Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 41001–41050.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Glipiron 4mg
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14784-12
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Glucodown OR Tablet
Metformin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14695-12
500mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.
Hàn Quốc
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Glucofast 500
Metformin HCl 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16435-12
--
--
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Glucofast 850
Metformin HCl 850mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16436-12
--
--
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Glucofine 1000 mg
Metformin HCl 1000mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16375-12
--
--
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Glucophage
Metformin Hydrochloride (Tương đương với 662,90mg Metformin base)
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x15 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14744-12
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x15 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên
Merck Sante s.a.s
Pháp
Merck Sante s.a.s
Pháp
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Glucosamate
Glucosamine sulfate sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
1500mg/gói · Thuốc bột pha uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Kenyaku (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14544-12
1500mg/gói
Thuốc bột pha uống
Hộp 30 gói
Kenyaku (Thailand) Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Glucose -C
Acid ascorbic 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Túi nhôm/PE chứa 10 viên, 20 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16191-12
--
--
Túi nhôm/PE chứa 10 viên, 20 viên nén ngậm
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Glucose 5%
Glucose monohydrat tương đương Glucose khan 5%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 250ml, chai 500 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml, chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16339-12
--
--
chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 250ml, chai 500 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml, chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-05-14
20/QĐ-QLD
Glucose Injection 500ml:25g
Glucose
Hàm lượng / Dạng
25g/500ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14561-12
25g/500ml
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Chai 500ml
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Glycos MR
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14822-12
30mg
Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
Synmedic Laboratories
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Gmvag
Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate, Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
35.000IU; 35.000IU; 100mg · Viên nén không bao đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14851-12
35.000IU; 35.000IU; 100mg
Viên nén không bao đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Goldbracin
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14478-12
80mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ x 2ml
Daehan New Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Binex Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Graxidcure
Acid Nalidixic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14619-12
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Grovamix
Mỗi viên chứa: Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)