Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41101–41150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Losartan Potassium Tablets 25mg
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14821-12
Lotusalic
Betamethason dipropionat 0,064%, Acid Salicylic 3%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 15 gam mỡ bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-08
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16325-12
Loxorox
Loxoprofen sodium
Hàm lượng / Dạng
60mg Loxoprofen · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14712-12
Loxozole
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14512-12
Luphere
Leuprorelin acetate
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 bơm tiêm chứa dung môi
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14660-12
Lupimox
Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16377-12
Lysinkid
Thiamin HCl, Pyridoxin HCl, Riboflavin sodium phosphate, Dexpanthenol, , Nicotinamid, Lysin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 100ml, hộp 1 chai thủy tinh 60ml, hộp 1 chai thủy tinh 30ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16340-12
Lương huyết giải độc gan
Sinh địa, long đơm thảo, hoàng cầm, trạch tả, đảng sâm, sài hồ, actiso lá, cam thảo, đại hoàng, nhân trần, chi tử
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 220 ml, 250 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V99-H12-13
Lục vị
Thục địa, đơn bì, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, phục linh
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 30 gam, túi PE 15 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-04-10
Quyết định
20/QĐ-QLD
V100-H12-13
MG-Tan Inj.
Lipid Emulsion
Hàm lượng / Dạng
Glucose 11,0%;Amino acids 11,3%;Fat Emulsion 20,0% · Dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 360ml, túi 480ml, túi 960ml, túi 1440ml, túi 1680ml, túi 1920ml
Nhà sản xuất
Y's medi Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmachem Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-11-19
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14825-12
MG-Tan Inj.
Glucose; Amino acids; Fat Emulsion
Hàm lượng / Dạng
Glucose 19,0%;Amino acids 11,3%;Fat Emulsion 20,0% · Dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 1026ml
Nhà sản xuất
MG Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
TDS Pharm Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14824-12
Madodipin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16268-12
Madopar HBS (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland)
Levodopa, Benserazide
Hàm lượng / Dạng
100mg;25mg · Viên nang
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Roche S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14669-12
Magnesi sulfat
Magnesi sulfat 5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
gói 5 gam, gói 15 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16351-12
Magnesium - B6
Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bầu dục bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-06-26
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16231-12
Marloe
Vitamin A 5000 IU, vitamin D3 400 IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 90 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16358-12
Masak
Calcitriol 0,00025mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16424-12
Maxcino
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14524-12
Mebaloget Injection 500mcg/ml
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ Alu-PVC x 5 ống 1ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14678-12
Mechomuk
Acetylcystein 200mg/ gói
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 18 gói x 1g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16438-12
Medicoff DX Syrup
Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml; 2mg/5ml; 50mg/5ml · Siro uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 ml
Nhà sản xuất
Osoth Inter Laboratories Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14742-12
Meditril
glucosamin HCl 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16323-12
Mefecid
Meropenem Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1,0g Meropenem · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14867-12
Mefenamic VPC 500
Acid mefenamic 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16232-12
Mekomulvit
Thiamin nitrat, Pyridoxin hydroclorid, Riboflavin, calcium pantothenat, cyanocobalamin, nicotiamid
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16341-12
Mekozetel 400
Albendazole 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên bao phim, hộp 1 chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16342-12
Melosafe-7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-04-01
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14746-12
Meloxicam
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16392-12
Meloxicam
Meloxicam 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16413-12
Meropenem
Meropenem natri carbonate
Hàm lượng / Dạng
1g Meropenem · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14724-12
Meropenem GSK 1g
Meropenem trihydrate
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cellofarm Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14680-12
Meropenem GSK 500mg
Meropenem trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cellofarm Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14681-12
Metalam
Diclofenac kali 25mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16439-12
Metronizol Neo
Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65000 IU, Nystatin 100 000IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16257-12
Miko-Penotran
Miconazol nitrate
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 1 viên
Nhà sản xuất
Exeltis Ilac San Ve Tic A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Exeltis Healthcare S.L. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-09-14
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14739-12
Mitotax
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Lọ 5ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14664-12
Mixid H injection
Glucose; nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
. · nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhựa mềm 2 ngăn (tổng dung tích 900ml)
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14626-12
Mixid L injection
Glucose, nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
. · nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhựa mềm 2 ngăn (tổng dung tích 900ml)
Nhà sản xuất
Otsuka Pharmaceutical Factory, Inc. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14627-12
Mixvin
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, B12, C, D3, E, PP, acid folic
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 viên x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16359-12
Molitoux
Eprazinon dihydrochlorid 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16378-12
Moov 15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14513-12
Moov 7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7.5mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14514-12
Moviccell
Hỗn hợp các vitamin và acid amin
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14486-12
Moxacin
Amoxicilin trihydrat tương ứng Amoxicilin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16379-12
Moxikune
Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate
Hàm lượng / Dạng
Moxifloxacin 25mg/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14868-12
Mumekids Stick 10 ml
Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16260-12
Mycoster 1%
Ciclopiroxolamine
Hàm lượng / Dạng
1% (1g trong 100g kem) · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30g
Nhà sản xuất
Pierre Fabre Medicament production (Pháp)
Nhà đăng ký
Pierre Fabre Medicament (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14791-12
Mộc hoa trắng -HT
Cao đặc mộc hoa trắng 136mg, berberin clorid 5mg, cao đặc mộc hương 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16192-12
NS
Natri chloride
Hàm lượng / Dạng
4,5g/500ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14506-12
Nacova DT 228.5mg
Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Hàm lượng / Dạng
200mg Amoxicillin; 28,5mg Clavulanic acid · Viên nén phân tán
Đóng gói
bổ sung qui cách hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-06-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14752-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.