Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40801–40850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Bivicap
Paracetamol 500 mg, cafein khan 65 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 6 viên (vỉ nhôm-PVC), Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC), Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16179-12
Bolorate
Loratadine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14481-12
Boram Liverhel soft capsule
L-ornithin L-aspartat; Dịch chiết tỏi; Tocopherol Acetate
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14483-12
Boram hemodin
Dried ferrous sulfate , Acid folic, Cyanocobalamin, DL-serine
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
BRN science Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14482-12
Bostacet
Paracetamol 325 mg, Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16218-12
Bozeman
Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16259-12
Bromhexin 8 mg
Bromhexin hydroclorid 8mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 200 viên, chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16373-12
Broncemuc
Acetylcystein 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16255-12
Busmocalm
Hyoscin butylbromid 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16335-12
Butylpan
Hyoscin N- butylbromid 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2020-10-18
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16288-12
Bát trân linh dược hoàn
Đảng sâm, Đương quy, Bạch truật, Bạch thược, Bạch linh, Xuyên khung, Cam thảo, Thục địa
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 30 gam, 90 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V89-H12-13
Bổ huyết trừ phong
Cẩu tích, ngũ gia bì, tang chi, ngưu tất, hà thủ ô đỏ, thiên niên kiện, hoàng tinh, thổ phục linh, huyết giác, tục đoạn, hy thiêm, kê huyết đằng, hoàng tinh
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 650 ml rượu thuốc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V67-H12-13
Bổ phế
Mỗi 100ml chứa: Bạch linh 0,3g; Cát cánh 7g; Tang bạch bì 1g; Bán hạ 0,2g; Bách bộ 25g; Cam thảo 0,3g; Tô diệp 1g; Mạch môn 15,5g; Trần bì 0,4g; Viễn trí 0,3g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16314-12
Bổ phế chỉ khái lộ
Bạch linh, bách bộ, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, mạch môn, bán hạ chế, mơ muối, cam thảo, bạc hà, bạch phàn, tinh dầu bạc hà.
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V68-H12-13
Bổ thận âm
Thục địa, tỷ giải, hoài sơn, táo nhục, thạch mộc, khiếm thực nam
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4 gam viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V69-H12-13
Bổ tỳ
Mỗi 125ml chứa: Nhân sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Đại táo 4g; Liên nhục 4g; Gừng tươi 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16315-12
Bổ tỳ K/H
Bạch linh, liên nhục, Sơn tra, Bạch truật, Mạch nha, Cam thảo, Trần bì, Đảng sâm, Sa nhân, ý dĩ, hoài sơn, thần khúc
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V70-H12-13
Bổ tỳ Thephaco
Hoàng kỳ, đương quy, đẳng sâm, mạch nha, bạch truật, sơn tra, sài hồ, thăng ma, trần bì, cam thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V61-H12-13
CAPD/DPCA 2
Glucosemonohydrate và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
. · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Fresenius Medical Care Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Vygia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14568-12
CAPD/DPCA 3
Glucosemonohydrate và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
. · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Fresenius Medical Care Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Vygia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14569-12
CAPD/DPCA 4
Glucosemonohydrate và các chất điện giải
Hàm lượng / Dạng
. · Dung dịch thẩm phân màng bụng
Đóng gói
Túi 2000ml
Nhà sản xuất
Fresenius Medical Care Deutschland GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Vygia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14570-12
CSTAT
Ciprofloxacin HCL
Hàm lượng / Dạng
500mg ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Zee Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14884-12
Cadalol 25
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14734-12
Camrox
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14690-12
Cao lỏng tiêu độc K/H
Kim ngân hoa, Bồ công anh, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml cap lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V71-H12-13
Cao xoa việt linh gia bảo cao
Menthol, TD bạc hà, long não, TD Quế, TD Đinh hương, Eucalyptol, Methyl salicylat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
túi giấy x hộp 4 gam cao xoa
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V90-H12-13
Cao ích mẫu
ích mẫu, hương phụ chế, ngải cứu
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml, 125 ml, 180 ml cao lỏng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
V72-H12-13
Capcotox
Menthol 3,5g; Methyl salicylat 7,5g; Nọc rắn 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 50g gel bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16245-12
Capebina
Capecitabine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 viên + Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt
Nhà sản xuất
Laboratorio Eczance Pharma S.A (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14607-12
Capemax
Capecitabine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
16/QÐ-QLD
VN1-597-12
Captopril Stada 12.5
Captopril
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Stadapharm GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Stadapharm GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14812-12
Cartifast
Glucosamin Kali Sulphate; Vitamin D3; Vitamin E; Mangan
Hàm lượng / Dạng
500mg, 125IU, 16mg, 20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ xé x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14840-12
Cbinesfol 1g Inj.
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14646-12
Cbipred Inj
Methylprednisolon sodium succinat
Hàm lượng / Dạng
Methylprednisolone 40mg/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm và 1 ống dung môi benzyl alcohol 1ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14632-12
Cebanex 1g
Sulbactam natri, Cefoperazone natri
Hàm lượng / Dạng
0,5g Sulbactam; 0,5g Cefoperazone · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột
Nhà sản xuất
Orchid Healthcare (A Division of Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14761-12
Cefaclor
Cefaclor 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16289-12
Cefaclor 250
Cefaclor monohydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg Cefaclor · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hovid Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14521-12
Cefaclor 500
Cefaclor monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefaclor · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hovid Bhd (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14522-12
Cefadroxil
Cefadroxil 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16290-12
Cefadur Rediuse Drops
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
Cefadroxil khan 100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Okasa Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14502-12
Cefamet-250
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxime 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Hetero Drugs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14698-12
Cefdim
Ceftazidim
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14714-12
Cefdoxone
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime khan · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-02-22
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14877-12
Cefetamet 250 mg
Cefetamet pivoxil hydroclorid 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16222-12
Cefimark 200
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefixime · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14736-12
Cefixim 400 - CGP
Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12 → 2022-05-06
Quyết định
20/QĐ-QLD
VD-16223-12
Cefixime Tablets USP 100mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14816-12
Cefixime Tablets USP 200mg
Cefixime
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14817-12
Cefoperazone-S 1.5
Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
Hàm lượng / Dạng
1,0g Cefoperazone; 500mg Sulbactam · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14856-12
Cefotaxima Normon 1g
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxime 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc và 1 ống nước cất 4ml
Nhà sản xuất
Laboractorios Normon S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-01-12
Quyết định
21/QÐ-QLD
VN-14548-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.