Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-07
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44151–44200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Homnew Multivitamin
Retinol palmitate, Cholecalciferol, Acid ascorbic, tocopherol acetate, Riboflavin, Thiamin nitrat..
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15058-11
Hotan Fort
Eucalyptol 100mg, Tinh dầu tràm 50mg, menthol 0,5mg, tinh dầu tần 0,36 mg, tinh dầu gừng 0,75mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14949-11
Ibuprofen 400
Ibuprofen 400mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14907-11
Inmetro
Metformin hydroclorid 500mg, Glibenclamid 5 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14956-11
Kem bôi da AVI-O5
Vitamin A 0,1g
Đóng gói
Hộp 20 vỉ đựng tuýp 10g thuốc kem
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15054-11
Kimraso
Cao đặc Kim tiền thảo 142,8 mg, cao đặc Râu mèo 46,6 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14991-11
L-Thyroxin
levothyroxin natri 100 mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x10 viên, lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15040-11
Lantofix
Vi nang Lansoprazol 8,5% tương đương 30mg lansoprazol
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15022-11
Larevir 150
Lamivudin 150mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14922-11
Larevir 300
Lamivudin 300mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14923-11
Lidocain
Lidocain HCl 100mg/5ml
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15019-11
Lirra ginseng
Ginseng extract 40mg, ginkgo biloba extract 40 mg, lô hội 5mg, vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, B12, PP, acid folic, calci, sắt, magnesi…
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14903-11
Lizidor 20
Atovastatin calci 20mg/ viên
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14989-11
Loperamid 2 mg
Loperamide hydrochloride 2mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15048-11
Lymkin 100
Cyclosporin 100mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15059-11
Magasol
Cao đặc Actiso 100 mg, cao đặc Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14992-11
Mekofenac
Diclofenac sodium 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15028-11
Methionin
Methionin 250mg
Đóng gói
Lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14939-11
Metoblock 25mg
Metoprolol succinat tương đương Metoprolol tartrat 25mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14917-11
Metovance
Mỗi viên chứa: Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14990-11
Multivitamin
Vitamin B1, B6, B2, B5, PP, acid folic
Đóng gói
Lọ 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14940-11
Myercough
Acetylcystein 200mg
Đóng gói
Hộp chứa 20 gói thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15050-11
Mypoxaln T
Tolperison HCl 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15041-11
Nicee
Vitamin E 400 IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14916-11
Nifedipin
Nifedipin 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15063-11
Novocain 3%
Procain hydroclorid 60mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 ống x 2 ml, hộp 100 ống x 2 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15011-11
Novomycine 0,75 M.IU
Spiramycin 750.000 IU
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15029-11
Novomycine 1,5 M.IU
Spiramycin 1.500.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15030-11
Novomycine 3M.IU
Spiramycin 3 M.IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15031-11
Nyslodex
Mỗi viên chứa: Metronidazol 200mg; Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Nystatin 100.000IU
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Chai nhựa HD x 10 viên nén đặt phụ khoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14926-11
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm 1ml, 2ml, 4ml, 5ml, 8ml, 10ml
Đóng gói
Hộp 1 ống x 1ml, hộp 100 ống x 2ml, hộp 1 ống x 4ml, hộp 50 ống x 5ml, hộp 1 ống x 8ml, hộp 1 ống x 10ml, hộp 50 ống x 10ml, hộp 100 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15023-11
Oflotab
Ofloxacin 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim, hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15032-11
Olanzapine
Olanzapine 10 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14930-11
Opelomin 6
Ivermectin 6mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14968-11
Opticorvidi
Gentamicin 15mg (dưới dạng gentamicin sulfat); Betamethason 5mg (dưới dạng Betamethason natri phosphat)
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14997-11
Opxil SA 500 mg
Cephalexin 500 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang (nâu - đỏ)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14962-11
Opxil SA 500 mg
Cephalexin 500 mg
Đóng gói
Chai 100 viên nang (đỏ - tía)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14961-11
Oralzicin 250
Azithromycin 250mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14998-11
Oresol 20,5g
Mỗi gói chứa: Glucose khan 13,5g; Natri clorid 2,6g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Kali clorid 1,5g
Đóng gói
Hộp 10 gói thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14993-11
Oresol 4,1g
Mỗi gói chứa: Glucose khan 2,7g; Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg
Đóng gói
Hộp 10 gói thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14994-11
Osmadol
Tramadol HCl 100mg/ 2ml
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14995-11
Oxacilin 0,5 g
Oxacilin natri 0,5g
Đóng gói
Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15015-11
Painfree
Ibuprofen 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15060-11
Pancelxim extra
Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15037-11
Paradau
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15051-11
Pharmox 250
Amo xicilin trihydrat 250 mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2,3 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14963-11
Phenobarbital 0,1g
Phenobarbital 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, chai 300 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14999-11
Piracetam 800
Piracetam 800mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-04-29
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14908-11
Planovir
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15036-11
Promethazin 15 mg
Promethazin 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường. Hộp 10 vỉ x 20 viên bao đường. Chai 40 viên bao đường.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14952-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.