Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-08
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44501–44550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Diclofenac 50
Diclofenac Natri 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14825-11
Diclofenac sodium Injection
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 3ml
Nhà sản xuất
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12741-11
Dicloran MS gel
Oleum Lini; Diclofenac; Methyl Salicylate; Menthol
Hàm lượng / Dạng
-- · Gel bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12708-11
Didanosine Stada 100 mg
Didanosin 100mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14850-11
Diethyl Phthalate
Anhydric phtalic
Đóng gói
Can 30kg nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14805-11
Difflam Forte Throat Spray
Benzydamine HCl
Hàm lượng / Dạng
0,3% (kl/tt) · Dung dịch xịt miệng
Đóng gói
Hộp 1 bình xịt 15ml
Nhà sản xuất
Angelini Francesco Acraf SPA (Ý)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12500-11
Dilofo
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12727-11
Dinbao XL
Oxybutynin HCl 10mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén giải phóng có kiểm soát
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14875-11
Diropam
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1,5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14779-11
Dobixil 250 mg
Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Đóng gói
hộp 10 gói x 3 gam thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14832-11
Dociptin 330 mg
L-Carnitin 330mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14833-11
Doladi
Cao ích mẫu 400mg, Cao ngải cứu 100mg, Cao hương phụ 125mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14834-11
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary)
Fentanyl
Hàm lượng / Dạng
9,6mg/miếng dán · Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 5 miếng dán; hộp 10 miếng dán
Nhà sản xuất
Laboratorios Beta S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12454-11
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary)
Fentanyl
Hàm lượng / Dạng
19,2mg/miếng dán · Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 5 miếng dán; hộp 10 miếng dán
Nhà sản xuất
Laboratorios Beta S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12456-11
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary)
Fentanyl
Hàm lượng / Dạng
14,4mg/miếng dán · Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 5 miếng dán; hộp 10 miếng dán
Nhà sản xuất
Laboratorios Beta S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12453-11
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary)
Fentanyl
Hàm lượng / Dạng
4,8mg/miếng dán · Miếng dán hấp thu qua da
Đóng gói
Hộp 5 miếng dán; hộp 10 miếng dán
Nhà sản xuất
Laboratorios Beta S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Gedeon Richter Plc. (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12455-11
Dolnapan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1g/100ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Chia thuỷ tinh 100ml
Nhà sản xuất
Heibei Tiancheng Pharmaceutical Co. Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Bảo Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12248-11
Dolpaine
Etodolac
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12768-11
Domenol 16 mg
Methylprednisolon 16mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14835-11
Domenol 4 mg
Methylprednisolon 4mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14836-11
Don-A
Domperidone
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12292-11
Dongceftri Injection
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12542-11
Dongcetap Injection
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12543-11
Donova
Diacerein 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14837-11
Dopathyl 160 mg
Fenofibrat micronised 160mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14838-11
Dopili 15 mg
Pioglitazon HCl tương đương 15mg Pioglitazon
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14839-11
Doradin 35 mg
Risedronat natri 35mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 2 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14840-11
Doresyl
Celecoxib 200mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14841-11
Dorocan
Ginkgo biloba extract 40mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14842-11
Dorogyne
Spiramycin base 750000UI, Metronidazol 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ (Al-PVC) x 10 viên, hộp 1 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên; hộp 2 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên, hộp 10 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20 → 2020-10-02
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14843-11
Dovamed
Ciprofloxacin; Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
15 mg, 5mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12761-11
Droxindus 250
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefadroxil · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Systa Labs. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12155-11
Dymazol 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12769-11
Dymazol 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12770-11
Dưỡng Tâm Thị Phiến (Yang xin Shi Tablet)
Hoàng Kỳ, Cát Cánh, Sơn Tra, Đan Sâm, Mạch Môn, Dâm dương hoắc, Cam Thảo, Đẳng Sâm, Đương Qui, Băng phiến
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén
Đóng gói
Hộp 24 viên
Nhà sản xuất
Qingdao Growful Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Quingdao Growful Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12622-11
Dịch truyền Dextrose 10%
Dextrose
Hàm lượng / Dạng
50g/500ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Lọ 500ml
Nhà sản xuất
Jiangsu KangBao Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12674-11
Dịch truyền Dextrose 5%
Dextrose
Hàm lượng / Dạng
25g/500ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Lọ 500ml
Nhà sản xuất
Jiangsu KangBao Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12675-11
Dịch truyền Ringer Lactat
Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride.2H2O
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml; 3,1mg/ml; 0,3mg/ml; 0,2mg/ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Lọ 500ml
Nhà sản xuất
Jiangsu KangBao Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12676-11
Edirum 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14762-11
Effer-paralmax 500
Paracetamol 500mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14688-11
Efferalgan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12419-11
Efferalgan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên đạn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12418-11
Elnitine
Magnesi gluconat 426 mg, calci glycerophosphat 456mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 ống 10ml, hộp 2 vỉ 10 ống 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14858-11
Eloxatin
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Aventis Pharma (Dagenham) (Anh)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12644-11
Eloxatin
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Aventis Pharma (Dagenham) (Anh)
Nhà đăng ký
Sanofi-Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12645-11
Epirubicin "Ebewe"
Epirubicin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12432-11
Episquit
Topiramate
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12749-11
Episquit 50
Topiramate
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
127/QĐ-QLD
VN-12750-11
Erilcar 5
Enalapril maleat 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14815-11
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 200 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-04-20
Quyết định
123/QĐ-QLD
VD-14768-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.