Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 41001–41050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Glipiron 4mg
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14784-12
Glucodown OR Tablet
Metformin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phóng thích chậm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14695-12
Glucofast 500
Metformin HCl 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16435-12
Glucofast 850
Metformin HCl 850mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16436-12
Glucofine 1000 mg
Metformin HCl 1000mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16375-12
Glucophage
Metformin Hydrochloride (Tương đương với 662,90mg Metformin base)
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x15 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Nhà đăng ký
Merck Sante s.a.s (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14744-12
Glucosamate
Glucosamine sulfate sodium chloride
Hàm lượng / Dạng
1500mg/gói · Thuốc bột pha uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Kenyaku (Thailand) Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14544-12
Glucose -C
Acid ascorbic 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Túi nhôm/PE chứa 10 viên, 20 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16191-12
Glucose 5%
Glucose monohydrat tương đương Glucose khan 5%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 250ml, chai 500 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml, chai 250 ml dung dịch tiêm truyền đóng trong chai có dung tích 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16339-12
Glucose Injection 500ml:25g
Glucose
Hàm lượng / Dạng
25g/500ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Chai 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14561-12
Glycos MR
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14822-12
Gmvag
Neomycin sulfate, Polymyxin B sulfate, Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
35.000IU; 35.000IU; 100mg · Viên nén không bao đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14851-12
Goldbracin
Tobramycin
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14478-12
Graxidcure
Acid Nalidixic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14619-12
Grovamix
Mỗi viên chứa: Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16277-12
Grovit multivitamin drops
Các Vitamin
Hàm lượng / Dạng
. · Dung dịch uống theo giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
USV Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
USV Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14831-12
Gzikut 80
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14537-12
Habeta/Capsule
Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate (KFDA)
Hàm lượng / Dạng
170mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharvis Biotech Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14808-12
Hadomin
Vitamin A, D2, B1, B2, B6, PP, E, B5, B2, acid folic, vitamin C
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16242-12
Hanaatra inj.
Atracurium Besylate
Hàm lượng / Dạng
25mg/2,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Hana Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14692-12
Hanmicefobactam 1g Inj.
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
Sulbactam 500mg, Cefoperazone 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hanmi Pharm. Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14591-12
Hansazol 40 mg (CSNQ: Mibe GmbH, Arzneimittel, Germany)
Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg tuơng đương Pantoprazol 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-19
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16430-12
Hawontriaxone (Sản xuất gia công bởi: Asia Pharm. Ind. Co., Ltd địa chỉ: 493 Mogok-dong, Pyungtaek-si, Kyunggi do-Korea
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hawon Pharmaceutical Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14696-12
Hemifere
Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic
Hàm lượng / Dạng
100mg sắt nguyên tố; 350mcg acid folic · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Schazoo Pharmaceutical laboratories (Pvt.) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14584-12
Hepadona - F
Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16357-12
Hephytol
Cao đặc Actiso 210mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V108-H12-13
Hepotil 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medchem International (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14445-12
Heptaminol 187,8 mg
Heptaminol hydrochlorid 187,8mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16376-12
Hesorin Injection
Heparin sodium
Hàm lượng / Dạng
25000IU/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14774-12
Hoàn sáng mắt K/H
thục Địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh,, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương quy, Bạch thược, Bạch tật lê, thảo quyết minh (nung)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V73-H12-13
Hoàn thập toàn đại bổ
Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V74-H12-13
Hoàn thập toàn đại bổ
Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Xuyên khung, Đương qui, Thục địa, Bạch thược, Hoàng kỳ, Quế nhục
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 hoàn mềm x 10 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16180-12
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng 105 mg; cao lá bạch quả 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V75-H12-13
Hoạt huyết thông mạch K/H
Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, bạch thược, đương quy, xuyên khung, ích mẫu, thục địa
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 125 ml, 250 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V76-H12-13
Hucefa
Ginkgo biloba leaf extract
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chunggei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Il Hwa Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14701-12
Huhylase Injection
Hyaluronidase
Hàm lượng / Dạng
1500IU · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14722-12
Hydrocortisone sodium succinate for Injection BP
Hydrocortisone sodium succinate
Hàm lượng / Dạng
100mg hydrocortisone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14648-12
Hylene Ophthalmic Solution
Natri Hyaluronat
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14475-12
Hyoscine Butylbromide Injection BP 20mg
Hyoscine Butyl Bromide
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14799-12
Hytinon
Hydroxyurea
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14715-12
Hương sa lục quân
Đảng sâm, phục linh, mộc hương, bạch truật, cam thảo, sa nhân
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 30 gam, túi PE 15 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V98-H12-13
Hạ áp ích nhân
Mỗi viên chứa: 490mg cao khô tương đương Câu đằng 400mg; Huyền sâm 400mg; Hạ khô thảo 400mg; Hà thủ ô chế 400mg; Địa long 150mg; Táo nhân 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nam Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V85-H12-13
Hồ nước
Kẽm oxyd 3,4g, calci carbonat 3,4g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 17 gam, 20 gam, 23 gam hỗn dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16350-12
Hồng Khôi viêm gan
Sài hồ, bạch linh, đương quy, cam thảo, bạch thược, bạc hà, bạch truật, diệp hạ châu đắng
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Nhà thuốc đông y gia truyền Hồng Khôi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16328-12
Hồng Khôi viêm xoang
Tân di, bạc hà, đương quy, kim ngân hoa, sài hồ, chi tử, kinh giới, huyền sâm, bạch linh, xuyên bối mẫu
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Nhà thuốc đông y gia truyền Hồng Khôi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16329-12
Ibuprofen 600mg
Ibuprofen 600mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16291-12
Imipenem and Cilastatin for injection USP 500mg
Imipenem, Cilastatin sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Imipenem khan; 500mg Cilastatin · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Orchid Healthcare (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14603-12
Inbionetginkobon
Dịch chiết lá bạch quả
Hàm lượng / Dạng
17,5mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
BTO Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14477-12
Infant's Tylenol
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14710-12
Inimod
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
10mg/50ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Laboratorios Celsius S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14608-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.