Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-07
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 44101–44150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Azizi
Azithromycin 200mg (dưới dạng Azithromycin Dihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15038-11
Bebisot 150
Paracetamol
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc cốm sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14931-11
Bebisot 250
Paracetamol 250mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g thuốc cốm sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14932-11
Bicapain
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (Vỉ nhôm-PVC), hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14899-11
Bidisamin soft
D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 400mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14933-11
Bigys
Clotrimazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên thuốc đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14934-11
Bikozol
Ketoconazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14935-11
Bineurox
Gabapentin 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14936-11
Bivilans
Lansoprazol hạt cốm bao tan trong ruột (tương đương với lansoprazol 30 mg)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE), chai 500 viên (chai nhựa HDPE), chai 1000 viên nang (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2022-07-12
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14900-11
Bocalex Ginseng
Vitamin A, D3, E, B1, B6, C, PP, đồng sulfat, sắt fumarat, magnesi oxyd, kẽm oxyd, calci hydrogenphosphat, mangan sulfat, kali sulfat, cao nhân sâm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14911-11
Bosamin
Glucosamin sulfat, Curcumin, Boswellia serrata extra, Grape seed extra
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14929-11
Bromhexin
Bromhexin HCl 8mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14906-11
Caavirel
Entecavir 0,5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15035-11
Cadigra 20
Tadalafil 20 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14947-11
Cadimetyl
Biphenyl dimethyl dicacboxylat 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14948-11
Calcilife
lysin HCl 141,7mg, acid ascorbic 136,6mg, (tương ứng với lysin/ascorbat 250mg); Calci ascorbat 250mg
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14966-11
Cefepim 1g
Cefepim 1gam
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15012-11
Cefotiam 0,5g
Cefotiam hydroclorid 0,5g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15013-11
Cefotiam 1g
Cefotiam hydroclorid 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15014-11
Cefpodoxime 100
Cefpodoxim 100mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14912-11
Celerzin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14937-11
Chlorpheniramine maleat 4 mg
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 1000 viên nén dài bao phim (viên nhỏ)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14960-11
Chlorpheniramine maleat 4 mg
chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (viên lớn)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14959-11
Ciprofloxacin 500 mg
Ciprofloxacin 500 mg dưới dạng Ciprofloxacin HCL
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14950-11
Cloroquin Phosphat 250mg
Chloroquine phosphate 250mg
Đóng gói
Chai 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-03-21
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15025-11
Clovucire
Metronidazol 500mg, clotrimazol 100mg, Neomycin sulfat 56000 UI
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14982-11
Co-lutem 40/240
Artemether 40mg, Lumefantrin 240mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14983-11
Coduroxyl 500
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14985-11
Cotixil
Tenoxicam 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15026-11
Cromazin 500
Azithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14967-11
Cúc thanh minh mục
Cao khô cúc hoa, cao khô câu kỷ tử, cao khô nhục thung dung, cao khô ba kích
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15039-11
Decolic F
Trimebutin maleat 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14918-11
Deconal F
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14919-11
Delecit
Acridone acetic acid 150mg, N-methylglucamin 146mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14938-11
Donox 60 mg
Diluted isosorbid mononitrat 60% tương ứng 60mg Isosorbide mononitrat
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15046-11
Dopagan-Effervescent
Paracetamol 500mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15047-11
Dung dịch rửa vết thương natrri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
Đóng gói
Hộp 20 chai 500ml; hộp 4 can 5 lít dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15018-11
Dầu xoa sao vàng
Menthol, Cam phor, tinh dầu Đinh hương, tinh dầu Quế, tinh dầu Tràm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14909-11
ETOVA 200
Etodolac 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-01-14
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14901-11
Eftihepa
Bột diệp hạ châu 100mg, Bột actiso 40mg, Bột rau đắng 20mg, Cao râu mèo 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14921-11
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15027-11
Euromine
Lysin hydroclorid 500mg, Thiamin hydroclorid 10mg, Pyridoxin hydroclorid 10mg, Cyanocobalamin 50mcg
Đóng gói
hộp 1 chai 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14954-11
Flumax Night Time
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15004-11
Fucepron 20 mg
Fluoxetin 20mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên và chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2022-04-26
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14970-11
Glucomino
Glucosamin sulfat natri cloris tương đương với Glucosamin sulfat 375mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 50 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14988-11
Glucosamin 500 mg
Glucosamin sulfat 500 mg dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid/Glucosamin sulfat kali clorid
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14951-11
Hapacol Codein 30
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14914-11
Hapenxin XX
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14915-11
Hepatum
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14955-11
Homnew Ginseng
Cao nhân sâm triều tiên, Vitamin A, D3, C, E, B1, B2, B5, B6, PP, Sắt fumarat..
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15057-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.