Oxtapin
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-599-12
5mg/ml
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 10ml
Intas Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.
Singapore
2012-01-12
16/QÐ-QLD
Chi tiết
PM Procare Diamond
EPA, DHA, Vitamin B1, Vitamin B2, Nicotinamide, Vitamin B6, Calcium pantothenate, Magnesium, Zinc, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin C, Folic acid ...
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Catalent Australia Pty. Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-08
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14585-12
.
Viên nang mềm
Lọ 30 viên
Catalent Australia Pty. Ltd.
Australia
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-07-08
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pampara
Pralidoxime chloride
Hàm lượng / Dạng
500mg/20ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14809-12
500mg/20ml
Thuốc tiêm
Hộp 5 ống x 20ml
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.
Đài Loan
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.
Đài Loan
2012-01-12
→ 2022-03-29
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Panataxel 100mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina)
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
100mg/16,7ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 16,7ml (100mg Paclitaxel)
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14725-12
100mg/16,7ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp 1 lọ 16,7ml (100mg Paclitaxel)
Laboratorios IMA S.A.I.C.
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Panataxel 30mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bioprofarm S.A, địa chỉ: Terrada 1270, Buenos Aires, Argentina)
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Laboratorios IMA S.A.I.C. (Argentina)
Nhà đăng ký
Laboratorios Bago S.A (Argentina)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14726-12
30mg/5ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp 1 lọ 5ml
Laboratorios IMA S.A.I.C.
Argentina
Laboratorios Bago S.A
Argentina
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pantosec I.V
Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14499-12
40mg Pantoprazole
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
Cipla Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
→ 2022-05-14
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Para - OPC 150mg
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 150mg thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16251-12
--
--
Hộp 12 gói x 150mg thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Para - OPC 80mg
Paracetamol 80 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 80mg thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16252-12
--
--
Hộp 12 gói x 80mg thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol meyer -BPC
Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16414-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracold Plus
Paracetamol 325mg, Chlorpheniramin maleat 4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16344-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 100 viên nang
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Paralmax Plus
Paracetamol 500mg, Triprolidin HCl 2,5mg; Pseudoephedrin.HCl 60mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16221-12
--
--
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Paralmax extra
Paracetamol 300mg; Triprolidin HCl 2,5mg; PseudoephedrinHCl 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16220-12
--
--
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Pariben 20mg
Rabeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Daewon Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-04-01
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14772-12
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Daewon Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân
Việt Nam
2012-01-12
→ 2023-04-01
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pariet Tablets 20mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand)
Rabeprazole sodium
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-27
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14560-12
20mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory
Nhật Bản
Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.
Thái Lan
2012-01-12
→ 2022-07-27
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Parzidim 1g
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Sandoz GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14806-12
1g Ceftazidime
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Sandoz GmbH
Áo
Sandoz GmbH
Áo
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pelearto 10
Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16269-12
--
--
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Penfocin 1g Inj
Cefotiam hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotiam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
BCWorld Pharm.Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SXTMDV và KDDP Vĩnh An An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14628-12
1g Cefotiam
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; 10 lọ 1g
BCWorld Pharm.Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH SXTMDV và KDDP Vĩnh An An
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Penostop
Flurbiprofen
Hàm lượng / Dạng
20mg · Thuốc dán
Đóng gói
Gói 6 miếng
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14657-12
20mg
Thuốc dán
Gói 6 miếng
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pergoveris
Follitropin alfa 150 IU (tương đương 11 microgam) và Lutropin alfa 75 IU (tương đương 3 microgam)
Hàm lượng / Dạng
Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IU · Bột và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ bột + 1 lọ dung môi; Hộp chứa 3 lọ bột + 3 lọ dung môi
Nhà sản xuất
Merck Serono S.A (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Merck KGaA (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-626-12
Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IU
Bột và dung môi pha tiêm
Hộp chứa 1 lọ bột + 1 lọ dung môi; Hộp chứa 3 lọ bột + 3 lọ dung môi
Merck Serono S.A
Thụy Sĩ
Merck KGaA
Đức
2012-01-12
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Peridal 100mg
Danazol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14757-12
100mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Young Poong Pharma. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Myung Moon Pharmaceutical., Ltd
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Permixon 160mg
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
Hàm lượng / Dạng
160mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14792-12
160mg
Viên nang
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Pierre Fabre Medicament production
Pháp
Pierre Fabre Medicament
Pháp
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pharbacold
Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Lọ50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16280-12
--
--
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Lọ50 viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Phenatic tab.
Casein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14789-12
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
HVLS Co., Ltd
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Philmedsin tablet
Mephenesin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14787-12
250mg
Viên nén bao đường
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Huons Co. Ltd
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Philrheumaris
Crystallin Glucosamine sulfate
Hàm lượng / Dạng
500mg Glucosamine sulfate · Viên nang
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14653-12
500mg Glucosamine sulfate
Viên nang
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Daewoo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Daewoo Pharm. Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Phloroglucinol 40 mg
Phloroglucinol dihydrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 ống x 4 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-11
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16205-12
--
--
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 ống x 4 ml dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2012-01-12
→ 2021-06-11
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Phocodex 5mg
Enalapril maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-26
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14637-12
5mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Farmak JSC
Ukraine
Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-03-26
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Phonexin
Indomethacin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14847-12
25mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Bharat Parenterals Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Phong thấp hoàn
Độc hoạt, quế nhục, phòng phong, đương quy, tế tân, xuyên khung, tần giao, bạch thược, tang ký sinh..
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 viên hoàn mềm x 8 gam
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V91-H12-13
--
--
hộp 10 viên hoàn mềm x 8 gam
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh
Việt Nam
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Phong thấp hoàn
Khương hoạt, đương qui, xích thược, cam thảo, khương hoàng, hoàng kỳ, phòng phong
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 30 gam, túi PE 15g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V101-H12-13
--
--
hộp 1 lọ 30 gam, túi PE 15g hoàn cứng
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Phong thấp vương
Mỗi viên chứa: Mã tiền chế 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V59-H12-13
--
--
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Phugia
Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương Cam thảo 0,1g; Bạch truật 0,1g; Gừng khô 0,05g; Mạch nha 0,1g; Phục linh 0,1g; Bán hạ chế 0,15g; Đẳng sâm 0,15g; Hậu phác 0,2g; Chỉ thực 0,3g; Ngô thù du 0,25g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16320-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Pintomen
Flunarizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5,0mg Flunarizine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Government Pharmaceutical Oraganization (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14694-12
5,0mg Flunarizine
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
The Government Pharmaceutical Oraganization
Thái Lan
Hana Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Piracetam
Piracetam 400 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16393-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-03-15
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Piroxicam 10 mg
Piroxicam 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang (đen-đen)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16233-12
--
--
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang (đen-đen)
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Piroxicam 20mg
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang(đen-đen)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16234-12
--
--
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang(đen-đen)
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Pisutam Powder for Injection 4.5g
Piperacillin sodium, Tazobactam sodium
Hàm lượng / Dạng
Piperacillin 4.0 g (hoạt lực), Tazobactam 0.5g (họ · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 2 ống nước cất phat iêm hoặc hộp 10 lọ và 20 ống nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Taichung Plant (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14815-12
Piperacillin 4.0 g (hoạt lực), Tazobactam 0.5g (họ
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ và 2 ống nước cất phat iêm hoặc hộp 10 lọ và 20 ống nước cất pha tiêm
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Taichung Plant
Đài Loan
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd.
Singapore
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pitamcap 400mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Minh trí (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14593-12
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dongsung pharm. Co.,Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Minh trí
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pitamcap 800mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dongsung pharm. Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Minh trí (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14594-12
800mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Dongsung pharm. Co.,Ltd
Hàn Quốc
Công ty TNHH Dược phẩm Minh trí
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Polytar Liquid
Polytar
Hàm lượng / Dạng
0,01 · Dầu gội
Đóng gói
Hộp 1 chai 150ml
Nhà sản xuất
Stiefel Laboratories Pte., Ltd. (Singapore)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14685-12
0,01
Dầu gội
Hộp 1 chai 150ml
Stiefel Laboratories Pte., Ltd.
Singapore
GlaxoSmithKline Pte., Ltd.
Singapore
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Povidon Iodin 10%
Povidon iodin 2g/20ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 90ml, chai 500ml, chai 1000ml, chai 2000ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16184-12
--
--
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 90ml, chai 500ml, chai 1000ml, chai 2000ml dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Pradaxa
Dabigatran etexilate mesilate
Hàm lượng / Dạng
Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg (tương đương · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1, 3 hoặc 6 vỉ x 10 viên; chai 60 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-618-12
Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg (tương đương
Viên nang cứng
Hộp 1, 3 hoặc 6 vỉ x 10 viên; chai 60 viên
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2012-01-12
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Pradaxa
Dabigatran etexilate mesilate
Hàm lượng / Dạng
Dabigatran etexilate mesilate 126,83mg (tương đươn · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1, 3 hoặc 6 vỉ x 10 viên; chai 60 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-619-12
Dabigatran etexilate mesilate 126,83mg (tương đươn
Viên nang cứng
Hộp 1, 3 hoặc 6 vỉ x 10 viên; chai 60 viên
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2012-01-12
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Prasocid-40
Pantoprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg Pantoprazole · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-03-23
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14841-12
40mg Pantoprazole
Viên nén bao tan ở ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
XL Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
→ 2021-03-23
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Prograf
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Astellas Ireland Co.,Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14708-12
0,5mg
Viên nang
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Astellas Ireland Co.,Ltd.
Cộng hòa Ireland
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Prograf
Tacrolimus
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Astellas Ireland Co.,Ltd. (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14709-12
1mg
Viên nang
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Astellas Ireland Co.,Ltd.
Cộng hòa Ireland
Janssen Cilag Ltd.
Thái Lan
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pyrazinamide tablets BP 500mg
Pyrazinamide
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14434-12
500mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Umedica Laboratories PVT. Ltd.
Ấn Độ
Amoli Enterprises Ltd.
Hồng Kông
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Pyrazinamide tablets BP 500mg
Pyrazinamide
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14753-12
500mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Micro Labs Ltd.
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Quinotab 250
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp đựng 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14754-12
250mg Levofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp đựng 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 5 viên
Micro Labs Ltd.
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Quinotab 500
Levofloxacin hemihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp đựng 20 hộp nhỏ x 1 vỉ 5 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14755-12
500mg Levofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp đựng 20 hộp nhỏ x 1 vỉ 5 viên
Micro Labs Ltd.
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết