Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40901–40950.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cảm xuyên hương
Mỗi 60ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 6g; Tử uyển 6g; Bách bộ 6g; Xuyên khung 6g; Hương phụ 6g; Cam thảo 3g; Trần bì 3g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16316-12
Cốm cảm xuyên hương
Mỗi gói chứa: 0,2g cao khô hỗn hợp tương đương: Xuyên khung 600mg; Bạch chỉ 700mg; Hương phụ 600mg; Quế nhục 25mg; Can khương 5mg; Cam thảo bắc 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16317-12
Daehanmodifin inj.
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14691-12
Daehwademacot Cream
Betamethasone Dipropionate, Clotrimazol, Gentamycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
0,64mg; 10mg; 1mg (hoạt lực) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dae Hwa Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14651-12
DaewoongTrimafort
Aluminium hydroxide gel, Magnesium hydroxide
Hàm lượng / Dạng
200mg Nhôm oxyd, 400mg Magnesi hydroxide · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2023-04-01
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14654-12
Dafrazol
Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol) 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 14 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16370-12
Dakina
Clindamycin HCL
Hàm lượng / Dạng
300mg hoạt lực · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14721-12
Dalekine
Natri valproat 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16185-12
Danolon 125
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
250mg/2ml Citicoline · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14862-12
Danolon 250
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
1000mg/4ml Citicoline · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14863-12
Darinol 300
Allopurinol 300mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16186-12
Deacresiod
Diiodohydroxyquinolin 210mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16383-12
Deconal - T
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16201-12
Deloliz
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5,0mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14624-12
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16449-12
Dexamethasone 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 viên, hộp 100 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16336-12
Dextusol
Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, Tinh dầu tần 0,18mg, Tinh dầu gừng 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm ME DI SUN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16249-12
Diacerein
Diacerein 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16276-12
Diclo-Denk 50
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GmbH & Co. Kg (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14661-12
Diclofenac Injection
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14864-12
Didanosine 250mg
Didanosine
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang giải phóng thuốc trong ruột
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Matrix Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Matrix Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14737-12
Didanosine 400mg
Didanosine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang giải phóng thuốc trong ruột
Đóng gói
Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Matrix Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Matrix Laboratories Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14738-12
Difaxin 500
Cephalexin hydrat 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16225-12
Difelene
Natri Diclofenac 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16446-12
Diflucan
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 1 viên
Nhà sản xuất
Pfizer PGM (Pháp)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14768-12
Difosfocin
Citicoline
Hàm lượng / Dạng
500mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
Mitim S.R.L (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm APAC (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-12-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14764-12
Dimpotab-100 DT
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14751-12
Dior 21
Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol
Hàm lượng / Dạng
0,15mg; 0,03mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp lớn chứa 12 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
12/QÐ-QLD
VN1-612-12
Dior 28
Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol
Hàm lượng / Dạng
0,15mg; 0,03mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp lớn chứa 12 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Thai Nakorn Patana Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
12/QÐ-QLD
VN1-613-12
Ditazidim
Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14723-12
Doaxan - S
Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16374-12
Dogarlic
Cao tỏi 5/1 300 mg, Cao nghệ 4/1 25 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 50 viên, 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V113-H12-13
Domperidon
Domperidon 10mg (dạng Domperidon maleat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16384-12
Doneo Soft Capsule
Crataegus Ext.; Melissa folium Ext.; Ginkgo biloba Leaf Ext.; Garlic Oil
Hàm lượng / Dạng
Crataegus Ext.50,0 mg; Melissa folium Ext.10,0 mg; · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Green Cross Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14773-12
Dopavas
Dopamin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
40mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14504-12
Dotaxel 20mg/0.5ml
Docetaxel Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Docetaxel/0.5ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 1lọ 0,5ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-602-12
Dotaxel 80mg/2ml
Docetaxel Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
80mg Docetaxel/2ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Đóng gói
Hộp 1lọ 2ml
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-603-12
Droxiderm Cream
Hydrocortisone acetate
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g
Nhà sản xuất
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14843-12
Dung dịch súc miệng kháng viêm Difflam
Benzydamine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
0,15% kl/tt · Dung dịch súc miệng
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml; Chai 500ml
Nhà sản xuất
iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty Limited (Australia)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14700-12
Dyldes
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ajanta Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ajanta Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14426-12
Dầu gió thiên phú
Menthol, Eucalyptol, methyl salicylat, long não
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5 ml, 12 ml, 24 ml dầu gió
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16368-12
Dầu nóng Trường Linh
Menthol 1,5g, Camphor 1,0g, methyl salicylat 4,0g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thủy tinh 10ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16190-12
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10%
Glucose Monohydrat 27,5g/250ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 250ml, chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16415-12
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20%
Glucose Monohydrat 55g/250ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 250ml, chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16416-12
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30%
Glucose monohydrat 165g/500ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16417-12
Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 5%
Glucose Monohydrat 5,5g/100ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16418-12
Dịch truyền tĩnh mạch Natri Clorid 0,9% và Glucose 5%
Natri clorid 4,5g, Glucose monohydrat 27,5g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16421-12
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,18% và Glucose 4,3%
Natri clorid 0,9g, Glucose Monohydrat 23,65g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16419-12
Dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9g/100ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16420-12
Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat
Natri clorid, Kali Clorid, Calci Clorid. 2H2O, Natri Lactat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 250ml, 500ml, 1000ml dung dịch truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16422-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.