Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44451–44500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Citicoline
Citicoline natri
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12766-11
Cititops Inj
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm 27/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12269-11
Civalton
Arginin tidiaciat, Vitamin B1, B2, C
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14713-11
Claxivon
Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Hàm lượng / Dạng
250mg Amoxicillin, 62,5mg Clavulanic acid · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12805-11
Claxivon
Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Hàm lượng / Dạng
500mg Amoxicilin, 125mg acid clavulanic · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12804-11
Cleron 250
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Aegis Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Indoco Remedies Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12508-11
Clopisun
Clopidogrel Bisulfat
Hàm lượng / Dạng
75mg clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12306-11
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250 mg,
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 500 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14702-11
Clorocid
Cloramphenicol 250mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 12 viên, lọ 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14707-11
Cloromycetin
Cloramphenicol 0,25g
Đóng gói
Lọ 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14800-11
Clotrikam-V
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12747-11
Codalgin
Paracetamol, Codeine phosphate
Hàm lượng / Dạng
500mg; 8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sigma Pharmaceuticals Australia Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12298-11
Colchicine Stada 0,5mg
Colchicin 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14849-11
Coltab
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12759-11
Coltoux
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14830-11
Combivir Tablets (Cơ sở đóng gói: GlaxoSmithKline Australia Pty. Ltd.)
Lamivudine; Zidovudine
Hàm lượng / Dạng
150mg;300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12460-11
Comvogel Gel
Isotretinoin, Erythromycin
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/g; 20mg/g · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12205-11
Cophavixim
Cefixim 100mg/ gói
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14894-11
Cortipharm
Mỗi lọ chứa: Dexamethason acetat 4mg; Cloramphenicol 160mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14637-11
Covesrene Soft Cap.
Allium Sativum Fluid Extract, Tocopherol Acetate, L-Ornithin L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 6vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharmaceutical. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12201-11
Creon 10000
150mg Pancreatin tương đương Amylase 8000Ph.Eur.U; lipase 10000 Ph.Eur.U; Protease 600 Ph.Eur.U
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20 viên; hộp 1 lọ 50 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Solvay Pharmaceuticals GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Solvay Pharmaceuticals GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12655-11
Crestor 5mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Ltd., UK)
Rosuvastatin calci
Hàm lượng / Dạng
5mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
iPR Pharmaceuticals INC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12164-11
Cromazin 200
Azithromycin 200mg (dưới dạng cốm Azithromycin 25%)
Đóng gói
Hộp 3 gói x 2,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14745-11
Cromazin 250
Azithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14746-11
Curecetam 400
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12748-11
Cyclotinum 20mg
Piroxicam beta-cyclodextrin
Hàm lượng / Dạng
20mg piroxicam · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Platinum Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
M/s. Platinum Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12562-11
Cốm bổ Calcium-B
100g cốm chứa: Thiamin nitrat 20mg; Riboflavin 5mg; Pyridoxin HCl 20mg; Nicotinamid 100mg; Calci gluconat 6200mg
Đóng gói
Chai 30g, 40g thuốc cốm uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14636-11
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml
Cisplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg/50ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-07-26
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12311-11
DHPRESON Injection
Methylprednisolone sodium succinate
Hàm lượng / Dạng
40mg Methyl prednisolone · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12537-11
Dacle Eye Drops
--
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ml chứa Chloramphenicol 5mg, Dexamethasone disodium phosphate 1mg, Tetrahydrozoline HCl 0,25mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12610-11
Dalimycin
Clindamycin phosphat 0,08g, Dịch chiết nghệ 0,08g
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 8 g kem bôi ngoài da
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14824-11
Dalmal-500
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12665-11
Damoce
Cefixim 200mg dưới dạng Cefixim trihydrat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14714-11
Danolon
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12760-11
Danolon
Citicoline natri
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12767-11
Deczema
Nystatin, Neomycin sulfate, Gramicidin, Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
-- · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tube 15g
Nhà sản xuất
Synmosa Biopharma Corporation (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Synmosa Biopharma Corporation (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12669-11
Defish
Natri Valproate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12279-11
Deliramol
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals and Chemical Limited (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2022-09-03
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12217-11
Delta Perindoril Erbumine
Perindopril erbumine
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH An Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12265-11
Deltasolone Tablet 5mg
Prednisolone
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12659-11
Derrazone injection
Natri Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12476-11
Desfonak
Deferoxamine mesylate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Ronak Biopharmaceutical Company (Iran)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12315-11
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén hình môI màu xanh
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14767-11
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén hình môI màu vàng cam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14766-11
Dexamethasone 5mg/ml Injection
Dexamethasone Natri Phosphate
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Shandong Shenlu Pharmaceutical CO., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12703-11
Dexamethasone Sodium Phosphate inj
Dexamethasone Sodium Phosphate
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12740-11
Dextrex Plus
BromhexinHCll; Dextromethorphan HBr; Guiaphenesin
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: Dextromethorphan HBr 10mg; Guiaphenesine 100mg, Bromhexine HCl 2mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Gujarat Liqui Pharmacaps (P) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12471-11
Dextromethorphan 15 mg
Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14831-11
Diamicron MR
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén giải phóng có kiểm soát
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên; hộp 2 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12558-11
Dicloberl 50
Natri diclofenac
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén không tan trong dạ dày
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin Chemie (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12182-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.