Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41051–41100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Inimod Tablets
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Celsius S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14609-12
Intralipos
Purified soybean oil; Purified yolk lecithin
Hàm lượng / Dạng
0,2 · Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml
Nhà sản xuất
Mitsubishi Pharma (Guangzhou) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Grifols Asia Pacific Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14688-12
Itacona Injection
Irinotecan hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-610-12
Jointec
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương glucosamin 197,3mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16437-12
K-Pime 0.5g
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (BP2007)
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14551-12
K-Pime 1g
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (BP2007)
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14552-12
Kacina
Amikacin sulfate
Hàm lượng / Dạng
Mỗi lọ 2ml chứa 500mg (họat tính) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14879-12
Kacotidin
Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg, Natri benzoat 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Nhà máy dược phẩm - Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16385-12
Kagasdine
Omeprazol 20 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang chứa các pellet tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16386-12
Kahagan
Cao đặc actiso 0,1g, cao đặc biển súc 0,075 g, bìm bìm biếc 0,075g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V77-H12-13
Kapedone
Domperidon maleat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16387-12
Kasparin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16388-12
Katoniron - B9
Sắt (II) sulfat 160mg, Acid Folic 0,4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16389-12
Kaxacin
Norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16390-12
Kefcin 250
Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16200-12
Ketogesic
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
3% (30mg/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
PT. Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14796-12
Kim tiền thảo
Cao đặc kim tiền thảo 120 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V116-H12-13
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo 120 mg, cao khô râu ngô 35 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V78-H12-13
Kimalu
Clopidogrel
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14636-12
Koact 375
Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium
Hàm lượng / Dạng
250mg amoxicillin; 125mg acid clavulanic · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-04
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14458-12
Kukjekemocin
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14718-12
Kwangmyungclonestyl
Chlorphenesin Carbamate
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14788-12
Kyungdongastren Tab.
Pancreatin; Simethicone
Hàm lượng / Dạng
170mg Pancreatin; 80mg Polydimethylsiloxane · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14880-12
Lactacyd FH
Acid lactic; Lactoserum atomisat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 250ml thuốc nước dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16272-12
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion
Natri Clorid, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid
Hàm lượng / Dạng
. · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa 500ml và 1000ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14668-12
Ladyvagi
Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16444-12
Langga
Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 12g; Trần bì 4g; Hà thủ ô 12g; Đại táo 12g; Hoàng kỳ 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 8g; Thăng ma 6g; Táo nhân 12g; Bạch truật 8g; Sài hồ 6g; Bạch thược 16g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16319-12
Lansofast
Lansoprazole
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14490-12
Lansovie
Lansoprazole
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén rã
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14853-12
Laxing
Sennae Fructus extract (Senna Fruit), Aloe extract, Foeniculi Semen extract (Fennel Seed), Aleuritidis Endosperm extract (Candlenut Pulp)
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang
Đóng gói
Hộp 25 vỉ xé x 4 viên
Nhà sản xuất
PT. Soho Industri Pharmasi (Indonesia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-623-12
Leninarto 10
Atorvastatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16267-12
Letspo
Terbinafine HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg/1g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp/tuýp 15g
Nhà sản xuất
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14697-12
Levabite
Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Nicotinamid, Calci pantothenate, Vitamin B12, Cyanocobalamine
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14485-12
Levical
Cao bạch quả 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V109-H12-13
Levigatus
Cetrimid 100 mg, tinh chất nghệ 0,07 ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16371-12
Levoflex
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Lọ 100ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14505-12
Levopraid 50 Tablets
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14730-12
Lidocaine 2% Epinephrine Normon
Lidocaine HCl; Epinephrin bitartrate
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ml chứa Lidocaine HCl 20mg; Epinephrin bitartr · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 ống 1,8ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14625-12
Linid
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14491-12
Linmycine 500
Lincomycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14432-12
Linod
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · dịch truyền
Đóng gói
Túi chứa 1 lọ 300ml
Nhà sản xuất
Ahlcon Parenterals (I) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-07-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14446-12
Lipicard
Fenofibrate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
USV Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
USV Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14832-12
Listate 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin canxi trihydrat) 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ bấm nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16211-12
Listate 20
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ bấm nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16212-12
Listril 5
Lisinopril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14830-12
Lokcomin 50mg
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 3 vỉ bấm x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14820-12
Loperamid
Loperamid HCl 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16391-12
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg
Loperamide HCl
Hàm lượng / Dạng
2mg/viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14433-12
Lopioz
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Slavia Pharm S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-11-01
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14579-12
Lornoxi-8
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Hetero Drugs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-625-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.