Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44401–44450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefact 125
Cefaclor monohydrate
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefaclor · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Gia Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12369-11
Cefadoril 500
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Vintanova Pharma Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Huỳnh Tấn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12226-11
Cefadroxil 250 mg
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 10 gói x 3 gam thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14829-11
Cefass 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12348-11
Cefass 90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12349-11
Cefdinir 300
Cefdinir 300mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14656-11
Cefdinir Capsules USP 300mg
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12629-11
Cefetil - 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12664-11
Cefipron sachet
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12802-11
Cefosafe
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
2g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12376-11
Cefpobiotic 100 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd)
Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14789-11
Cefpobiotic 200 (SXNQ của Maxim Pharmaceuticals PVT. Ltd)
Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14790-11
Cefpozole
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Zhuhai Jinhong Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
KHS Synchemica Corp. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12523-11
Cefpozole
Ceftriaxone natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Zhuhai Jinhong Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
KHS Synchemica Corp. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12522-11
Ceftarol
Bambuterol HCL
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12765-11
Ceftazidime MKP 1g
Ceftazidime 1g dưới dạng ceftazidim pentahydrat
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch-tiêm truyền tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14804-11
Ceftriaci
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12143-11
Ceftriale
Ceftriaxone natri
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12207-11
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12699-11
Ceftriaxone Sodium for Injection BP 1000mg
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12170-11
Cefules 250
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12803-11
Cefuroxim Sodium for injection BP 750mg
Cefuroxim sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống nước cất 10ml
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12171-11
Celcatin Injection
Levocarnitin
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12534-11
Celcicam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12535-11
Celxobest
Ceftriaxone sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12536-11
Centocalcium
Calci glucoheptonat 550mg, acid ascorbic 50mg, Nicotinamid 25mg
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14741-11
Centovit C
Vitamin C, B1, B2, B6, B12, PP, B5
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14742-11
Centovit Smart Kid DHA + Calcium
DHA (Acid Docosahexaenoic) 200mg; Vitamin C 60mg, Calci (Calci glycerophosphat) 112mg
Đóng gói
Hộp 20 ống x 10ml, hộp 1 chai x 60ml nhũ tương uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14743-11
Cephalexin for Oral suspension
Cephalexin
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Lerd Singh Pharmaceutical Fact. Ltd., Part (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12258-11
Ceplorvpc 125
Cefaclor 125 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 12 gói, 30 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14700-11
Ceplorvpc 375
Cefaclor 375mg dưới dạng Cefaclor monohydrat
Đóng gói
Hộp 1vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14701-11
Cepodox
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp10 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12661-11
Cepodox
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12660-11
Cepox 100
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Miltons Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12176-11
Cepox 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxim · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Miltons Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12177-11
Ceravile
Calci folinat tương đương với acid folinic 100mg
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10 ml dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14798-11
Ceravile
Calci folinat tương đương với acid folinic 50mg
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14799-11
Cetafenac
Acetaminophen 500mg, Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14744-11
Ceteze syrup
Cetirizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 60ml
Nhà sản xuất
V.S. Pharma (1971) Co. Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12261-11
Cetirizin 10
Cetirizin. 2HCl 10 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14823-11
Cetzin 100
Sertraline HCl
Hàm lượng / Dạng
100mg sertraline · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Swiss Pharma PVT.LTD. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12362-11
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy)
Levobupivacain hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
7,5mg/ml Levobupivacaine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Nycomed Pharma A.S. (Na Uy)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12137-11
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy)
Levobupivacain hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml Levobupivacaine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Nycomed Pharma A.S. (Na Uy)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12139-11
Chirocaine (đóng gói tại Abbott SRL - Italy)
Levobupivacain hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/ml Levobupivacaine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Nycomed Pharma A.S. (Na Uy)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12138-11
Cholswift
Natri Pantoprazole
Hàm lượng / Dạng
40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12304-11
Choongwaeevasol Injection
Hỗn hợp acid amin và vitamin
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai thuỷ tinh 500ml, chai thuỷ tinh 250ml, Túi Polypropylen 250ml, Túi Polypropylen 500ml
Nhà sản xuất
Choongwae Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12401-11
Cimazo inj.
Lincomycin HCl
Hàm lượng / Dạng
600mg Lincomycin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12611-11
Cinneb Tab
Ginkgo biloba leaf extract
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỏ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12502-11
Ciprofloxacin Eye Drop
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
15mg Ciprofloxacin/ 5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12694-11
Circumax
Ginkgo biloba leaf extract
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
C-Tri Pharma (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12493-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.