Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41301–41350.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sendipen Beta (đóng gói: Jin Yang Pharm. Co., Ltd-Korea)
Selenium in dried yeast; chromium in dried yeast; acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
50mcg selenium; 50mcg chromium; 50mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Suheung Capsule Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14719-12
Sepmin
Sulphamethoxazole; Trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
(200mg; 40mg)/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Bổ sung quy cách đóng gói
Nhà sản xuất
Macter International (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-08-23
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14578-12
Septeal
Chlorhexidine Digluconate
Hàm lượng / Dạng
0,5g/100ml · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Chai 250ml
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14793-12
Seretide Evohaler DC 25/250mcg
Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate
Hàm lượng / Dạng
Fluticasone propionate 250mcg;Salmeterol 25mcg/liề · Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng
Đóng gói
Bình xịt 120 liều
Nhà sản xuất
Glaxo Wellcome S.A, (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14683-12
Serofur Inj.
Cefuroxime sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14881-12
Shincef
Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16426-12
Shinpoong Cefaxone
Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16427-12
Shinpoong Shintaxime
Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16428-12
Shinzolin
Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16429-12
Silygalone
Cao cardus marianus, vitamin B6, PP, B1, B2, B5
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16243-12
Siofor 500 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany)
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3,6, 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14466-12
Siofor 850 (Đóng gói : Berlin Chemie AG Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany)
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14467-12
Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany)
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14468-12
Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany)
Metformin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14469-12
Sirnakarang
Cao khô kim tiền thảo 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 gói x 6g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V60-H12-13
Siro bổ phổi
Mạch môn, Bách bộ, Cam thảo, Trần bì, bọ mắm, cát cánh, tinh dầu bạc hà
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, hộp 1 chai 125 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V79-H12-13
Siro Bổ phổi
Bách bộ, Bọ mắm, Cam thảo, Trần bì, Cát cánh, Mạch môn
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml, 240 ml siro
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V93-H12-13
Siro Tiêu viêm chỉ khái
Cát cánh, bạc hà, hoàng cầm, trần bì, cam thảo, bán hạ, qua lâu nhân, tỳ bà (lá), bách bộ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml, 240 ml siro
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V94-H12-13
Siuguandexaron injection
Dexamethasone Sodium Phosphate
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14810-12
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g
Natri Chloride
Hàm lượng / Dạng
4,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14563-12
Sodium Chloride Injection 500ml :4,5g
Natri Chloride
Hàm lượng / Dạng
4,5g · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14562-12
Sonertiz
Levofloxacin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,1g · thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14542-12
Sonertiz
Levofloxacin hydrochloride, sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
0,2g levofloxacin; 0,9g · thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-07-13
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14543-12
Sorbidin
Isosorbide dinitrate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Alphapharm Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14557-12
Sorbitol
Sorbitol 5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 25 gói, 100 gói x 5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16236-12
Sotrapharnotalgin
Paaracetamol 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa HD 200 viên, 500 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-23
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16182-12
Sotrapharnotalzin
Paracetamol 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa HD x 200 viên, 500 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-04
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16183-12
Spalung
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Cốm
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (CCPC) (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14813-12
Spifuca fort
Spironolacton 50mg, Furocemid 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-08-21
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16206-12
Spimaxol 2g inj.
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1g cefoperazone, 1g sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14631-12
Spiramycin 3MIU
Spiramycin 3.000.000 IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16398-12
Spobet
Itraconazole
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
S.C.Slavia Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14580-12
Stablon
Tianeptine sodium
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14727-12
Stiemycin
Erythromycin
Hàm lượng / Dạng
2% w/v · Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 25ml
Nhà sản xuất
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14686-12
Storvas 10mg
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-10-18
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14797-12
Sucartil
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
M/s. Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14519-12
Sulbafoss
Sulbactam natri; Ampicillin natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Sulbactam; 1,0g Ampicillin natri · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14872-12
Survec
Vecuronium bromide
Hàm lượng / Dạng
4mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 ống và 1 lọ nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
M/S Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Quốc tế ấn Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14517-12
Sylgan - S
Cao milk thistle (tưương đưương với silymarin 70 mg) 140 mg, cao schisandra chinensis 50 mg, cao phyllanthus niruri 100 mg, Curcumin (từ cao nghệ 95% curcumin) 100 mg, Lecithin (12% phosphatidyl cholin) 50 mg)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang mềm (vỉ bấm nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V106-H12-13
Sữa ong chúa
Sữa ong chúa tưương đương Protein toàn phần 2,8mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 20 viên ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V111-H12-13
TV. Papen- F
Mỗi viên chứa: Paracetamol 650mg; Ibuprofen 200mg; Diphenhydramin HCl 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16294-12
Tab. Robijack 20
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg Rabeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jackson Laboratories Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14601-12
Talmain
Talniflumate
Hàm lượng / Dạng
370mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14716-12
Tam Bac 50 Suspension
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
50mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai (để pha thành 60ml hỗn dịch)
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14497-12
Tantanine 500
Acetyl leucin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16450-12
Tarsime
Cefuroxime Natri
Hàm lượng / Dạng
750mg Cefuroxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Tarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Tarchomin Zakalady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14823-12
Taufon
Taurine
Hàm lượng / Dạng
0,04 · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 2 lọ hoặc 5 lọ x 1,5ml hoặc 2ml; hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
FPUE "Moscow Endocrine Plant" (Nga)
Nhà đăng ký
Federal State Unitary Enterprise "Moscow Endocrine Plant" (Nga)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14670-12
Tauxiz
Azithromycin dihydrate (dạng compact)
Hàm lượng / Dạng
500mg Azithromycin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Beximco Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-28
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14572-12
Tavazid
Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16261-12
Tavazid Sachet
Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói, 100 gói x 2,5 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16262-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.