Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 45051–45100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tevatova tablets 10mg
Atorvastatin calci
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12253-11
Tevatova tablets 20mg
Atorvastatin calci
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12254-11
Thefevita
Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1000mcg, Vitamin B12 10mcg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14802-11
Thiogamma 600 Oral
Acid Thioctic (Acid alpha lipoic)
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Wörwag Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-11-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12729-11
Thromax
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ pha 15ml
Nhà sản xuất
Novo Healthcare and Pharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y học Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12233-11
Thrombid
Clopidogrel bisulphate
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12156-11
Thuốc bôi da Maica
Acid boric 800mg/8ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14879-11
Thuốc gội đầu Kélog
Ketoconazol 0,12g/6ml
Đóng gói
Gúi 6ml, hộp 1 lọ 24ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14880-11
Thuốc mỡ Burnin
Bạc sulphadiazine ; Dung dịch Chlorhexinde gluconate
Hàm lượng / Dạng
Bạc sulphadiazine 1,0% kl/kl; Chlorhexinde gluconate 0,2% kl/kl · Mỡ bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12468-11
Thuốc rửa phụ khoa Meseptic
Metronidazol 1g/100ml
Đóng gói
Hộp 1 lọ 90ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14881-11
Thuốc tiêm Indcefta 1g
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1000mg Ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Ind-Swift Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ind-Swift Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12511-11
Thuốc tiêm Vitamin K1
Vitamin K1
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Jiangsu Huayang Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12673-11
Thycar
Carbimazole
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12296-11
Tiffy syrup
Paracetamol 120mg, phenylephrin.HCl 5mg; Chlorpheniramin maleat 1mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14891-11
Timizet 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Altomega Drugs Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Gia Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12367-11
Timizet 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Altomega Drugs Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Gia Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12368-11
Tinh dầu sả
TD. sả
Đóng gói
chai 100 ml, 250 ml, 500 ml, 1000 ml, 5000 ml tinh dầu sả
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14810-11
Tiphaprim 480
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 20 viên nén tròn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14775-11
Tiphaprim 480
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14774-11
Tisunane
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12791-11
Tixeparin
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12697-11
Tocetam 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12792-11
Tocopin Thuốc tiêm
Teicoplanin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp lọ + 1 ống 3ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-03-01
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12528-11
Topamax
Topiramate
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cilag AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12513-11
Topamax
Topiramate
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cilag AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12512-11
Topdinir 300
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gelnova Laboratories (India) Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2023-04-05
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12817-11
Topium Nasal Spray
Ipratropium bromide
Hàm lượng / Dạng
4,6965mg/15ml · Thuốc xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12606-11
Topmicin Syrup
Oxomemazin hydroclorid 1,65mg, guaifenesin 33,3mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml, 90 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14890-11
Topolin
Vitamin A, E, D3, B1, B2, B6, B12, Niacinamid, Calci pantothenate, Folic acid, Sắt fumarat, Kẽm sulfat, Magnesi hydroxyd, Kali iodua, Đồng sulfat, Mangan sulphat
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12793-11
Topzendil
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 200mg; Natri benzoat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14778-11
Toravell
Tramadol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12423-11
Torfexim-200
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefixime anhydrous · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
M/S.Ankur Drugs and Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12683-11
Tpenatec
Enalapril maleat 10mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14873-11
Tpenatec
Enalapril maleat 5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14874-11
Tramapar Tablets
Paracetamol, Tramadol HCl
Hàm lượng / Dạng
Tramadol HCl 37,5mg, Paracetamol 325mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12436-11
Tria-Flox
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12662-11
Triamed Tablets
Trimetazidine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12570-11
Tsar Cefotaxim
Cefotaxime sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Ojsc Biokhimic (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12220-11
Tsar Diclofenac
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
25mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống 3ml
Nhà sản xuất
Ojsc Biokhimic (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12221-11
Tsar Streptomycin
Streptomycin sulphat
Hàm lượng / Dạng
1g Streptomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Ojsc Biokhimic (Nga)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thương mại Việt Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12222-11
Tydol 150
Paracetamol 150mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14756-11
Tydol 250
Paracetamol 250mg (dưới dạng Paracetamol taste mask 93%) 268,82mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14757-11
Tydol 80
Paracetamol 80mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14758-11
Tyrosur Gel
Tyrothricin
Hàm lượng / Dạng
Tyrothricin 0.1g/100g · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g gel
Nhà sản xuất
Engelhard Arznemittel GmBh & Co.KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12229-11
Ulcez
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12333-11
Uldeso tab.
Acid Ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-07-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12487-11
Ulgina
Arginine thiazolidine carboxylate 400mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14759-11
Ulrika
Sucralfat 1mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14869-11
Unasyn
Ampicilin Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Sulbactam, 1g Ampicillin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1,5g
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina Srl (Ý)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12601-11
Unixicam Inj.
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12608-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.