Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41451–41500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Viêm lợi
Hoàng liên, đương quy, sinh địa, đan bì, thăng ma
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V64-H12-13
Viên an thần
Cao lạc tiên 12/1 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên, 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V114-H12-13
Viên hộ tâm Cordata
Đan sâm 675mg, tam thất 212mg, Borneol 12mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, lọ nhựa 60 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16403-12
Viên ngậm ho Masacat
Xạ căn, bán hạ chế, ngũ vị tử, trần bì, ma hoàng, khoản đông hoa, cát cánh, tử uyển, tế tân, gừng tươi
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V65-H12-13
Viên nén Gluless
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14778-12
Viên nén Teranex
Terazosin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
2mg Terazosin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14717-12
Viên nén bao phim L-Trizyn 10
Levocetirizine 2HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14547-12
Viên phong thấp Topphote
Hy thiêm, lá nốt, ngưu tất, thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng; Lọ nhựa 60 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-01
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16404-12
Viên thanh huyết Sangofit
Kim ngân hoa, bồ công anh, nhân trần, nghệ, thương nhĩ tử, sinh địa, cam thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang; Lọ nhựa 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-01
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16405-12
Viên đạn Bisacodyl
Bisacodyl
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên đạn
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14842-12
Volcalci
Calcitonin
Hàm lượng / Dạng
Calcitonin 100 IU/2ml (18,3microgam/2ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14876-12
Voltaren 50
Diclofenac sodium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên đặt
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma S.A.S. (Pháp)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14758-12
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland)
Capecitabine
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Productos Roche S.A.de C.V (Mexico)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-604-12
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland)
Capecitabine
Hàm lượng / Dạng
150mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Productos Roche S.A.de C.V (Mexico)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-605-12
Xumocolat
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16244-12
Xuyên tâm liên
Cao và bột mịn tương ứng 1000mg xuyên tâm liên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 lọ x 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V66-H12-13
Yucarmin soft capsule
Cao lá bạch quả
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Yuyu Pharma INC. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14479-12
Zanicidol
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16296-12
Zentel 200mg
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Bên nhận gia công (nhà sản xuất): Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Bên đặt gia công: GlaxoSmithkline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
11/QĐ-QLD
GC-0182-12
Zibac
Sterile lyophilized Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg Azithromycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ gồm 1 lọ thuốc + 1 ống 5m nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14604-12
Zidolam
Lamivudine, Zidovudine
Hàm lượng / Dạng
Lamivudine 150mg, Zidovudine 300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN1-616-12
Zilertal Tablet
Cetirizine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korean Drug Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14883-12
Zinrytec tablet
Cetirizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14785-12
Zoldria
Zoledronic acid monohydrate
Hàm lượng / Dạng
4mg Zoledronic acid · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất 5ml
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-31
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14501-12
Zorabkit
Rabeprazole Sodium 20mg; Ornidazole 500mg; Clarithromycin 250mg
Hàm lượng / Dạng
20mg; 500mg; 250mg · Viên nén bao tan ở ruột, viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 6 viên (mỗi loại 2 viên)
Nhà sản xuất
Pragya Life Science Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm và dịch vụ y tế Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14602-12
Zycel 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-09-14
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14492-12
Zycel 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14493-12
Zydusatorva 10
Atorvastatin calci
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14494-12
Zydusatorva 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp chứa 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14495-12
Zynootrop
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14496-12
Zyresp-1
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14598-12
Zyresp-2
Risperidon
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14599-12
ích mẫu
cao khô ích mẫu 120 mg, cao khô hương phụ 120 mg, cao khô ngải cứu 120 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V82-H12-13
Đại tràng hoàn
Mỗi túi chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Cam thảo 0,14g; Bạch linh 0,47g; Đẳng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Trần bì 0,47g; Mạch nha 0,23g; Sơn tra 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g; Sa nhân 0,23g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 túi thiếc x 4g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16312-12
Acetylcystein 200mg
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16076-11
Aciclovir MKP 800
Aciclovir 800mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 5 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16082-11
Acyclovir VPC 200
Acyclovir 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16005-11
Agimoti-S
Mỗi gói chứa: Domperidon maleat tương đương Dmperidon 2,5mg; Simethicon 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08 → 2020-12-17
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15984-11
Akedim - 1,25g
Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,25g Ceftazidim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16108-11
Akedim - 1g
Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1g Ceftazidim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16109-11
Akedim -1,5g
Ceftazidim pentahydrat tương ứng 1,5g Ceftazidim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16110-11
Albefar
Albendazol 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08 → 2023-03-24
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16014-11
Alkasodin
Acid citric 5,2g; natri bicarbonat 8g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai x 40g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16035-11
Ambroco
Ambroxol hydroclorid 90mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16167-11
Amfadol 650
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ bấm nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15985-11
Amitriptylin 50 mg
Amitriptylin HCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 500 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15963-11
Amorvita
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B12, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16117-11
Antituss
Terpin hydrate 100mg, Dextromethorphan hydrobromide 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16083-11
Apol tear
Kẽm sulfat 15mg, Chlorobutanol 4 mg, Acid boric 42 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml, hộp 1 lọ 10 ml dung dịch thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-16118-11
Argyrol 1%
Argyrol 50,0mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2011-12-08
Quyết định
506/QĐ-QLD
VD-15964-11

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.