Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 41051–41100.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Inimod Tablets
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Celsius S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14609-12
30mg
Viên nén bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Laboratorios Celsius S.A.
Uruguay
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Intralipos
Purified soybean oil; Purified yolk lecithin
Hàm lượng / Dạng
0,2 · Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 250ml
Nhà sản xuất
Mitsubishi Pharma (Guangzhou) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Grifols Asia Pacific Pte Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14688-12
0,2
Nhũ tương truyền tĩnh mạch
Chai 250ml
Mitsubishi Pharma (Guangzhou) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Grifols Asia Pacific Pte Ltd.
Singapore
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Itacona Injection
Irinotecan hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-610-12
100mg/5ml
Dung dịch pha tiêm
Hộp 1 lọ
Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-01-12
16/QÐ-QLD
Jointec
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương glucosamin 197,3mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16437-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
K-Pime 0.5g
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (BP2007)
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14551-12
0,5g Cefepime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (BP2007)
Kilitch Drug (India) Ltd.
Ấn Độ
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
K-Pime 1g
Cefepime hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml (BP2007)
Nhà sản xuất
Kilitch Drug (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Nhà máy dược phẩm - Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16385-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà máy dược phẩm - Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-03-15
20/QĐ-QLD
Kagasdine
Omeprazol 20 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang chứa các pellet tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16386-12
--
--
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang chứa các pellet tan trong ruột
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kahagan
Cao đặc actiso 0,1g, cao đặc biển súc 0,075 g, bìm bìm biếc 0,075g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V77-H12-13
--
--
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kapedone
Domperidon maleat 10 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16387-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kasparin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-03-15
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16388-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-03-15
20/QĐ-QLD
Katoniron - B9
Sắt (II) sulfat 160mg, Acid Folic 0,4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16389-12
--
--
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kaxacin
Norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16390-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kefcin 250
Cefaclor 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16200-12
--
--
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Ketogesic
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
3% (30mg/ml) · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
PT. Ferron Par Pharmaceuticals (Indonesia)
Nhà đăng ký
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14796-12
3% (30mg/ml)
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 1ml
PT. Ferron Par Pharmaceuticals
Indonesia
PT. Dexa Medica
Indonesia
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Kim tiền thảo
Cao đặc kim tiền thảo 120 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V116-H12-13
--
--
Hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Công ty liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2012-01-12
13/QĐ-QLD
Kim tiền thảo
Cao khô kim tiền thảo 120 mg, cao khô râu ngô 35 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V78-H12-13
--
--
Lọ 100 viên bao đường
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Kimalu
Clopidogrel
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Farmak JSC (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14636-12
75mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Farmak JSC
Ukraine
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Koact 375
Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium
Hàm lượng / Dạng
250mg amoxicillin; 125mg acid clavulanic · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aurobindo Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-04
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14458-12
250mg amoxicillin; 125mg acid clavulanic
viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
→ 2022-02-04
21/QÐ-QLD
Kukjekemocin
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14718-12
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Kwangmyungclonestyl
Chlorphenesin Carbamate
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14788-12
125mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Huons. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Kyungdongastren Tab.
Pancreatin; Simethicone
Hàm lượng / Dạng
170mg Pancreatin; 80mg Polydimethylsiloxane · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14880-12
170mg Pancreatin; 80mg Polydimethylsiloxane
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Kyung Dong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Lactacyd FH
Acid lactic; Lactoserum atomisat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 250ml thuốc nước dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16272-12
--
--
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 250ml thuốc nước dùng ngoài
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Lactated Ringers solution for Intravenuous Infusion
Natri Clorid, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid
Hàm lượng / Dạng
. · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai nhựa 500ml và 1000ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. (Philippines)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14668-12
.
Dịch truyền tĩnh mạch
Chai nhựa 500ml và 1000ml
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc
Philippines
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc.
Philippines
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Ladyvagi
Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16444-12
--
--
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Langga
Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 12g; Trần bì 4g; Hà thủ ô 12g; Đại táo 12g; Hoàng kỳ 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 8g; Thăng ma 6g; Táo nhân 12g; Bạch truật 8g; Sài hồ 6g; Bạch thược 16g