Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-04
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41251–41300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Quy tỳ hoàn
Đảng sâm, bạch truật, hoàng kỳ, cam thảo, bạch linh, viễn chí chế, toan táo nhân, long nhãn, đương quy, mộc hương, đại táo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 45 gam, 90 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V92-H12-13
RL
Sodium Lactate
Hàm lượng / Dạng
1,6g/500ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14507-12
Rabeprazole-Teva 20mg
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14520-12
Rabfess
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
M/s. Biomed Life Sciences (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14574-12
Ramprozole
Rabeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14555-12
Ranitidin
Ranitidin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16394-12
Ranitidina
Ranitidine HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg ranitidine/2ml · dung dịch tiêm
Đóng gói
hộp 200 ống 2ml
Nhà sản xuất
Laboratorio Sanderson S.A. (Chile)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14567-12
Rasoltan 50mg
Losartan Postassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14795-12
Redmetho
L-Menthol, Methyl salicylate
Hàm lượng / Dạng
60mg/ml; 200mg/ml · Lotion
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Kolmar Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14554-12
Redpharkit
Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
20mg/500mg/ 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 6 viên (mỗi loại 2 viên)
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14839-12
Reduced Glutathione Injection 300mg
Glutathione
Hàm lượng / Dạng
300mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Youcare Pharmaceuticals Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14613-12
Reduced Glutathione Injection 600mg
Glutathione
Hàm lượng / Dạng
600mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Youcare Pharmaceuticals Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14614-12
Refresh Liquigel
carboxymethylcellulose sodium
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-24
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14430-12
Regadrin B (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 12489 Berlin
Bezafibrate
Hàm lượng / Dạng
200 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ X 10 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
Berlin- Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14470-12
Reinal
Flunarizin 5mg tươngđương Flunarizin.2HCl 5,9mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16425-12
Remint-S
Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Magnesi hydroxyd 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 20 viên, hộp 1 chai 100 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16395-12
Renatab 10
Enalapril maleat 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16441-12
Renatab 5
Enalapril maleat 5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16442-12
Resecadot
Racecadotril
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14735-12
Rhyof
ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14457-12
Ribazole
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
400mg/viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14679-12
Ridlor
Clopidogrel bisulfate
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14741-12
Rinafed
Pseudoephedrine HCl; Triprolidine HCl
Hàm lượng / Dạng
60mg; 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 100 viên
Nhà sản xuất
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Nhà đăng ký
Pharmaniaga Manufacturing Berhad (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14770-12
Rivepime
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
Nhà sản xuất
P.L. Rivero Y Cia S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14610-12
Rocinva 0,75M
Spiramycin 750.000 UI
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16235-12
Rokasamin
Glucosamin sulfat 250 mg, Sodium Chondroitin sulfat 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16396-12
Romenam
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Meropenem · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14869-12
Romenam
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1,0g Meropenem · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-08-24
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14870-12
Rovartal 10
Rosuvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14500-12
Rozone
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg cefoperazone; 500mg sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14425-12
Ruxict
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16397-12
S-Lopilcar 2.5
S (-) Amlodipin besylat tương đương S (-) Amlodipin 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16356-12
SaVi Fluvastatin 80
Fluvastatin 80mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16270-12
SaVi Losartan 100
Losartan kali 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16271-12
Safeesem 2.5
S-Amlodipine Besylate
Hàm lượng / Dạng
S-Amlodipine 2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14455-12
Safeesem 5
S-Amlodipine Besylate
Hàm lượng / Dạng
S-Amlodipine 5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14456-12
Safetelmi 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14450-12
Safetelmi 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Limidted (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14451-12
Saizen
Somatropin
Hàm lượng / Dạng
8mg · Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Merck Serono S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
Merck KGaA (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14743-12
Salbutamol
Salbutamol sulfat tương ứng 2mg Salbutamol
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16380-12
Salbutamol 2mg
Salbutamol 2mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16281-12
Salbutamol 2mg
Salbutamol sulfat tương ứng Salbutamol 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-24
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16217-12
Salbutamol galien
Salbutamol sulphat 1,2 mg (tương đương với 1 mg Salbutamol)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên thuốc đạn
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16248-12
Sampovit
Cefoxitin sodium
Hàm lượng / Dạng
1,0g Cefoxitin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14871-12
Sancit
Citicoline natri
Hàm lượng / Dạng
500mg Citicoline · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14848-12
Sandimmun Neoral 100mg
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
R.P.Scherer GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14759-12
Sandimmun Neoral 25mg
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
R.P.Scherer GmbH & Co.KG (Đức)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14760-12
Sartinlo-25
Losartan Postassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aurochem Pharmaceuticals (1)Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14756-12
Satilage
Shark cartilage powder
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm B.H.C (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14571-12
Savitor 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg atorvastatin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aegen Bioteck Pharma Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Vista Labs (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14837-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.