Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45551–45600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
SpiraDHG 3 M
Spiramycin 3.000.000IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14195-11
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 triệu IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14169-11
Stadasone 16
Methylprednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14559-11
Stadeltine
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14560-11
Stadfuryl
Naftidrofuryl oxalat 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14561-11
Stadleucin
Acetyl-dl-leucin 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14562-11
Stionyl 120
Nateglinide 120mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14431-11
Stionyl 60
Nateglinide 60mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14432-11
Stiprol
Glycerol 2,25g
Đóng gói
hộp 6 tuýp x 3 gam, hộp 6 tuýp x 9 gam gel thụt trực tràng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14455-11
Stoccel P
Aluminium phosphat gel 20% 12,38 gam
Đóng gói
Hộp 25 gói x 20g hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14196-11
Stufort Cap
Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14374-11
Sucralfate
Sucralfat 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14442-11
Sulfaguanidin 500 mg
Sulfaguanidin 500 mg
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén. Lọ 250 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14298-11
Tadalafil MP 10
Tadalafil 10mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14456-11
Tadalafil MP 20
Tadalafil 20mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14457-11
Tarnir
Cefdinir 300mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty DP TW1- CPC1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14266-11
Terpin Cophan
Terpin hydrate 100mg, Dexromethorphan hydrobromide 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23 → 2022-08-26
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14502-11
Terpin Stada
Terpin hydrat 100 mg, Codein (phosphat) 15 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14563-11
Terpin-Codein
Terpin hydrate 100mg, codeine 10mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, chai 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14503-11
Terpinic Extra
Codein 5 mg, Natri benzpat 50 mg, Terpin hydrat 50 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén. Hộp 1 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14607-11
Tervit H
Thiamin mononitrat 250mg, Pyridoxin hydrochlorid 250 mg, Cyanocobalamin 0,25 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14243-11
Thiamin
Vitamin B1 250 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim. Chai 100 viên, 200 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14608-11
Thylnisone
Methyl prednisolon 4mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14299-11
Thyrostad 100
Levothyroxin natri 100mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14564-11
Timihepatic
Biphenyl dimethyl dicaarboxylat 25mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14259-11
Tirizex levo
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14357-11
Titimex
Cloramphenicol 40mg, Dexamethason natri phosphat 10mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 10ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14475-11
Toptussan
Paracetamol, sodium benzoate, guaifenesin, oxomemazine hydrochloride
Đóng gói
Hộp 1 lọ 24 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14504-11
Trimetazidin
Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14570-11
Trimetazidin Hydrochlorid 20mg
Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14316-11
Trivitamin B complex
Vitamin B1 5 mg, Vitamin B6 5 mg, Vitamin B2 1 mg
Đóng gói
Lọ 400 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14300-11
Tydol Rhenac
Acetaminophen 500 mg, Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14359-11
Tydol codeine forte
Acetaminophen 500mg, Codein phosphat 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14358-11
Tyrozet Forte 1.000/5 mg
Metformin 1000 mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14375-11
Tyrozet Forte 500/5 mg
Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14376-11
Tyrozet Forte 850/5 mg
Metformin hydroclorid 850 mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14377-11
Urselon
Methyl prednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14152-11
Usabic 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14414-11
Usabic 7,5
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14415-11
Utrupin 800
Piracetam 800mg/ viên
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14170-11
Vadol-Flu
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin hydroclorid 30mg, Dextromethorphan HBr 15mg
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14468-11
Vanmocla
Clarithromycin 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14618-11
Venlafaxine Stada 37,5mg
Venlafaxin 37,5mg (dùng dạng Venlafaxin HCl)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14579-11
Vicef 300
Cefdinir 300 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14273-11
Vifaren
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14443-11
Vitajoint
Glucosamin sulfat kali clorid 500mg, Chondroitin sulfat natri 400mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14360-11
Vitakid
L-Lysin hydroclorid, dung dịch calci glycerophosphat 50% và các vitamin
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, hộp 1 chai x 60ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14361-11
Vitamin B1
Thiamin mononitrat 10mg
Đóng gói
Lọ 100 viên, lọ 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14255-11
Vitamin B1 250mg
Thiamin mononitrat 250mg/ viên
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14171-11
Vitamin B1 50mg
Thiamin mononitrate50mg
Đóng gói
Chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14505-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.