Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44651–44700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Huons Prothionamide tab.
Prothionamide
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12612-11
Hytrin 1mg
Terazosin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12134-11
Hytrin 2mg
Terazosin
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12135-11
Ibadaline
Clindamycin hydroclorid 150 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14721-11
Ibasamine
Glucosamin sulfat 250 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14722-11
Ibuprofen
Ibuprofen 400mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14654-11
Ibuprofen 200
Ibuprofen 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14649-11
Ifimycin-250
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12709-11
Igol
Bột màng vỏ hạt cây Ispaghula
Hàm lượng / Dạng
0,66g · Bột cốm
Đóng gói
Hộp 40 gói x 6g
Nhà sản xuất
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12625-11
Ikorin - 300
Ranitidine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
300mg Ranitidine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12295-11
Ilanelo
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100 Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Etex Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12505-11
Ilhiclor
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Si rô khô pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20g
Nhà sản xuất
Il Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12641-11
Imefocef 1g
Cefoperazon 1gam
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm; Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14736-11
Imefradin 1g
Cefradin 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm; Hộp 1 lọ 1g kèm 1 lọ nước cất pha tiêm; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14737-11
Imepime 1g
Cefepim 1gam
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm; Hộp 1 lọ 1g kèm 1 ống nước cất pha tiêm; Hộp 10 lọ 1g thuốc bột pha tiêm kèm 10 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14738-11
Imutac 0,03%
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,03% · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 15g
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-12-08
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12551-11
Imutac 0,1%
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,1% · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 15g
Nhà sản xuất
Laboratorios Recalcine S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-12-08
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12552-11
Inbionetceroxil Capsule 500mg
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12183-11
Inbionetinbicol Inj. 500mg
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12184-11
Inbionetinfixim Capsule 100mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12185-11
Inbionettora injection
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12186-11
Incexif 200
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12809-11
Incexif sachet
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12810-11
Indogrel 75
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Safetab Life Science (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Nghĩa Tín (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12321-11
Indopril 10
Imidapril HCl 10mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14851-11
Inoluck 20
Esomeprazole magnesium dihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sterling Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2023-04-05
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12824-11
Insulidd N
Insulin human
Hàm lượng / Dạng
40IU/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
M.J. Biopharm Pvt., Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-04-05
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12286-11
Irnocam 100
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12430-11
Irnocam 40
Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg/2ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12431-11
Ixifast -200
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12289-11
Javiel
Diacerhein 50mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14862-11
Jin Yang Clivix Tablets
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12219-11
Jinvasta
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12735-11
Judgen
Nizatidine
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12736-11
Jufax inj 300
Iohexol
Hàm lượng / Dạng
300mg Iodine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12481-11
Jufax inj 300
Iohexol
Hàm lượng / Dạng
300mg Iodine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharmaceutical Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12478-11
Jufax inj 350
Iohexol
Hàm lượng / Dạng
350mg Iodine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Daihan Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12482-11
Jufax inj 350
Iohexol
Hàm lượng / Dạng
350mg Iodine/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharmaceutical Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12479-11
Kanato
Natri valproat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12776-11
Kdxene Injection
Cefuroxime natri
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12544-11
Kefnir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Maxheal Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12467-11
Kem Genseoderm
Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
0,64mg; 10mg; 1mg · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 g
Nhà sản xuất
Fu Yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12307-11
Kem bôi da Kélog
Ketoconazol 0,2g/10g
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14878-11
Kenec Inj
Cefotaxime sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất vô khuẩn pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Kontam Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12521-11
Ketoconazole Tab
Ketoconazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12405-11
Kevomed 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kausikh Therapeutics (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12152-11
Kevomed 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kausikh Therapeutics (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12153-11
Kilcort Injection
Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12276-11
Kivacef sachet
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12811-11
Klacid 250mg
Clarithromycine
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x10 viên; hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Aesica Queenborough Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12136-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.