Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41151–41200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Najatox
Nọc rắn hổ mang khô, camphor, methyl salicylate, tinh dầu bạch đàn
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 40g, hộp 1 tuýp 20g thuốc mỡ bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16343-12
Napanam Dry Powder for oral suspension
Amoxicillin
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14532-12
Naphar With Amino Acids
Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 2500IU, D3 200IU, E 15IU, B1 2mg, B2 2mg, B5 5mg, B6 2mg, C 75mg, PP 20mg, B12 5mcg; Acid Folic 100mcg; Iron 5mg; L-leucin 4,69mg; L-lysin HCl 12,5mg; L-phenylalanin 4,17mg; L-threonin 3,6mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên , hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-13
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16181-12
NaturalCare 3 in 1
Ginkgo biloba extract 60mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V115-H12-13
Nazinc 15
Kẽm Gluconat 15mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-24
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16440-12
Neotabine Inj
Gemcitabine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg Gemcitabine · Bột thuốc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CP tập đoàn dược phẩm và TM Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14546-12
Neozith 250
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg azithromycin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14515-12
Nescine-400
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14622-12
Nesfulvin-500
Griseofulvin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14623-12
Neufer
Sắt Sucrose
Hàm lượng / Dạng
50mg/2,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 lọ x 2,5ml
Nhà sản xuất
Star Drugs & Research Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14452-12
NeuroBPlus-B1
Thiamin nitrat 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16246-12
Neuroton - M 500
Methylcobalamin 500 mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang mềm (Vỉ bấm nhôm - PVC- nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16213-12
Newgala
Galantamin hydrobromid 10,25mg tương đương Galantamin 8mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16278-12
Newpotacef
Natri Cefotaxime
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14476-12
Newtop 200
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefixime · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-17
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14878-12
Ngũ linh tiền thảo
Bạch truật, phục linh, trư linh, quế nhục, trạch tả, cao đặc kim tiền thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V63-H12-13
Nicebiotamin
Riboflavin tetrabutyrate, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Biotin, L-Cysteine
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chung Gei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Châu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14596-12
Niceftam
Ceftazidim 2g/ lọ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16292-12
Nicoaway Gum 2mg
Nicotine Polacrilex
Hàm lượng / Dạng
2mg nicotine · kẹo cao su
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Saehan Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14693-12
Nilsored DNP 10 mg
Prednison 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 20 viên nén, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16360-12
Nilsored DNP 5mg
Prednison 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 20 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16361-12
Nitindal
Nefopam HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16273-12
Nizoral shampoo
Ketoconazole
Hàm lượng / Dạng
20mg/g · Dầu gội
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 50ml, Hộp 50 gói x 6ml
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14711-12
Nolipit-10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14533-12
Noraquick 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14635-12
Novahist Tablets
Fexofenadine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14731-12
Noverry
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nang cúng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
12/QÐ-QLD
VN1-614-12
Nufotin
Fluoxetin (dạng HCl) 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16189-12
Nước cất pha tiêm
Nước cất
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 ống x 5 ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16204-12
Ocugold
carotenoids thiên nhiên giàu Lutein/Zeaxanthin, carotenoids giàu beta caroten thiên nhiên, cao carrot
Hàm lượng / Dạng
3,2mg; 1,2mg; 100mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14427-12
Odergo
Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg)
Hàm lượng / Dạng
Tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ thủy tinh màu hổ phách sodalime dạng III chứa 100 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-622-12
Odiocef
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16226-12
Olanpin
Olanzapine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14854-12
Omefar 40
Omeprazole sodium
Hàm lượng / Dạng
40 mg Omeprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Farma Glow (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14523-12
Omitan
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 3mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 9 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16445-12
Onglyza
Saxagliptin
Hàm lượng / Dạng
2.5mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bristol Myers Squibb (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-1-12
Onglyza
Saxagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bristol Myers Squibb (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
14/QÐ-QLD
VN2-2-12
Optoflox Plus
Ofloxacin; HydroxyPropylMethylCellulose
Hàm lượng / Dạng
Ofloxacin 0.3%; HydroxyPropylMethylCellulose 0.12% · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Elko Organization (Pvt) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Sante (Pvt) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14807-12
Orafix 35
Risedronate sodium
Hàm lượng / Dạng
35mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Gramon Bago de Uruguay S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14605-12
Oresol
Glucose khan 20g, Natri clorid 3,5g, Natri citrat 2,9g, Kali clorid 1,5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
gói 27,9 gam, 20,9 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16352-12
Oresol hương cam
Glucose khan 4g, Natri clorid 0,7g, Natri citrat 0,58g, Kali clorid 0,3g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
gói 5,6 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16353-12
Osacadi 100 tablet
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14525-12
Osacadi 50 tablet
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14526-12
Ospen 1000
Phenoxymethylpenicillin potassium
Hàm lượng / Dạng
600mg (1000000IU) Phenoxymethylpenicillin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sandoz GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Novartis (Singapore) Pte Ltd (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14805-12
Otilin 15ml
Xylomethazolin HCl 0,1%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml dung dịch xịt mũi
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-23
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16279-12
Ovalax
Bisacodyl 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16372-12
Owenspamyl
Cao cardus marianus, vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 6 vỉ, 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ , 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, Chai 30 viên, 60 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16362-12
Oxacillin 1g
Oxacilin natri tương ứng Oxacillin 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16216-12
Oxamik Inj (Nhà đóng gói Kyung Dong Pharm Co., Ltd Korea)
Octreotide acetate
Hàm lượng / Dạng
0,1mg Octreotide · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
BMI Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14771-12
Oxtapin
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-598-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.