Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40951–41000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat và Glucose 5%
Natri clorid, kali clorid, calci clorid. 2H2O, Natri Lactat, Glucose monohydrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16423-12
EMB-Fatol
Ethambutol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 100 vỉ x 10 viên; lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Fatol Arzneimittel GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DV TM dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14611-12
Effcil Inj 250mg/5ml; 500mg/10ml
5-Fluorouracil
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 250mg/5ml, Hộp 10 lọ 500mg/10ml
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-601-12
Effer - Paralmax codein 10
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16219-12
Efferalgan
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Bristol - Myers Squibb (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14558-12
Eftipine
Nimodipin 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16202-12
Emetrime
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14618-12
Enteka- YB
Mỗi viên chứa: 220mg cao khô tương đương: Xuyên khung 0,1g; Xích thược 0,12g; Sinh địa 0,2g; Đào nhân 0,24g; Hồng hoa 0,12g; Sài hồ 0,06g; Cam thảo 0,06g; Ngưu tất 0,1g; Cát cánh 0,1g; Chỉ xác 0,12g; Đương quy 0,2g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16318-12
Epigen (Công ty sở hữu giấy phép: Il-Yang Pharm. Ltd. - Korea)
Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
10mg, 1mg · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
CMIC CMO Korea (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Samsung C&T Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14804-12
Erybact 365
Erythromycin stearat tương đương 125mg Erythromycin, Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16337-12
Erybact Fort
Erythromycin 250mg (dưới dạng Erythromycin stearat), Sulfamethoxazole 400mg, Trimethoprim 80mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16338-12
Eurodesa
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14589-12
Eurorapi
Natri Rabeprazol
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-30
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14587-12
Eurotracon
Itraconazole (dưới dạng pellet)
Hàm lượng / Dạng
100mg Itraconazole · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14590-12
Eusoftyl cream
Urea
Hàm lượng / Dạng
200mg/g · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 50 g
Nhà sản xuất
C-Tri Pharma (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14647-12
Extraphytol
Cao khô actiso 200 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 180 viên bao đưường (chai nhựa PP)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V102-H12-13
Eyedin
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
15mg Tobramycin/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-02-17
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14865-12
Eyedin DX
Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate
Hàm lượng / Dạng
(15,0mg Tobramycin; 5,0mg Dexamethasone)/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-02-17
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14866-12
Farmazolin
Xylometazoline hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg/10ml · Dung dịch nhỏ mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
JSC Farmak (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14606-12
Fazzodime
Cefazidim
Hàm lượng / Dạng
1g Anhydrous Ceftazidim · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Akum Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14642-12
Fenakid
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
120mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14529-12
Fenfort
Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic
Hàm lượng / Dạng
100mg sắt nguyên tố, 350mcg acid folic · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Schazoo Pharmaceutical laboratories (Pvt.) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14583-12
Filtubig
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16187-12
Fitôbetin-F
Mỗi viên chứa: 290mg cao khô tương đương Thục địa 700mg; Phục linh 530mg; Hoài sơn 350mg; Sơn thù 350mg; Trạch tả 265mg; Xa tiền tử 180mg; Ngưu tất 130mg; Mẫu đơn bì 115mg; Nhục quế 90mg; Phụ tử chế 90mg; Bột dược liệu: Mẫu đơn bì 150mg; Ngưu tất 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V83-H12-13
Flexilor-4
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-624-12
Flexoflex 250
Glucosamin sulfat (Glucosamin sulfat kali chloride) 250 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng (vỉ bấm nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16210-12
Flomoxad DX
Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate
Hàm lượng / Dạng
25,0mgMoxifloxacin;5,0mgDexamethasone phosphat/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14845-12
Floxadexm
Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate
Hàm lượng / Dạng
25mg Levofloxacin;5mg Dexamethasone phosphate/5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14846-12
Fludara
Fludarabin phosphat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bayer Schering Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Invida (Singapore) Private Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14706-12
Foloup
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Heath Care PVT. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/S. Ambalal Sarabhai Enterprises Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14729-12
Fonalocin
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14781-12
Fosty 125
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefuroxime · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14530-12
Fosty 250
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefuroxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14531-12
Fraxiparine 0.4ml
Nadroparin Calcium
Hàm lượng / Dạng
3800IU/0,4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp đựng 10 bơm kim tiêm đóng sẵn x 0,4ml
Nhà sản xuất
Glaxo Wellcome Production (Pháp)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14682-12
Fu gan ning-Phụ can ninh
Sài hồ, nhân trần cao, đại thanh diệp, ngũ vị tử, đậu xanh ...
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 18 viên
Nhà sản xuất
Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14539-12
Fulspec 500
Meropenem
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1lọ + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14595-12
Galapele 4
Galantamin (dạng hydrobromid) 4mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-10-21
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16266-12
Garbapia
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14655-12
Garlic uphace
Bột tỏi ổn định 500mg, bột nghệ 550mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V107-H12-13
Gemcitabin "Ebewe"
Gemcitabine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml Gemcitabine · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml hoặc 100ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Nhà đăng ký
Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14665-12
Gemron gold
Coenzym Q10, các vitamin và khoáng chất
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14656-12
Gendobu
Dobutamine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
12,5mg Dobutamin/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Genovate biotechnology Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14592-12
Gentamycin
Gentamycin sulfat qui ra dạng base 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16305-12
Gentamycin
Gentamycin sulfat qui ra dạng base 80mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16306-12
Getvilol Tablets 2.5mg
Nebivolol
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14676-12
Getvilol Tablets 5mg
Nebivolol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14677-12
Gijeton Injection
Ginkgo biloba Ext.
Hàm lượng / Dạng
Ginkgo biloba Ext. 17,5mg (tương đương 4,2mg lượng · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Huons. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14776-12
Gitazot
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Globe Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2021-02-21
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14588-12
Giải nhiệt tiêu ban lộ
Trần bì, phòng phong, bối mẫu, bạc hà, cam thảo, thiên trúc hoàng, cương tàm, kim ngân hoa, thiên hoa phấn
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 15 ml, 20 ml, 100 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V97-H12-13
Glicompid tablets 2mg
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Hsinfong Plant) (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14814-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.