Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-07
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44201–44250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Prostifed
Pseudoephedrin HCl 60mg, triprolidin HCl 2,5 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15049-11
Pvrison
Eperison hydroclorid 50mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14941-11
Pyrexicam 15
Meloxicam 15mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14969-11
Qbivita Plus
Vitamin A, B1, B2, B6, D3, E, PP, Tricalci phosphat, Calci gluconat
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14957-11
Quafacip
Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 500mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14975-11
Resbate
clopidogrel bisulfat tương đương với Clopidogrel 75mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14984-11
Rigaton-S
Arginin tidiacicat 400mg
Đóng gói
hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15061-11
Rolac 400
Etodolac 400mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14902-11
Servamox 250 mg
Amoxicilin 250mg
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14964-11
SimHasan 10
Simvastatin 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15055-11
SimHasan 20
Simvastatin 20 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15056-11
Skdol 325 mg
Acetaminofen 325 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén dài. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14971-11
Skdol Baby Fort 150/1 mg
Acetaminofen 150mg, Clorpheniramin maleat 1 mg
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói, 200 gói x 2,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14972-11
Skdol Baby Fort 250/2 mg
Acetaminophen 250 mg, Clorpheniramin 2 mg
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói, 200 gói x 2,5 g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14973-11
Skdol cảm cúm Extra
Acetaminophen, Guaifenesin. Dextromethorphan HBr, Pseudoephedrin HCl
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 30 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14974-11
Tenricy
Dutasteride 0,5mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15062-11
Terpin- Codein
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein 5mg
Đóng gói
Chai 400 viên, 800 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15005-11
Terpin- codein
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein 10mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15006-11
Tetracyclin 250 mg
Tetracyclin hydroclorid 250mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14976-11
Tinidazol
Tinidazol 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15042-11
Tocimat 120mg
Fexofenadin HCl 120mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14942-11
Tocimat 180mg
Fexofenadin HCl 180mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14943-11
Tocimat 60mg
Fexofenadin HCl 60mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14944-11
Tolperisone
tolperisone HCl 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15043-11
Toplizil
Mỗi viên chứa: Oxomemazin 1,65mg; Paracetamol 33,3mg; Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 24 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15007-11
Tragutan
Eucalyptin 4mg, tinh dầu gừng 0,3mg, tinh dầu húng chanh 0,2mg
Đóng gói
hộp 40 gói x 5 ml, hộp 1 chai 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2022-05-06
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14924-11
Trajordan Drops
Vitamin A, vitamin b2, vitamin B5, vitamin B6, vitamin D, vitamin E, vitamin PP
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20 ml thuốc uống giọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15044-11
Trasorbid
Isosorbid dinitrat 10mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15045-11
Travicol codein
Mỗi viên chứa:Paracetamol 650mg; Codein phosphat hemihydrat 15mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-04-22
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15008-11
Tretinacne
Erythromycin 4%
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam gel bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15021-11
V.mor ginseng
Mỗi viên chứa: L-Leucin 18,3mg; L-Lysin HCl 25mg; L-Phenylalanin 5mg; L-Threonin 4,2mg; L-Isoleucin 5,9mg; L-Valin 6,7mg; L-Tryptophan 5mg; L-Methionin 18,4mg; Cao nhân sâm 25mg; Aloe 5mg; Các vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, Acid folic
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14904-11
Valmagol
Magnesi valproat 200mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2020-12-14
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15053-11
Vialexin 250
Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15000-11
Vialexin 500
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15001-11
Viciaxon
Ceftriaxon 0,25 g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15016-11
Vicometrim 480
Sulphamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15002-11
Vicometrim 960
Sulphamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15003-11
Vifortiam 1g
Cefotiam hydroclorid 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15017-11
Vipcom
L-Ornithin L-Aspartat 600mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14977-11
Vitamin B1
Vitamin B1 10mg/ viên
Đóng gói
Chai 150 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15009-11
Vitamin B1 100mg
Thiamin mononitrat 100 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14965-11
Vitamin B6
Vitamin B6 25mg/ viên
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15010-11
Vitamin B6 10 mg
Pyridoxin hydroclorid 10mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14979-11
Volgasrene Cream
Diclofenac Diethylamin 11,6 mg
Đóng gói
Hộp 1tuýp x 10g, 20g kem dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15064-11
Vudu-cefuroxim 250
Cefuroxim 250mg (dưới dạng Cefuroxim acetil 301mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, hộp 1chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14986-11
Wipefib
Mỗi viên chứa: Vitamin A 1000IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 1mg; Vitamin B5 1mg; Vitamin B6 1mg; Vitamin PP 8m; Vitamin C 20mg; Vitamin D3 270IU; Calci 70mg; Phospho 54mg; Mangan 0,3mg; Magnesi 3mg; Kẽm 0,15mg; Sắt 5mg; Đồng 0,1mg
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14905-11
Yphadrol
Mỗi viên chứa: Paracetamol 0,5g; Cafein 0,02g
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15020-11
Zicoraxil
Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14898-11
Zinc gluconat
Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14945-11
Zinc sulfate
Kẽm sulfat tương đương 10mg Zn
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14946-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.