Azizi
Azithromycin 200mg (dưới dạng Azithromycin Dihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15038-11
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bebisot 150
Paracetamol
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc cốm sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14931-11
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc cốm sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bebisot 250
Paracetamol 250mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g thuốc cốm sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14932-11
Hộp 12 gói x 3g thuốc cốm sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bicapain
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (Vỉ nhôm-PVC), hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14899-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên (Vỉ nhôm-PVC), hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-PVC)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bidisamin soft
D-Glucosamin sulfat.2KCL tương đương Glucosamin sulfat 500mg; Natri Chondroitin sulfat 400mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14933-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bigys
Clotrimazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên thuốc đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14934-11
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên thuốc đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bikozol
Ketoconazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14935-11
Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bineurox
Gabapentin 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14936-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bivilans
Lansoprazol hạt cốm bao tan trong ruột (tương đương với lansoprazol 30 mg)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE), chai 500 viên (chai nhựa HDPE), chai 1000 viên nang (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2022-07-12
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14900-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE), chai 500 viên (chai nhựa HDPE), chai 1000 viên nang (chai nhựa HDPE)
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2011-06-10
→ 2022-07-12
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bocalex Ginseng
Vitamin A, D3, E, B1, B6, C, PP, đồng sulfat, sắt fumarat, magnesi oxyd, kẽm oxyd, calci hydrogenphosphat, mangan sulfat, kali sulfat, cao nhân sâm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14911-11
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bosamin
Glucosamin sulfat, Curcumin, Boswellia serrata extra, Grape seed extra
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14929-11
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Bromhexin
Bromhexin HCl 8mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14906-11
Hộp 3 vỉ x 20 viên nén
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Becamex
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Caavirel
Entecavir 0,5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15035-11
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cadigra 20
Tadalafil 20 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14947-11
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cadimetyl
Biphenyl dimethyl dicacboxylat 25mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14948-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Calcilife
lysin HCl 141,7mg, acid ascorbic 136,6mg, (tương ứng với lysin/ascorbat 250mg); Calci ascorbat 250mg
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14966-11
Hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefepim 1g
Cefepim 1gam
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15012-11
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefotiam 0,5g
Cefotiam hydroclorid 0,5g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15013-11
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefotiam 1g
Cefotiam hydroclorid 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15014-11
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxime 100
Cefpodoxim 100mg (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14912-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Celerzin
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14937-11
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramine maleat 4 mg
Chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 1000 viên nén dài bao phim (viên nhỏ)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14960-11
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 1000 viên nén dài bao phim (viên nhỏ)
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Chlorpheniramine maleat 4 mg
chlorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (viên lớn)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14959-11
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (viên lớn)
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin 500 mg
Ciprofloxacin 500 mg dưới dạng Ciprofloxacin HCL
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14950-11
Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Chai 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cloroquin Phosphat 250mg
Chloroquine phosphate 250mg
Đóng gói
Chai 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-03-21
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15025-11
Chai 200 viên nén
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-06-10
→ 2021-03-21
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Clovucire
Metronidazol 500mg, clotrimazol 100mg, Neomycin sulfat 56000 UI
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14982-11
Hộp 2 vỉ x 6 viên đặt âm đạo
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Co-lutem 40/240
Artemether 40mg, Lumefantrin 240mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14983-11
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Coduroxyl 500
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14985-11
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cotixil
Tenoxicam 20mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15026-11
Hộp 2 vỉ x 8 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cromazin 500
Azithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14967-11
Hộp 1 vỉ x 3 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Cúc thanh minh mục
Cao khô cúc hoa, cao khô câu kỷ tử, cao khô nhục thung dung, cao khô ba kích
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15039-11
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
Công ty cổ phần TRAPHACO-
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Decolic F
Trimebutin maleat 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14918-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Deconal F
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14919-11
hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Delecit
Acridone acetic acid 150mg, N-methylglucamin 146mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược - TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14938-11
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty Dược - TTBYT Bình Định
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Donox 60 mg
Diluted isosorbid mononitrat 60% tương ứng 60mg Isosorbide mononitrat
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15046-11
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Dopagan-Effervescent
Paracetamol 500mg
Đóng gói
hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15047-11
hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Dung dịch rửa vết thương natrri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
Đóng gói
Hộp 20 chai 500ml; hộp 4 can 5 lít dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15018-11
Hộp 20 chai 500ml; hộp 4 can 5 lít dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Dầu xoa sao vàng
Menthol, Cam phor, tinh dầu Đinh hương, tinh dầu Quế, tinh dầu Tràm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14909-11
Hộp 1 lọ x 5 ml dầu xoa
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
ETOVA 200
Etodolac 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2021-01-14
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14901-11
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim (vỉ nhôm - PVC/PVdC)
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE
Việt Nam
2011-06-10
→ 2021-01-14
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Eftihepa
Bột diệp hạ châu 100mg, Bột actiso 40mg, Bột rau đắng 20mg, Cao râu mèo 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14921-11
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên bao đường
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Erythromycin 250mg
Erythromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15027-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Euromine
Lysin hydroclorid 500mg, Thiamin hydroclorid 10mg, Pyridoxin hydroclorid 10mg, Cyanocobalamin 50mcg
Đóng gói
hộp 1 chai 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14954-11
hộp 1 chai 60 ml siro
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Flumax Night Time
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Pseudoephedrin HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15004-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Fucepron 20 mg
Fluoxetin 20mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên và chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10 → 2022-04-26
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14970-11
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên và chai 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2011-06-10
→ 2022-04-26
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucomino
Glucosamin sulfat natri cloris tương đương với Glucosamin sulfat 375mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 50 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14988-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 50 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucosamin 500 mg
Glucosamin sulfat 500 mg dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid/Glucosamin sulfat kali clorid
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14951-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Chai 100 viên, 200 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Hapacol Codein 30
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14914-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Hapenxin XX
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14915-11
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Hepatum
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-14955-11
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết
Homnew Ginseng
Cao nhân sâm triều tiên, Vitamin A, D3, C, E, B1, B2, B5, B6, PP, Sắt fumarat..
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-06-10
Quyết định
177/QĐ-QLD
VD-15057-11
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2011-06-10
177/QĐ-QLD
Chi tiết