Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45601–45650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Vitamin C 100mg
Acid ascorbic 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 30 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14506-11
Vitamin C 250mg
Acid ascorbic 250mg
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14317-11
Vitamin E thiên nhiên 400IU
Vitamin E thiên nhiên 400 IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ và hộp 50 vỉ x 10 viên nang mềm; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14522-11
Vitamin PP
Nicotinamid 500mg/ viên
Đóng gói
Chai nhựa HD x 100 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14172-11
Vixcar
Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14153-11
Waisan
Eperison hydroclorid 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14256-11
Winfluf 500
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 25 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14602-11
Winsotra-SP
Mỗi lọ chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14173-11
Xylofar
Xylometazolin hydroclorid 5mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 10 ml dung dịch nhỏ mũi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14277-11
Zalrinat 125
Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim
Đóng gói
hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14464-11
Zanastad
Tizanidin 2mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14565-11
Zerclor 500
Cefaclor 500 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14274-11
Zincelen
Vitamin A 1250IU, Vitamin C 150mg, Vitamin E 100mg, Selenium men khô 12,5mg, Kẽm gluconat 35mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 40 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14278-11
Zoamco - A
Amlodipin besylat tương đương 5mg Amlodipin, atorvastatin calci tương đương 10mg atorvastatin
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23 → 2020-12-17
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14521-11
pms- Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14314-11
pms- Spiramycin 3 MIU
Spiramycin 3 MIU
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14315-11
Caicibig
Calci hydro phosphat 100mg, calci carbonat 30mg, vitamin D3 250IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14116-11
Clorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4 mg
Đóng gói
Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14117-11
Cloximox 500
Amoxicilin trihydrat tương ứng 250mg Amoxicilin, Cloxacillin Natri tương ứng Cloxacillin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14118-11
Cảm cúm Pacemin
Paracetamol 1200mg, Clorpheniramin maleat 4 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04 → 2021-04-15
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14115-11
Daganine
Arginine tidiacicat 200mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14119-11
Damoce
Cefixim 1200 mg dưới dạng Cefixim trihydrat
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14120-11
Diasanté
Diacerein 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14121-11
Doxycyclin 100mg
Doxycyclin 100mg dưới dạng Doxycyclin hydroclorid
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14122-11
Eurovita - E400
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat) 400IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14123-11
Fahado 500mg
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14124-11
Franpicin 500
Ampicilin 500mg dưới dạng Ampicillin trihydrat
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14125-11
Gynosante
Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14126-11
Hatalbena
Albendazol 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14127-11
Hatamintox 125mg
Pyrantel 125mg dưới dạng Pyrantel pamoat
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14128-11
Ibaneuron
Cao bạch quả, Vitamin B1, B2, B6, PP
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14129-11
Ibavit
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dàI bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14130-11
Indeliver
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14131-11
Ozirmox 500
Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14132-11
Sansvigyl
Acetylspiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14133-11
Tecvional
Metronidazol, Cloramphenicol, Dexamethason acetat, Nystatin
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14134-11
Tekarin
Paracetamol 250mg, cafein 10mg
Đóng gói
Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14138-11
Thần kinh D3
Paracetamol 200mg, Cedein phosphat 8mg, Cafein 20mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang. Hộp 1 lọ x 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14135-11
Vitsofcaps
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D3, E, PP, Acid folic
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên nang mềm. Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14136-11
Zikafix
Dextromethorphan. HBr, Clorpheniramin maleat, Guaifenesin
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml, 100 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-04
Quyết định
57/QĐ-QLD
VD-14137-11
AC-Diclo
paracetamol 500mg, diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13824-11
Acedanyl
Acetyl leucin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14108-11
Acetab 325
Paracetamol 325mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD chứa 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13744-11
Acetylcystein 200mg
N - Acetylcystein 200 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13874-11
Acetylcystein Boston 200
Acetyl cystein 200mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13770-11
Aciclovir
Aciclovir 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14045-11
Acitaxime
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
40/QĐ-QLD
VN-11671-11
Actifif
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 30 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén. Chai 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14060-11
Actifif-F
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén. Chai 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-14061-11
Activenose
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC/PVdC); Hộp 1 chai 150 viên nén (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-02-10
Quyết định
39/QĐ-QLD
VD-13702-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.