Povidon 10%
Povidone iodine 10 %
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 20ml, 90ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16474-12
--
--
Chai 20ml, 90ml dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược S. Pharm
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pradaxa
Dabigatran etexilate mesilate
Hàm lượng / Dạng
Dabigatran etexilate base 150mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-645-12
Dabigatran etexilate base 150mg
Viên nang
Hộp 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2012-03-22
91/QÐ-QLD
Chi tiết
Prasocare 20
Esomeprazol Magnesi dihydrat
Hàm lượng / Dạng
20mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15165-12
20mg Esomeprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Prasocare 40
Esomeprazole magnesium dihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15166-12
40mg Esomeprazole
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd
Ấn Độ
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pred Forte
Prednisolon acetat
Hàm lượng / Dạng
1% w/v (10 mg/ml) · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-30
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14893-12
1% w/v (10 mg/ml)
Hỗn dịch nhỏ mắt
Hộp 1 chai 5ml
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Cộng hòa Ireland
Allergan Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2012-03-22
→ 2022-07-30
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Prednisolon
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ, 70 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16626-12
--
--
hộp 10 vỉ, 50 vỉ, 70 vỉ x 20 viên nén
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Prednisolon
Prednisolon 5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16757-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên nén dài
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Prednisolon (viên nang màu trắng/ tím)
Prednisolon 5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-10-26
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16758-12
--
--
Chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-10-26
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Prednisolon 5mg
Prednisolon acetat 5mg/viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-04-24
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16472-12
--
--
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2012-03-22
→ 2021-04-24
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Prednisolone
Prednisolone
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15131-12
5mg
Viên nén
Lọ 1000 viên
Tablets (India) Ltd.
Ấn Độ
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc.
Canada
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Presartan-25
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15064-12
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Presartan-50
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15065-12
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Proflox
Tinidazol 600mg, norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16572-12
--
--
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pulmyna suspension
Active attapulgite/(Aluminum hydroxyde + Magnesium carbonate) codried gel
Hàm lượng / Dạng
1g/1,8g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15g
Nhà sản xuất
Huons.Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15174-12
1g/1,8g
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 15g
Huons.Co. Ltd
Hàn Quốc
Young Il Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pyraneuro
Vitamin B1 12,5 mg, B6 12,5 mg, B12 12,5 mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-09
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16545-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-02-09
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pyridoxin B6 250mg
Pyridoxin HCl 250mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16759-12
--
--
Chai 200 viên nang
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Reclide MR 30
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phóng thích có kiểm soát
Đóng gói
Hộp lớn chứa 05 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15045-12
30mg
Viên nén phóng thích có kiểm soát
Hộp lớn chứa 05 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Reduflu-N
Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16579-12
--
--
hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Reetac-R
Ranitidine HCl
Hàm lượng / Dạng
150mg Ranitidine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15001-12
150mg Ranitidine
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Restasis
Cyclosporine
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Nhũ tương nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 30 ống x 0,4ml
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14894-12
0,05%
Nhũ tương nhỏ mắt
Hộp 30 ống x 0,4ml
Allergan Sales, LLC
Hoa Kỳ
Allergan, Inc.
Hoa Kỳ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rhomatic Gel
Natri diclofenac 200mg, Menthol 1400mg, Camphor 600mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g gel dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16479-12
--
--
Hộp 1 tuýp 20g gel dùng ngoài
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-07-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Rhydlosart-50
Losartan Postassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14911-12
50mg
viên nén bao phim
hộp 10 vỉ x 10 viên
Rhydburg Pharmaceuticals Limited
Ấn Độ
Aum Impex (Pvt) Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rieserstat
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Lomapharm Rudolf Lohmann GmbH KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14969-12
50mg
Viên nén
Hộp 1 lọ 100 viên
Lomapharm Rudolf Lohmann GmbH KG
Đức
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-03-01
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rirocan
Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol
Hàm lượng / Dạng
. · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Crown pharm. Co., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15108-12
.
Viên bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Crown pharm. Co., LTD
Hàn Quốc
Pharmix Corporation
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Risoten 35mg tablet
Risedronate sodium
Hàm lượng / Dạng
35mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 vỉ 4 viên
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14907-12
35mg
viên nén bao phim
hộp 1 vỉ 4 viên
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
Atco Laboratories Ltd.
Pakistan
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rocefxon inj 1g
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15035-12
1g Ceftriaxone
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Asia Pharm. Ind. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rocxol
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16724-12
--
--
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Romaprolol 5mg
Bisoprolol Fumarate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14964-12
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
S.C. Antibiotice S.A.
Romania
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rosuvastatin-Teva 10mg
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14965-12
10mg Rosuvastatin
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Teva Pharmaceutical Industries Ltd.
Israel
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rotrixon
Ceftizoxime sodium
Hàm lượng / Dạng
1g potency · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15040-12
1g potency
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Rotundin
Rotundin 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16644-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Rovacent
Spiramycin 750.000 IU/ gói
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-30
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16733-12
--
--
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-06-30
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Roxithin
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-01-10
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14948-12
150mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
→ 2021-01-10
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Roxithromycin
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16627-12
--
--
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Roxythromycin 150mg
Roxythromycin 150mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16734-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
SaVi Famotidine 10
Famotidin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16581-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Salbutamol 4mg
Salbutamol 4mg (dưới dạng salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16601-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Sandimmun
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15102-12
50mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Hộp 10 lọ x 1ml
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sĩ
Novartis Pharma Services AG.
Thụy Sĩ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Serenata-100
Sertraline HCl
Hàm lượng / Dạng
Sertraline 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15151-12
Sertraline 100mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
→ 2022-03-01
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Shinpoong Cefadin
Cephradine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15136-12
500mg
Viên nang
Hộp 2 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên
Shin Poong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
Shin Poong Pharm Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Sifrol
Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14928-12
1mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Boehringer Ingelheim International GmbH
Đức
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Silvasten
Simvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16722-12
--
--
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén dài
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Simlo-10
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2023-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15066-12
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
→ 2023-04-01
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Simlo-20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15067-12
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Montelukast sodium
Hàm lượng / Dạng
4mg Montelukast · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15095-12
4mg Montelukast
Viên nhai
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Merck Sharp & Dohme Ltd.
Anh
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.)
Natri Montelukast
Hàm lượng / Dạng
4mg Montelukast · Cốm uống
Đóng gói
Hộp 7 gói; hộp 28 gói
Nhà sản xuất
Merck sharp & Dohme Corp. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15094-12
4mg Montelukast
Cốm uống
Hộp 7 gói; hộp 28 gói
Merck sharp & Dohme Corp.
Hoa Kỳ
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Sinnifi tablets 25mg
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15145-12
25mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Taiwan Biotech Co., Ltd.
Đài Loan
Taiwan Biotech Co., Ltd.
Đài Loan
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Siofor 1000 (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany)
Metformin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14924-12
1000mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH & Co. KG
Đức
A. Menarini Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2012-03-22
→ 2020-12-19
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Sirô Bostanex
Desloratadin 0,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, hộp 1 chai x 60ml, hộp 1 chai x 120ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16513-12
--
--
Hộp 1 chai x 30ml, hộp 1 chai x 60ml, hộp 1 chai x 120ml sirô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Sodium Chloride intravenous infusion BP (0,9%w/v)-Nir-NS
Natri Chloride
Hàm lượng / Dạng
Natri Chloride 0,9g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml (Loại nút Euro head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15100-12
Natri Chloride 0,9g/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Chai 500 ml (Loại nút Euro head)
Nirma Limited
Ấn Độ
Nirma Limited
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết