Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41351–41400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Tavazid Stick 10 ml
Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16263-12
Tavazid Stick 5 ml
Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16264-12
Taxelo Inj.
Doxetaxel trihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Docetaxel · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-611-12
Tearidone eye drops
Povidone
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-28
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14790-12
Teefatel
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
M/S Nova Med Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14573-12
Tefovex
Tenofovir disoproxil fumarate
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
15/QÐ-QLD
VN1-617-12
Telpower
Neomycin sulfate, Nystatin, Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
20mgNeomycin;100.000IU Nystatin;500mgMetronidazole · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14576-12
Temobela
Temozolomide
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 7 viên
Nhà sản xuất
Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tianjin Tasly Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14827-12
Temobela
Temozolomide
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8 viên
Nhà sản xuất
Jiangsu Tasly DiYi Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tianjin Tasly Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14826-12
Temoside 100
Temozolomide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-596-12
Teravox-250
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14747-12
Terlev-250
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14749-12
Terpin - Codein
Terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16332-12
Tetracyclin 500 mg
Tetracyclin hydroclorid 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16298-12
Tetracyclin 500mg
Tetracyclin HCl 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16284-12
Tetrastar
Hydroxyethyl Starch
Hàm lượng / Dạng
6g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi 500ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14508-12
Thalix-100
Thalidomide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14672-12
Thalix-50
Thalidomide
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14673-12
Theostat L.P 300mg
Theophyllin monohydrate
Hàm lượng / Dạng
300mg theophyllin khan · Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-09
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14794-12
Therocan
Huyền sâm, cam thảo, cát cánh, mạch môn, kinh giới, bách bộ, trần bì, xạ căn, bạch tật lê
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16330-12
Thiên bảo giảo cổ lam
Cao khô giảo cổ lam 300mg, Polyphenol của chè dây 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V110-H12-13
Thuốc ho K/H
Ma hoàng, Quế chi, Hạnh nhân, Cam thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 ml, chai 125 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V81-H12-13
Thuốc tiêm Huons Dexamethasone Disodium Phosphate
Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 khay x 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14775-12
Thuốc tiêm Hutrapain 100mg
Tramadol HCl
Hàm lượng / Dạng
100mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14777-12
Thuốc tiêm Kfepime 1g
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml
Nhà sản xuất
Aristo Pharmaceuticals limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aristo Pharmaceuticals limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14453-12
Thuốc tiêm Kolbino 100mg
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-606-12
Thuốc tiêm Kolbino 50mg
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kwang-Dong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-607-12
Thuốc tiêm Newpascil
Difemerine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14882-12
Thông táo Khải Hà
Đại hoàng, hậu phác (vỏ), chỉ xác, cam thảo, thảo quyết minh, mật ong
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V80-H12-13
Thông xoang Nam Dược
Mỗi 15ml chứa: Tân di hoa 5g; Thương nhĩ tử 5g; Ngũ sắc 5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V86-H12-13
Thông xoang tán Nam Dược
Mỗi viên chứa: 480mg cao khô tương đương: Tân di 200mg; Bạch chỉ 300mg; Cảo bản 200mg; Phòng phong 200mg; Tấ tân 200mg; Xuyên khung 100mg; Thăng ma 200mg; Cam thảo 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên, 50 viên nang cứng. Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-11
Quyết định
20/QĐ-QLD
V87-H12-13
Thần kinh tọa thống hoàn
Cẩu tích, Cốt toái bổ, Thổ phục linh, Thiên niên kiện, Bạch chỉ, Đỗ trọng, Xuyên khung, Ngưu tất, Thương truật, Ngũ gia bì ...
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 50 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở Linh Trung (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Linh Trung (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V88-H01-12
Thống phong bảo
Thương truật, hoàng bá, ngưu tất
Hàm lượng / Dạng
37,5mg; 25mg; 12,5mg · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Chia 60 viên
Nhà sản xuất
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14540-12
Tialbutinal Tab.
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Hutecs Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14638-12
Tieukhatling caps
Sinh địa, ngũ vị tử, mạch môn, mẫu đơn bì, hoàng kỳ, hoàng liên, bạch linh, nhân sâm, thiên hoa phấn, thạch cao, kỷ tử
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 60 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16401-12
Tinidazole Injection 100ml:400mg
Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
400mg/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Túi nhựa 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-24
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14564-12
Tinidazole Injection 100ml:400mg
Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
400mg/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 1 chai thủy tinh 100ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-10-11
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14565-12
Tiricezine
Levocetirizine 2HCl
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Choongwae Shin-Yak Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14498-12
Tisunane 125
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
250mg/2ml Citicoline · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14873-12
Tisunane 250
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
1000mg/4ml Citicoline · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14874-12
Tivicaps
Tân di hoa, xuyên khung, thăng ma, bạch chỉ, cam thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ nhựa 60 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-01
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16402-12
Tobaso
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
3,0mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Hanbul Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14702-12
Tobracol
Tobramycin sulfat tương đương Tobramycin 15mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16443-12
Tobralcin
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml Tobramycin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14875-12
Tobti lemon
Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Hàm lượng / Dạng
2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HCl · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10 viên, hộp 50 gói x 10 viên
Nhà sản xuất
T.Man Pharma Limited Partnership (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14582-12
Ton-Dine F.C. Tab. 50mg "Standard"
Eperisone HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14586-12
Tophem Extra
Sắt fumarat, Acid folic, Vitamin B12, C, B6, Đồng sulfat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16265-12
Topifix
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14527-12
Torbixol
Cefoperazon natri, Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g cefoperazon; 0,5g sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Akum Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14643-12
Trafucef-S
Mỗi lọ chứa: Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1g; Sulbactam Natri tương đương Sulbactam 0,5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16293-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.