Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45001–45050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sotamic
Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
20mg Rabeprazole;500mg Tinidazole; 2500mg Clarithromycin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 2 viên nén Rabeprazole, 2 viên nén Tinidazole và 2 viên nén Clarithromycin
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12757-11
Spirastad 3 M.I.U
Spiramycin 3 M.IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14854-11
Spobavas 1,5 MIU
Spiramycin 1.500.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược -TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14686-11
Spurt
Các vitamin và chất khoáng
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12472-11
Stag-15
Stavudine
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12495-11
Stag-20
Stavudine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12496-11
Stag-30
Stavudine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12497-11
Stag-40
Stavudine
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12498-11
Star Nicotin 4
Nicotin 4mg (dưới dạng Nicotin polactilex)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14754-11
Star sore throat
Tyrothricin 4mg, Cetrimonium bromid 2mg, Lidocain 1mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên, hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 10 gói x 20 viên ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14755-11
Stefane
Glucosamin HCl 500mg, natri chondroitin sulfat 400mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14868-11
Stercia-1
Finasteride
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12579-11
Stercia-5
Finasteride
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12580-11
Stomid
papain 60mg, fungal diastase 20mg, simethicone 25mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 2 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14697-11
Storclor
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12815-11
Strabas 100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-09-03
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12816-11
Stratuma
Calci Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12789-11
Stratuma 10
Calci Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12790-11
Streptomycin
Streptomycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Streptomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12592-11
Suhacom
Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
20mg Rabeprazole; 500mg Tinidazole; 500mg Clarithromycin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 2 viên nén Rabeprazole, 2 viên nén Tinidazole và 2 viên nén Clarithromycin
Nhà sản xuất
ACME Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12758-11
Sulcef Injection
Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
500mg; 500mg · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Siam Bheasach Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12599-11
Sulpiride
Sulpirid 50mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14645-11
Sunpredmet 1%
Prednisolone acetate
Hàm lượng / Dạng
-- · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12657-11
Supradivita
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D3, E, PP, acid folic, Calci, Magnesi, Đồng, Molybden, Sắt, Kẽm, Mangan, Crom
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14731-11
Supradyn
Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10 viên
Nhà sản xuất
PT Bayer Indonesia Tbk (Indonesia)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12181-11
Survanta
Phospholipids (Bovine lung lipids)
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Hỗn dịch dùng đường nội khí quản
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12133-11
Synerzith 250
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Osaka Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12403-11
Synerzith 500
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Osaka Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12404-11
Synoxib-60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12667-11
Synoxib-90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12668-11
TFill-10
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x4 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12252-11
Tadenan 50mg
Dịch chiết Pygeum africanum
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Recipharm Fontaine (Pháp)
Nhà đăng ký
Laboratoires Fournier SA. (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12549-11
Tagaluck
Galantamin hydrobromid 2,5mg/1ml
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml dung dịch tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp, tiêm dưới da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14797-11
Tamecef-500
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
1500mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Gia Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12372-11
Tamicedroxil 500
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14772-11
Tamipool Injection
Ascorbic acid, Vitamin A, Ergocalciferol, Thiamin HCl, Riboflavine 5 Phosphate Sodium, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Dexpanthenol, dl-alpha Tocopherol acetate, Biotin, Folic acid, Cyanocobalamine
Hàm lượng / Dạng
-- · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12188-11
Tamodof
Tamsulosin HCl
Hàm lượng / Dạng
0,2mg · Viên nang phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 28 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem & Pharm Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12656-11
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ)
Erlotinib
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schwarz Pharma manufacturing Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12446-11
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ)
Erlotinib
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schwarz Pharma manufacturing Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12447-11
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ)
Erlotinib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Schwarz Pharma manufacturing Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12448-11
Tatanol Flu
Paracetamol 500mg, Phenylephrin HCl 5mg, Caffein 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14818-11
Taxotere
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml + 1 lọ dung môi 6ml
Nhà sản xuất
Aventis Pharma (Dagenham) (Anh)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12646-11
Taxotere
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg/0,5ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,5ml + 1 lọ dung môi 1,5ml
Nhà sản xuất
Aventis Pharma (Dagenham) (Anh)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12647-11
Tazocin
Piperacillin monohydrate, Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
4g Piperacillin/ 0,5g Tazobactam · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4,5g
Nhà sản xuất
Wyeth Lederle SPA (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12602-11
Telfast BD (Đóng gói và xuất xưởng : PT Aventis Pharma-Indonesia)
Fexofenadine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis U.S. LLC. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12648-11
Telfast HD (Đóng gói và xuất xưởng : PT Aventis Pharma-Indonesia)
Fexofenadine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis U.S. LLC. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Sanofi-Synthélabo France (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12649-11
Tensiomin
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12441-11
Terpin codein
Codein phosphat 5mg, Terpin hydrat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14773-11
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid 500 mg
Đóng gói
Hộp 40 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14732-11
Teva Fluticason
Fluticasone propionate
Hàm lượng / Dạng
50mcg/liều xịt · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 liều
Nhà sản xuất
Teva Czech Industries s.r.o (Cộng hòa Séc)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12235-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.