Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40551–40600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Povidon 10%
Povidone iodine 10 %
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 20ml, 90ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16474-12
Pradaxa
Dabigatran etexilate mesilate
Hàm lượng / Dạng
Dabigatran etexilate base 150mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 30 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-645-12
Prasocare 20
Esomeprazol Magnesi dihydrat
Hàm lượng / Dạng
20mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15165-12
Prasocare 40
Esomeprazole magnesium dihydrate
Hàm lượng / Dạng
40mg Esomeprazole · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15166-12
Pred Forte
Prednisolon acetat
Hàm lượng / Dạng
1% w/v (10 mg/ml) · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-30
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14893-12
Prednisolon
Prednisolon 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ, 70 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16626-12
Prednisolon
Prednisolon 5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16757-12
Prednisolon (viên nang màu trắng/ tím)
Prednisolon 5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-10-26
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16758-12
Prednisolon 5mg
Prednisolon acetat 5mg/viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-04-24
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16472-12
Prednisolone
Prednisolone
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15131-12
Presartan-25
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15064-12
Presartan-50
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15065-12
Proflox
Tinidazol 600mg, norfloxacin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16572-12
Pulmyna suspension
Active attapulgite/(Aluminum hydroxyde + Magnesium carbonate) codried gel
Hàm lượng / Dạng
1g/1,8g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15g
Nhà sản xuất
Huons.Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15174-12
Pyraneuro
Vitamin B1 12,5 mg, B6 12,5 mg, B12 12,5 mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-09
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16545-12
Pyridoxin B6 250mg
Pyridoxin HCl 250mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16759-12
Reclide MR 30
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén phóng thích có kiểm soát
Đóng gói
Hộp lớn chứa 05 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15045-12
Reduflu-N
Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16579-12
Reetac-R
Ranitidine HCl
Hàm lượng / Dạng
150mg Ranitidine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15001-12
Restasis
Cyclosporine
Hàm lượng / Dạng
0,05% · Nhũ tương nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 30 ống x 0,4ml
Nhà sản xuất
Allergan Sales, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14894-12
Rhomatic Gel
Natri diclofenac 200mg, Menthol 1400mg, Camphor 600mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 20g gel dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16479-12
Rhydlosart-50
Losartan Postassium
Hàm lượng / Dạng
50mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rhydburg Pharmaceuticals Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14911-12
Rieserstat
Propylthiouracil
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Lomapharm Rudolf Lohmann GmbH KG (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14969-12
Rirocan
Calcium lactactate, Calcium gluconate hydrrate, Precipitated Calcium Carbonate, Ergocalciferol
Hàm lượng / Dạng
. · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Crown pharm. Co., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15108-12
Risoten 35mg tablet
Risedronate sodium
Hàm lượng / Dạng
35mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 vỉ 4 viên
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14907-12
Rocefxon inj 1g
Ceftriaxone Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Asia Pharm. Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15035-12
Rocxol
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Detapham (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16724-12
Romaprolol 5mg
Bisoprolol Fumarate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Antibiotice S.A. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14964-12
Rosuvastatin-Teva 10mg
Rosuvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Rosuvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14965-12
Rotrixon
Ceftizoxime sodium
Hàm lượng / Dạng
1g potency · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15040-12
Rotundin
Rotundin 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16644-12
Rovacent
Spiramycin 750.000 IU/ gói
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-30
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16733-12
Roxithin
Roxithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-01-10
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14948-12
Roxithromycin
Roxithromycin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16627-12
Roxythromycin 150mg
Roxythromycin 150mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16734-12
SaVi Famotidine 10
Famotidin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16581-12
Salbutamol 4mg
Salbutamol 4mg (dưới dạng salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16601-12
Sandimmun
Ciclosporin
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Stein AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Novartis Pharma Services AG. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15102-12
Serenata-100
Sertraline HCl
Hàm lượng / Dạng
Sertraline 100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15151-12
Shinpoong Cefadin
Cephradine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15136-12
Sifrol
Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14928-12
Silvasten
Simvastatin 20mg, Ezetimibe 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16722-12
Simlo-10
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2023-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15066-12
Simlo-20
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ipca Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15067-12
Singulair (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia)
Montelukast sodium
Hàm lượng / Dạng
4mg Montelukast · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Merck Sharp & Dohme Ltd. (Anh)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15095-12
Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.)
Natri Montelukast
Hàm lượng / Dạng
4mg Montelukast · Cốm uống
Đóng gói
Hộp 7 gói; hộp 28 gói
Nhà sản xuất
Merck sharp & Dohme Corp. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15094-12
Sinnifi tablets 25mg
Captopril
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Taiwan Biotech Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15145-12
Siofor 1000 (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany)
Metformin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Dragenopharm Apotheke Puschl GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14924-12
Sirô Bostanex
Desloratadin 0,5mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, hộp 1 chai x 60ml, hộp 1 chai x 120ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16513-12
Sodium Chloride intravenous infusion BP (0,9%w/v)-Nir-NS
Natri Chloride
Hàm lượng / Dạng
Natri Chloride 0,9g/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 500 ml (Loại nút Euro head)
Nhà sản xuất
Nirma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Nirma Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15100-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.