; 10mg; 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea E-Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dược, Thiết bị y tế Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11839-11
Afeclor injection
Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11861-11
Afefixim
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11836-11
Agihistine 16
Betahistin dihydroclorid 16mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13745-11
Agihistine 8
Betahistin dihydroclorid 8mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13746-11
Agilermin
Phenylephrine HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13747-11
Agimsamin F
Glucosamin 417mg; Natri chondroitin sulfat 400mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 60 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-28
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13748-11
Agimycob
Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IU
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13749-11
Aginaril
Enalapril maleat tương đương Enalapril 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13750-11
Agiosmin
Diosmin 450mg, hesperidin 50mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-17
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13751-11
Agitritine 100
Trimebutine maleat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13752-11
Agitritine 200
Trimebutine maleat 200mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-06-14
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13753-11
Albenca 200
albendazol 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13825-11
Albunamin Tablet 500mg
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên, hộp 6 vỉ bấm x 10 viên, hộp 10 vỉ xé x 6 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11692-11
AlembicAzithral
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Azithromycin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11674-11
Alenbone Plus
Alendronat natri tương đương với 70 mg Alendronic acid, cholecalciferol 2800UI
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13970-11
Alendronate sodium tablets
Alendronate Natri
Hàm lượng / Dạng
10mg Alendronic acid · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hainan Health Care Laboratories Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11745-11
Aleran
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13730-11
Alermed
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 500 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14062-11
Alermed
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14063-11
Alobixe Tablet
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11894-11
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin 21micro katals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13829-11
Alphachymotrypsin 21
Chymotrypsin 21 microkatals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13868-11
Ambroxol
Ambroxol HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13971-11
Amiplex Tablet
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ hoặc 9 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11986-11
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin khan 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13900-11
Amoxicilline 500 mg
Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13788-11
Ampicilline 500mg
Ampicilin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13789-11
Amtim
Amlodipin 5 mg (dưới dạng Amlodipin besylat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13757-11
Amtrinil
Amisulpiride 400mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13758-11
Anofer
Acid ascorbic, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid folic, nicotinamid, elemental iron...
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12034-11
Anphuvag 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12123-11
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13731-11
Apha-bevagyl
Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14102-11
Arlovo Tab.
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11823-11
Arthromine
Diacerein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13832-11
Asadin Injection 1mg/ml
Arsenic trioxide
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Nano (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11754-11
Aslem
Glycyl - funtunin hydroclorid
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13920-11
Asmaact 5
Montelukast sodium
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12066-11
Aspirin 500
Acid Acetyl salicylic 500mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13754-11
Aspirin 81
Acid Acetyl salicylic 81mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13755-11
Atcoenema
Natri Citrat; Natri Lauryl Sulphat; Glycerin
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch bơm trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 10ml, 20ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11686-11
Atheren
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13972-11
Atigimin
Arginin tidiacicate 200mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14011-11
Atorvastatin 10
Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14064-11
Atorvastatin 20
Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14065-11
Atropin sulfat
Atropin sulfat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13921-11
Aulakan - F
Cao Bạch quả 60mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13742-11
Aumoxtine 500
Amoxicilin trihydrat tương đương Amoxicilin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14046-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.