Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41401–41450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tramafast
Tramadol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg/2ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
KRKA, D.D, Novo Mesto (Slovenia)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14802-12
Trasleepy
Cao khô tâm sen 150 mg, cao khô thảo quyết minh 150 mg, cao khô táo nhân 200 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V112-H12-13
Triafax DT
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14577-12
Triamcinolon DNP 4 mg
Triamcinolon acetonide 4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16363-12
Trichogyl
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Lọ 100ml
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14803-12
Trimafort
Gel Nhôm Hydroxyd; Magnesium hydroxide, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
400mg Nhôm oxyd; 800,4mg Magnesium hydroxide; 80mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14658-12
Trimetinel
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-01
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14652-12
Troxipe
esomeprazole magnesium dihydrate, Tinidazol, Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
40mg esomeprazole, 500mg, 500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp đựng 7 hộp nhỏ x 1 vỉ chứa 2 viên mỗi loại
Nhà sản xuất
Acme Formulation (P) Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-17
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14844-12
Truy phong tái tạo hoàn
Hồng sâm, đương quy, tần giao, mạch môn, xuyên khung, ngũ vị tử, bạch chỉ, ngô thù du, băng phiến
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 45 gam, 90 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V96-H12-13
Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
Telmisartan, Amlodipine
Hàm lượng / Dạng
40mg; 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-620-12
Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
Telmisartan, Amlodipine
Hàm lượng / Dạng
80mg; 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s Cipla Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-621-12
Tân sinh hoàn
Nhân sâm, ngũ vị tử, mạch môn, phòng kỷ, xuyên bối mẫu, hoàng kỳ, tri mẫu, ngưu bàng tử
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 50 gam, 100 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V95-H12-13
Tăng sức
Mỗi viên chứa: Sơn tra 0,04g; Cao xương 0,01g; Mật ong 0,008g; ý dĩ nhân 0,23g; Hoài sơn 0,0228g; Đậu nành 0,043g; Gạo tẻ 0,02g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Túi 100 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16321-12
Tị bảo
Thương nhĩ tử, cao tân di hoa, cao phòng phong, liên kiều, cúc hoa vàng, ngũ vị tử, cát cánh, bạch chỉ...
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 13 viên
Nhà sản xuất
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14541-12
UPSA-C
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14559-12
Umidox-100
Doxycycline
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14435-12
Unapiran inj. 1g
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14782-12
Unidopa
Dopamine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14783-12
Unocef Injection 1000mg
Natri ceftriaxone
Hàm lượng / Dạng
1000mg Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Duo Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14612-12
Uprifed
pseudoephedrin HCl 60 mg, Triprolidin HCl 2,5 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16299-12
Uroxime-750
Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14436-12
Urusel soft cap.
Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg
Hàm lượng / Dạng
50mg; 10mg; 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14640-12
Uruso
Acid Ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-30
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14659-12
Utoxol 2
Doxazosin mesylate
Hàm lượng / Dạng
2mg Doxazosin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14528-12
Uzix
Amikacin
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Brithol Michcoma International Ltd. (Hà Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14480-12
VINPHA E
DL-Alpha tocopherol acetat 400IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-06-17
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16311-12
Vanco-Lyomark (Cơ sở hợp đồng: Lyomark Pharma GmbH - Germany)
Vancomycin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
500mg Vancomycin · Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Grunenthal GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14556-12
Vancom 1g
Vancomycin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
1g Vancomycin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (Tiêu chuẩn: BP2007)
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14553-12
Vanotecan (Đóng gói bởi: Laboratorio Varifarma S.A. Địa chỉ: Ernesto de las Carreras 2469 (B1643AVK) Beccar-Buenos Aires, Argentina)
Irinotecan chlorhydrate trihydrate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Kemex S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-600-12
Vasomin 1500
Glucosamin 1500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 gói, 30 gói, 60 gói x 2g bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16327-12
Vatiwed
Tobramycin sulfat, Dexamethasone natri phosphat
Hàm lượng / Dạng
(15mg Tobramycin; 5mg Dexamethasone)/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14849-12
Veganime
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14850-12
Venofer (Xuất xưởng bởi: Vifor (International) Inc. Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 St. Gallen, Switzerland)
Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
Hàm lượng / Dạng
Sắt 20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 5 ml
Nhà sản xuất
Nycomed GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14662-12
Vespratab Kit
Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg clarithromycin; 40mg esomeprazole; 500mg tin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp lớn chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 1 vỉ chứa 1 kit (2+2+2)
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-08-02
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14732-12
Viartril-S
Glucosamin sulfate
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Rottapharm Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Rottapharm S.p.A (Ý)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14800-12
Vibtil (Cơ sở đóng gói, kiểm tra chất lượng & xuất lô sản phẩm: S.E.R.P - Monaco)
Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Macors (Pháp)
Nhà đăng ký
Galien Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14674-12
Vigentin (Cơ sở nhượng quyền: Công ty CPDP TƯ1-Pharbaco)
Amoxicilin 1g, Acid clavulanic 0,2g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc tiêm bột, Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 2 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16303-12
Vinphacine
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16308-12
Vinphyton
Phytomenadion 1mg/1ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 1 vỉ x 6 ống x 1ml, Hộp 2 vỉ x 6 ống x 1 ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-02-17
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16307-12
Vinthene
Dexpanthenol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16310-12
Vitaluzz
Mỗi viên chứa: Các Vitamin: B1 1,4mg; B2 1,6mg; B5 6mg; B6 2mg; E 10mg; PP 18mg; C 60mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Tuýp 10 viên, 20 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16295-12
Vitamin A & D
Vitamin A 5.000 IU; Vitamin D3 400IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16285-12
Vitamin B1
Thiamin nitrat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 100 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16354-12
Vitamin B1 + B6 + B12
Thiamin nitrat 125mg, Pyridoxin HCl 125mg, Cyanocobalamin 125mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16237-12
Vitamin B1 250mg
Thiamin nitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang (hồng- trắng)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16238-12
Vitamin B1 50mg
thiamin nitrat 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Thay đổi cách đóng gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-06-26
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16239-12
Vitamin C
Acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16324-12
Vitamin C 250
Vitamin C 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16399-12
Vitamin C 250mg
Acid ascorbic 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16274-12
Vitamin E 400I.U
Vitamin E 400UI
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16286-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.