Acyclovir 200
Acyclovir 200mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13990-11
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Adus Soft Capsule
Acid ursodesoxycholic; Thiamine nitrate; Riboflavin
Hàm lượng / Dạng
50mg; 10mg; 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea E-Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dược, Thiết bị y tế Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11839-11
50mg; 10mg; 5mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korea E-Pharm Inc.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Dược, Thiết bị y tế Hoàng Long
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Afeclor injection
Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11861-11
500mg; 500mg
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Afefixim
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11836-11
1g Cefotaxime
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Asia Pharm. IND. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Agihistine 16
Betahistin dihydroclorid 16mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13745-11
Hộp 2 vỉ x 20 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agihistine 8
Betahistin dihydroclorid 8mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13746-11
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agilermin
Phenylephrine HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13747-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD x 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agimsamin F
Glucosamin 417mg; Natri chondroitin sulfat 400mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 60 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-28
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13748-11
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 60 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
→ 2020-12-28
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agimycob
Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IU
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13749-11
hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt phụ khoa
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Aginaril
Enalapril maleat tương đương Enalapril 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13750-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agiosmin
Diosmin 450mg, hesperidin 50mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2020-12-17
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13751-11
hộp 4 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
→ 2020-12-17
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agitritine 100
Trimebutine maleat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13752-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Agitritine 200
Trimebutine maleat 200mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-06-14
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13753-11
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
→ 2022-06-14
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Albenca 200
albendazol 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13825-11
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Albunamin Tablet 500mg
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên, hộp 6 vỉ bấm x 10 viên, hộp 10 vỉ xé x 6 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11692-11
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên, hộp 6 vỉ bấm x 10 viên, hộp 10 vỉ xé x 6 viên
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
AlembicAzithral
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Azithromycin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Alembic Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11674-11
250mg Azithromycin
Viên nén bao phim
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 6 viên
Alembic Ltd.
Ấn Độ
Alembic Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Alenbone Plus
Alendronat natri tương đương với 70 mg Alendronic acid, cholecalciferol 2800UI
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13970-11
Hộp 1 vỉ x 4 viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Alendronate sodium tablets
Alendronate Natri
Hàm lượng / Dạng
10mg Alendronic acid · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hainan Health Care Laboratories Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11745-11
10mg Alendronic acid
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Hainan Health Care Laboratories Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Aleran
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13730-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Alermed
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 500 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14062-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 500 viên nang cứng
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Alermed
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14063-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 500 viên nén dài bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Alobixe Tablet
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11894-11
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Korea Arlico Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hanall Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Alphachymotrypsin
Chymotrypsin 21micro katals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13829-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Alphachymotrypsin 21
Chymotrypsin 21 microkatals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13868-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Ambroxol
Ambroxol HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13971-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Amiplex Tablet
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ hoặc 9 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11986-11
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ hoặc 9 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên
Korean Drug Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilin 500mg
Amoxicilin khan 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13900-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Amoxicilline 500 mg
Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13788-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Ampicilline 500mg
Ampicilin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13789-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Amtim
Amlodipin 5 mg (dưới dạng Amlodipin besylat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13757-11
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Amtrinil
Amisulpiride 400mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13758-11
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Anofer
Acid ascorbic, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid folic, nicotinamid, elemental iron...
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12034-11
--
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Anphuvag 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12123-11
100mg Cefpodoxime
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13731-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang, hộp 1 chai 100 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Apha-bevagyl
Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14102-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Arlovo Tab.
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11823-11
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Korea Arlico Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Arthromine
Diacerein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13832-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Asadin Injection 1mg/ml
Arsenic trioxide
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
TTY Biopharm Co., Ltd (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Nano (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11754-11
1mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ 10ml
TTY Biopharm Co., Ltd
Đài Loan
Công ty TNHH Dược Nano
Việt Nam
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Aslem
Glycyl - funtunin hydroclorid
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13920-11
Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Asmaact 5
Montelukast sodium
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12066-11
5mg
Viên nhai
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Aspirin 500
Acid Acetyl salicylic 500mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13754-11
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Aspirin 81
Acid Acetyl salicylic 81mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13755-11
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Atcoenema
Natri Citrat; Natri Lauryl Sulphat; Glycerin
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch bơm trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 10ml, 20ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11686-11
Dung dịch bơm trực tràng
Hộp 1 lọ nhựa 10ml, 20ml
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
2011-02-10
40/QĐ-QLD
Chi tiết
Atheren
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13972-11
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Atigimin
Arginin tidiacicate 200mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14011-11
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Atorvastatin 10
Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14064-11
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Atorvastatin 20
Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14065-11
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phm
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Atropin sulfat
Atropin sulfat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13921-11
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Aulakan - F
Cao Bạch quả 60mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13742-11
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết
Aumoxtine 500
Amoxicilin trihydrat tương đương Amoxicilin 500mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14046-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên nang
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2011-02-10
39/QĐ-QLD
Chi tiết