Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40601–40650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Softprazol
Esomeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
Esomeprazole 40mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15163-12
Solondo 10mg (nsx2: R&P Korea Co., Ltd., Korea)
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medica Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm VDC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15026-12
Solu-Medrol
Methylprednisolone hemisuccinat
Hàm lượng / Dạng
125mg Methylprednisolon · Bột vô khuẩn pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ Act-O-vial 2ml
Nhà sản xuất
Pharmacia & Upjohn Company (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-06
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15107-12
Sorbitol
Sorbitol 5g/ gói
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 25 gói 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16735-12
Sparlox 200
Sparfloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16653-12
Spokit
Cefepim hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepim · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 40 lọ
Nhà sản xuất
The Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-11-09
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14997-12
Star Benko
Benzalkonium clorid 1mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 25 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ, 12 vỉ x 8 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 gói x 20 viên ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16573-12
Sterile ciprofloxacin 2mg/ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
Ciprofloxacin 200mg/100ml · Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Túi nhựa PVC 100ml bao bên ngoài bởi 1 túi nhôm
Nhà sản xuất
ACS Dobfar info SA (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14976-12
Sukanlov
Azithromycin dihydrate
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml Azithromycin · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-10-28
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15167-12
Sulbaci 1,5g
Ampicillin Sodium; sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Anhydrous Ampicillin; 0,5g Anhydrous Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15153-12
Sulbaci 0,75g
Ampicilin sodium; Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g Anhydrous Ampicillin; 0,25g Anhydrous Sulbact · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Unichem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15154-12
Superiba 400
Ribavirin 400mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16602-12
Suresh 600mg
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Ống chứa 10 viên
Nhà sản xuất
Temmler Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14982-12
Sâm nhung HT
Nhân sâm 20mg, nhung hươu 25mg, cao ban long 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 60 viên, lọ 100 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V123-H12-13
Sản hậu kim tân
Mỗi 500ml chứa: ích mẫu 66g; Đương quy 33,5g; Bạch thược 33,5g; Hương phụ 33,5g; Đảng sâm 33,5g; Nhân trần 33,5g; Bạch chỉ 33,5g; Thục địa 33,5g; Xuyên khung 20g; Hồng hoa 20g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 500ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V130-H12-13
Tam Bac 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
100mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14951-12
Tam Bac 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
200mg Cefpodoxime · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14952-12
Tapocin Injection 200mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd; đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Teicoplanin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ hoặc hộp chứa 10 lọ
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Kukje Pharma Ind. Co. Ltd. (địa chỉ mới: 47, Sanseong-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeongggi-do, Korea); Nhà đóng gói: CJ Healthcare Corporation. (địa chỉ mới: 811, Deokpyeong-ro, Majang-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do, Korea) (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
1/CJ Healthcare Corporation 2/ PharmaUnity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2023-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14955-12
Tapocin Injection 400mg (NSX 2: KukJe Pharma Ind. Co., Ltd; đ/c: 648, Choji-dong, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea)
Teicoplanin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Kukje Pharma Ind. Co. Ltd. (địa chỉ mới: 47, Sanseong-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeongggi-do, Korea); Nhà đóng gói: CJ Healthcare Corporation. (địa chỉ mới: 811, Deokpyeong-ro, Majang-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do, Korea) (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
1/CJ Healthcare Corporation 2/Pharmaunity Co.,Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2023-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14956-12
Tedini
Cefdinir 300mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16466-12
Tenoxicam 20mg
Tenoxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16510-12
Teremazin
Alimemazin 30mg tương ứng 37,54mg Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml sirô; Hộp 1 chai 90ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16574-12
Theparmol Extra
Paracetamol 500mg, cafein 65mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16645-12
Thiamin B1 250mg
Thiamin HCl 250mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16760-12
Thiên vương bổ tâm đan
Mỗi 4g chứa: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đẳng sâm 0,1g; Chu sa 0,04g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn đông 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoàng 0,8g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V127-H12-13
Thuốc tiêm Kidofadine
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15179-12
Thyrozol 5mg
Thiamazole
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Merck KGaA (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-19
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15090-12
Tibefer
Cao đặc mộc hoa trắng 100mg, hoàng liên 50mg, cao đặc mộc hương 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16637-12
Tinidazole Tablets
Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14949-12
Tinidazole Tablets 500mg
Tinidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15083-12
Tinropen
Meropenem
Hàm lượng / Dạng
1,0g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-09-03
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15170-12
Tolbupas 0,5mg
tulobuterol
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Miếng dán ngoài da
Đóng gói
hộp chứa 350 miếng dán
Nhà sản xuất
Nipro Patch Co., Ltd (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-647-12
Tonact 10
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
10mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ X 10 viên; hộp 10 vỉ X 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15037-12
Tonact 20
Atorvastatin calcium
Hàm lượng / Dạng
20mg Atorvastatin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lupin Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15038-12
Toplife C Plus
Vitamin C 500mg, Vitamin E 20mg, Vitamin B5 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16575-12
Topralsin
Oxomemazin 1,65 mg, guaifenesin 33,3mg, Paracetamol 33,3mg, natri benzoat 33,3mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
* Bổ sung quy cách đóng gói (hộp 10 tuýp x 24 viên). Bổ sung quy cách đóng gói (hộp 20 tuýp x 24 viên), thay đổi tờ HDSD.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-26
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16525-12
Tragutan.D
Cineol 0,5mg, TD. Húng chanh 1mg, TD. Gừng 0,5mg, Menthol 3mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 24 viên ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-06-11
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16498-12
Trajordan B complex
Vitamin B1, B2, B6, PP, B5
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml dung dịch thuốc uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16675-12
Tralumi
Hoàng liên, đương quy, sinh địa, mẫu đơn bì, thăng ma
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16470-12
Trancept Capsule 250mg
Mycophenolate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14957-12
Tranoxel
Acid Tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Atco Laboratories Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-05
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14908-12
Transmetil 500mg
Ademetionine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
Hospira S.P.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-641-12
Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2ml
Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
80mg/2ml · hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15123-12
Triamcinolone tablets
Triamcinolone
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14950-12
Trimco Suspension
Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Hàm lượng / Dạng
40mgTrimethoprim; 200mgSulfamethoxazole/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15018-12
Tylenol Trẻ em Viên nhai
Paracetamol bọc trong nang (Encapsulated Paracetamol)
Hàm lượng / Dạng
80mg Paracetamol · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Janssen Korea Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15068-12
Ufal - Clor 250 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-06-11
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16609-12
Ufal - Clor 375 mg
Cefaclor monohydrat tương đương 375mg cefaclor
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-27
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16610-12
Ulcemo
Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gam chứa: 1,0mg Triamcinolone acetonide · Gel bôi miệng
Đóng gói
Hộp 1 tuýp nhôm chứa 5g gel
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14971-12
Umetac - 150
Ranitidine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
Ranitidine 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14899-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.