Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45701–45750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Axcel Dextromethorphan-15 Syrup
Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hoặc 100ml hoặc 120ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11755-11
Axcel Tridine Syrup
Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1,25mg/5ml; 30mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml hoặc 120ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11756-11
Axogrel
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11690-11
Azindus 500
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11732-11
Azirode
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Azithromycin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12117-11
Azismile Dry Syrup
Azithromycine
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 15ml
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11705-11
Azithromycin 250 mg
Azithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13790-11
Azitnew
Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13807-11
Azitnew 250
Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13808-11
Azitromicina Farmoz (Đóng gói: Farmoz Sociedade Tecnico Medicinal, S.A. Rua Pro. Henr. Barros Edi. Sa. 30A2685338 Prior Velho, Portugal)
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô
Nhà sản xuất
Reig Jofre S.A (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11797-11
Aziwok-500
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Wockhardt Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Wockhardt Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12061-11
Azoact 100
Azithormycin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12067-11
Azstar 200
Cefpodoxime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11765-11
BBM
Natri hydrocarbonat 1,4g; Natri tetraborat 0,55g; Menthol 0,05g
Đóng gói
Hộp 12 túi màng nhôm x 2g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-09
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14103-11
BQL 5
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11842-11
Baby A
Vitamin A, B1, B2, B6, D3, B5, L-Lysin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml, Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11759-11
Bausch & Lomb Computer Eyes Drops
Glycerin
Hàm lượng / Dạng
1,0% kl/tt · Dung dịch nhỏ măt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bausch & Lomb Incorporated (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11901-11
Beekipocin
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11929-11
Beemecin
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11927-11
Bencovit
Acid ascorbic 500mg, beta-caroten 15mg, selenium 50mcg, alpha-Tocopheryl acetat 400 UI
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13973-11
Berberin
Berberin clorid 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14104-11
Berberin
Berberin clorid 10mg
Đóng gói
lọ 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13810-11
Berberin
Berberin clorid 10mg
Đóng gói
lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13809-11
Bestcelor 125
Cefaclor 125mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 131mg)
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3,2g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13875-11
Bestcelor 250
Cefaclor 250mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 262mg)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13876-11
Bestcelor 375
Cefaclor 375mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 393mg)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13877-11
Bestcelor 500
Cefaclor 500mg (dưới dạng Cefaclor monohydrat 524mg)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13878-11
Betalol
Timolol maleat
Hàm lượng / Dạng
Timolol 5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Elko Organization (Pvt) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Sante (Pvt) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12025-11
Betaserc 24mg
Betahistine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
24mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Solvay Pharmaceuticals (Pháp)
Nhà đăng ký
Solvay Pharmaceuticals GmbH (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12029-11
Bettam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-12054-11
Bicapain 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13703-11
Bidihaemo - 1A
Natri clorid; Calci clorid.2H2O; Kali clorid; Magnesi clorid.6H2O
Đóng gói
Can 10 lít dung dịch dùng cho thẩm phân máu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13759-11
Bidihaemo - 2A
Natri clorid; kali clorid; calci clorid.2H2, Magnesi clorid.6H2O
Đóng gói
Can 10 lít dung dịch dùng cho thẩm phân máu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13760-11
Bidihaemo - 2B
Natri clorid; Natri bicarbonat
Đóng gói
Can 10 lít dung dịch dùng cho thẩm phân máu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13761-11
Binter Cream
Terbinafine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · Kem dùng ngoài
Đóng gói
Tuýp 5g và 10g
Nhà sản xuất
Encube Ethicals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11955-11
Binter solution
Terbinafine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Lọ 20ml
Nhà sản xuất
Encube Ethicals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11956-11
Biviflu
Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC), Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13704-11
Bivinadol extra
Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vie nhôm-PVC); Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-03-26
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13705-11
Blaufol
Propofol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Blausiegel Industria e Comercio Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11718-11
Bloci
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
Ahn Gook Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11672-11
Bloza
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Bồ Đào Nha)
Nhà đăng ký
IL-Yang Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-08-12
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11918-11
Bocidate Ointment
Fusidate sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg/1g · mỡ dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 g
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11702-11
Bogocal 0,25mcg
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Procaps S.A. (Colombia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11719-11
Bonlutin
Fish oil-natural; Glucosamine sulphate-posstasium chloride complex; Chondroitin sulphate-shark
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg; 11,1mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Catalent Australia Pty. Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10 → 2022-02-05
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11750-11
Bostafed
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên, hộp 5 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 5 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13771-11
Bostaflam
Diclofenac kali 25mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13772-11
Boston C 1000
Vitamin C 1000mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13773-11
Brainrish
Dầu cá tinh luyện (DHA 27%, EPA 5%) 233,77mg, Vitamin E 1,75mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14051-11
Bromhexin 4mg
Bromhexin hydroclorid 4mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén; Chai 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13912-11
Btogaron soft capsule
Arginine Tidiacecate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ 5 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11930-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.