Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-10
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 45551–45600.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
SpiraDHG 3 M
Spiramycin 3.000.000IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14195-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin 1,5 triệu IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14169-11
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stadasone 16
Methylprednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14559-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên nén
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stadeltine
Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14560-11
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stadfuryl
Naftidrofuryl oxalat 200mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14561-11
Hộp 2 vỉ x10 viên nén bao phim
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stadleucin
Acetyl-dl-leucin 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14562-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stionyl 120
Nateglinide 120mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14431-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén dài bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stionyl 60
Nateglinide 60mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14432-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stiprol
Glycerol 2,25g
Đóng gói
hộp 6 tuýp x 3 gam, hộp 6 tuýp x 9 gam gel thụt trực tràng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14455-11
hộp 6 tuýp x 3 gam, hộp 6 tuýp x 9 gam gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stoccel P
Aluminium phosphat gel 20% 12,38 gam
Đóng gói
Hộp 25 gói x 20g hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14196-11
Hộp 25 gói x 20g hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Stufort Cap
Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14374-11
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Sucralfate
Sucralfat 1g
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14442-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Sulfaguanidin 500 mg
Sulfaguanidin 500 mg
Đóng gói
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén. Lọ 250 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14298-11
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén. Lọ 250 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Tadalafil MP 10
Tadalafil 10mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14456-11
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Tadalafil MP 20
Tadalafil 20mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14375-11
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Tyrozet Forte 500/5 mg
Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14376-11
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Tyrozet Forte 850/5 mg
Metformin hydroclorid 850 mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14377-11
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 15 viên nén dài bao phim. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Urselon
Methyl prednisolon 16mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14152-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Usabic 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-03-23
Quyết định
81/QĐ-QLD
VD-14414-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)
Việt Nam
2011-03-23
81/QĐ-QLD
Usabic 7,5
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)