Cefotaxime Panpharma
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Vipharco (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14833-12
Cefotaxime 1g
Bột pha tiêm
Hộp 25 lọ
Panpharma
Pháp
Vipharco
Pháp
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxim 100 - CGP
Cefpodoxim 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16224-12
--
--
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14818-12
100mg Cefpodoxime
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14819-12
200mg Cefpodoxime
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
Syncom Formulations (India) Limited
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpotriv
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14617-12
1g Cefpirome
Bột vô khuẩn pha tiêm
Hộp 10 lọ x 1g
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefpova RTC 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14518-12
Cefpodoxime 200mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftazidime
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g hoạt lực · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14489-12
1g hoạt lực
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftriaxon Normon 1g
Ceftriaxone disodium
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất
Nhà sản xuất
Laboractorios Normon S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14549-12
Ceftriaxone 1g
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất
Laboractorios Normon S.A.
Tây Ban Nha
Công ty Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Ceftrione 1G
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16214-12
--
--
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefurovid
Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 8ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16283-12
--
--
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 8ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cefxon Inj
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14779-12
1g Ceftriaxone
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cefzipran
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefprozil khan · Viên nén phân tán bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-627-12
125mg Cefprozil khan
Viên nén phân tán bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
17/QÐ-QLD
Chi tiết
Celonib 1g
Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg cefoperazone; 500mg sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14649-12
500mg cefoperazone; 500mg sulbactam
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Alpa Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Celonib 2g
Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g cefoperazone; 1g sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14650-12
1g cefoperazone; 1g sulbactam
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Alpa Laboratories Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cenditan
Cao diếp cá 75mg, bột rau má 300 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V104-H12-13
--
--
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2012-01-12
13/QĐ-QLD
Chi tiết
Cenoxib 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14633-12
100mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Celogen Pharma Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cenoxib 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14634-12
200mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Celogen Pharma Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cepharcine
Cephalexin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16433-12
--
--
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cerazette
Desogestrel
Hàm lượng / Dạng
0,075mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên; hộp 3 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
12/QÐ-QLD
VN1-615-12
0,075mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 28 viên; hộp 3 vỉ x 28 viên
N.V. Organon
Hà Lan
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-01-12
12/QÐ-QLD
Chi tiết
Cetirizin 10mg
Cetirizin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16229-12
--
--
Chai 200 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Champix
Varenicline (dạng muối tartrate)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14766-12
1mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Champix
Varenicline (dạng muối tartrate)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/viên; 1mg/viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 11 viên 0,5mg và 1 vỉ x 14 viên 1mg
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14767-12
0,5mg/viên; 1mg/viên
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 11 viên 0,5mg và 1 vỉ x 14 viên 1mg
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
Đức
Pfizer (Thailand) Ltd.
Thái Lan
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Champs C with Lysine (Fruity) Chewable Tablet
Acid ascorbic, Lysine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg, 50mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Upha Pharmaceutical Manufacturing (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14663-12
100mg, 50mg
Viên nén nhai
Hộp 1 chai 100 viên
Upha Pharmaceutical Manufacturing (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Diethelm & Co., Ltd.
Thụy Sĩ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cheklip 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg atorvastatin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14509-12
10mg atorvastatin
viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Zim Labratories Ltd.
Ấn Độ
Colorama Pharmaceuticals Ltd.
Anh
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cheklip 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg atorvastatin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-06
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14510-12
20mg atorvastatin
viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Zim Labratories Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-05-06
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Chromwel
Selenium trong nấm men; Chromium trong nấm men; Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
50mcg selen; 50mcg chromium; 50mg vitamin C · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14484-12
50mcg selen; 50mcg chromium; 50mg vitamin C
Viên nang mềm
Hộp 20 vỉ x 5 viên
BRN science Co., Ltd.
Hàn Quốc
BRN science Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Chunggei-Activitol
Hỗn hợp các acid amin và vitamin
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chung Gei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14488-12
.
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chung Gei Pharma. Co., Ltd.
Hàn Quốc
BRN science Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Chè trĩ BTIKG
Nhân sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, hoa hòe, cỏ nhọ nồi, kim ngân hoa, đào nhân
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 9 gói 9g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16400-12
--
--
Hộp 9 gói 9g thuốc cốm
Công ty CPDP Khang Minh
Việt Nam
Công ty CPDP Khang Minh
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cifomed 500
Ciprofloxacin 500mg tương ứng 582,2mg Ciprofloxacin HCl monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16256-12
--
--
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cilzobac
Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
4,0g Piperacillin; 500mg Tazobactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 2 ống dung môi
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14858-12
4,0g Piperacillin; 500mg Tazobactam
Thuốc bột pha tiêm
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 2 ống dung môi
Makcur Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cilzobac
Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
2,0g Piperacillin; 250mg Tazobactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14857-12
2,0g Piperacillin; 250mg Tazobactam
Thuốc bột pha tiêm
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 1 ống dung môi
Makcur Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cimetidine
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14431-12
400mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Umedica Laboratories PVT. Ltd.
Ấn Độ
Amoli Enterprises Ltd.
Hồng Kông
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cinarosip
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14780-12
500mg Ciprofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Union Korea Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cinnarizin 25mg
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16230-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 50 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-05-14
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cipmyan 500
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg ciprofloxacin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14511-12
500mg ciprofloxacin
viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Zim Labratories Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2012-01-12
→ 2022-05-29
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16382-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
Công ty CPDP Khánh Hòa
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cipronex-500
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14621-12
500mg Ciprofloxacin
Viên bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nestor Pharmaceuticlas Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Kiến Việt
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Clazic SR
Gliclazid 30 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-07-17
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16447-12
--
--
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2012-01-12
→ 2020-07-17
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Clesspirom
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10 ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14859-12
1g Cefpirome
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10 ml nước cất pha tiêm
Makcur Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Clesspra
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml Tobramycin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14860-12
15mg/5ml Tobramycin
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Makcur Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam
Ấn Độ
2012-01-12
→ 2022-04-05
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Clesspra DX
Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate
Hàm lượng / Dạng
(15,0mg Tobramycin; 5,0mg Dexamethasone) /5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14861-12
(15,0mg Tobramycin; 5,0mg Dexamethasone) /5ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Makcur Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam
Ấn Độ
2012-01-12
→ 2022-04-05
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Clintaxin
Clindamycin phosphate
Hàm lượng / Dạng
600mg/4ml Clindamycin · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Ltd (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14454-12
600mg/4ml Clindamycin
Thuốc tiêm
Hộp 5 ống x 4ml
Strides Arcolab Ltd.
Ấn Độ
Ascent Pharmahealth Ltd
Australia
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16297-12
--
--
chai 400 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cloxacillin 0,5g
Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuố tiêm bột + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16215-12
--
--
Hộp 1 lọ thuố tiêm bột + 1 ống dung môi 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
ColdFlu Forte
Acetaminophen 500 mg, Dextromethorphan HBr 15mg, Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16355-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 200 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Comedy
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
0,3%w/v · thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Ahlcol Parenterals (I) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14597-12
0,3%w/v
thuốc nhỏ mắt
hộp 1 lọ 5 ml
Ahlcol Parenterals (I) Ltd.
Ấn Độ
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng
Việt Nam
2012-01-12
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Cordaflex
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-25
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14666-12
20mg
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2012-01-12
→ 2022-05-25
21/QÐ-QLD
Chi tiết
Crazestine
Loratadine 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16434-12
--
--
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cù là đại bàng
Menthol, Camphor, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu, tinh dầu quế, methyl salicylat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 7,5g cao xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16250-12
--
--
Hộp 7,5g cao xoa
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết
Cảm cúm bốn mùa
Khương hoạt, phòng phong, thương truật, xuyên khung, cam thảo, tế tân, hoàng cầm, sinh địa, bạch chỉ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V62-H12-13
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-01-12
20/QĐ-QLD
Chi tiết