Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40851–40900.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cefotaxime Panpharma
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Vipharco (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14833-12
Cefpodoxim 100 - CGP
Cefpodoxim 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16224-12
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14818-12
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14819-12
Cefpotriv
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g
Nhà sản xuất
CSPC Zhongnuo Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14617-12
Cefpova RTC 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14518-12
Ceftazidime
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g hoạt lực · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Healthcare Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14489-12
Ceftriaxon Normon 1g
Ceftriaxone disodium
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất
Nhà sản xuất
Laboractorios Normon S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14549-12
Ceftrione 1G
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 10ml; hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16214-12
Cefurovid
Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 8ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16283-12
Cefxon Inj
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14779-12
Cefzipran
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
125mg Cefprozil khan · Viên nén phân tán bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
17/QÐ-QLD
VN1-627-12
Celonib 1g
Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg cefoperazone; 500mg sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14649-12
Celonib 2g
Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g cefoperazone; 1g sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Alpa Laboratories Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14650-12
Cenditan
Cao diếp cá 75mg, bột rau má 300 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
13/QĐ-QLD
V104-H12-13
Cenoxib 100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14633-12
Cenoxib 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14634-12
Cepharcine
Cephalexin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16433-12
Cerazette
Desogestrel
Hàm lượng / Dạng
0,075mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 28 viên; hộp 3 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
N.V. Organon (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
12/QÐ-QLD
VN1-615-12
Cetirizin 10mg
Cetirizin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16229-12
Champix
Varenicline (dạng muối tartrate)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14766-12
Champix
Varenicline (dạng muối tartrate)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/viên; 1mg/viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 11 viên 0,5mg và 1 vỉ x 14 viên 1mg
Nhà sản xuất
Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14767-12
Champs C with Lysine (Fruity) Chewable Tablet
Acid ascorbic, Lysine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
100mg, 50mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Upha Pharmaceutical Manufacturing (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14663-12
Cheklip 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg atorvastatin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Colorama Pharmaceuticals Ltd. (Anh)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14509-12
Cheklip 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg atorvastatin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-06
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14510-12
Chromwel
Selenium trong nấm men; Chromium trong nấm men; Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
50mcg selen; 50mcg chromium; 50mg vitamin C · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14484-12
Chunggei-Activitol
Hỗn hợp các acid amin và vitamin
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chung Gei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14488-12
Chè trĩ BTIKG
Nhân sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, hoa hòe, cỏ nhọ nồi, kim ngân hoa, đào nhân
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 9 gói 9g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16400-12
Cifomed 500
Ciprofloxacin 500mg tương ứng 582,2mg Ciprofloxacin HCl monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16256-12
Cilzobac
Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
4,0g Piperacillin; 500mg Tazobactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 2 ống dung môi
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14858-12
Cilzobac
Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
2,0g Piperacillin; 250mg Tazobactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ thuốc và 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14857-12
Cimetidine
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14431-12
Cinarosip
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14780-12
Cinnarizin 25mg
Cinnarizin 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-14
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16230-12
Cipmyan 500
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg ciprofloxacin · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zim Labratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-29
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14511-12
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16382-12
Cipronex-500
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14621-12
Clazic SR
Gliclazid 30 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-07-17
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16447-12
Clesspirom
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g Cefpirome · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10 ml nước cất pha tiêm
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14859-12
Clesspra
Tobramycin sulfate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml Tobramycin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14860-12
Clesspra DX
Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate
Hàm lượng / Dạng
(15,0mg Tobramycin; 5,0mg Dexamethasone) /5ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-04-05
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14861-12
Clintaxin
Clindamycin phosphate
Hàm lượng / Dạng
600mg/4ml Clindamycin · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ascent Pharmahealth Ltd (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14454-12
Cloramphenicol 250 mg
Cloramphenicol 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16297-12
Cloxacillin 0,5g
Cloxacillin natri tương ứng Cloxacillin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuố tiêm bột + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16215-12
ColdFlu Forte
Acetaminophen 500 mg, Dextromethorphan HBr 15mg, Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên, lọ 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16355-12
Comedy
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
0,3%w/v · thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
hộp 1 lọ 5 ml
Nhà sản xuất
Ahlcol Parenterals (I) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14597-12
Cordaflex
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim giải phóng chậm
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-25
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14666-12
Crazestine
Loratadine 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16434-12
Cù là đại bàng
Menthol, Camphor, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu, tinh dầu quế, methyl salicylat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 7,5g cao xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16250-12
Cảm cúm bốn mùa
Khương hoạt, phòng phong, thương truật, xuyên khung, cam thảo, tế tân, hoàng cầm, sinh địa, bạch chỉ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V62-H12-13

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.