Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40501–40550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Opedom
Domperidoln maleat 12,73mg (tương ứng 10mg Domperidon)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16571-12
Oralzin Syrup
kẽm sulfate monohydrate
Hàm lượng / Dạng
10mg nguyên tố kẽm/5ml · siro
Đóng gói
hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14905-12
Osavix dry powder for oral suspension
Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali
Hàm lượng / Dạng
200mg Amoxicillin; 28,5mg Clavulanic acid · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha 50ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14972-12
Oxaliplatin Hospira 50mg/10ml
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg/10ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14991-12
Oxamark 500
Oxacillin sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Oxacillin · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15084-12
Oxytocin injection
Oxytocin
Hàm lượng / Dạng
Oxytocin 5 IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14945-12
Oyster Shell Calcium Tab
calci, vitamin D2
Hàm lượng / Dạng
500mg, 250IU · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
ADH Health Products, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15096-12
Oziation
Glutathione sodium
Hàm lượng / Dạng
600mg Glutathion khử · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống bột thuốc pha tiêm + 5 ống nước cất
Nhà sản xuất
Vecchi & C Piam S.A.P.A (Ý)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15103-12
Ozurdex
Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
0,7mg · Implant tiêm trong dịch kính
Đóng gói
1 que khuấy vô khuẩn chứa hoạt chất phóng thích chậm đặt trong1 kim thép không gỉ dùng 1 lần/gói/hộp
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-644-12
PAS-Fatol N (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Fatol Arzneimittel subsidiary of Riemser Arzneimittel AG-Germany)
Muối Natri của acid 4-aminosalicylic 2 phân tử nước
Hàm lượng / Dạng
13,49g Muối Natri của acid 4-aminosalicylic (khan) · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14983-12
PM Branin
Cao khô Bacopa monnieri
Hàm lượng / Dạng
150mg (tương đương 3g dược liệu khô) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-25
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15009-12
PM Meno-Care
Cao khô các dược liệu: củ và rễ Cimicifuga racemosa, hoa Trifolium pratense, rễ Angelica polymorpha, củ gừng (Zingiber oficinale), lá Salvia officinalis
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 60 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-646-12
Paclitaxel Stragen 6mg/ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 30mg/5ml, Hộp 1 chai 100mg/16.7ml, Hộp 1 chai 150ml/25ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14987-12
Padobaby
Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 25 gói, 50 gói x 3 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16695-12
Palexus 10 mg
Imidapril hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16682-12
Palexus 5 mg
Imidapril hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16683-12
Panadol cảm cúm
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrine HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Glaxosmithkline Pte. Ltd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16582-12
Panalganeffer 150mg
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 0,6g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16523-12
Panalganeffer 80mg
Paracetamol 80mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 0,5g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16524-12
Pancuronium Injection BP 4mg
Pancuronium bromid
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15126-12
Paracetamol 200 mg
Paracetamol 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16552-12
Paracetamol 325 mg
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16553-12
Paracetamol 325mg
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16716-12
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16696-12
Paracetamol 650 mg
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16625-12
Paracetamol Infusion
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1000mg/100ml · dung dịch truyền
Đóng gói
hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14891-12
Paracetamol infusion 10mg/ml
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 10mg/ml · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 50ml, Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-08-26
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14902-12
Pasvin
Hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate tương ứng 2g Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16463-12
Pedfotaz
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14946-12
Pefloxacin
Pefloxacin mesilat dihydrat tương đương 400mg Pefloxacin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16684-12
Pefloxacin 400mg
Pefloxacin 400mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-07
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16756-12
Pepsane
dimethicone, guaiazulene
Hàm lượng / Dạng
300mg; 4,0mg · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 30 viên
Nhà sản xuất
Laboratories ROSA Phytopharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15148-12
Peribulan
Nabumeton 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-12-20
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16512-12
Pharhadaton
Vitamin A, B1, E, B6, C, D3, B2, calci, magnesi, đồng, molybden, kali, acid folic, vitamin PP, B5, sắt, kẽm, mangan, crom
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16541-12
Pharnaraton
Vitamin A, B1, B6, B12, Magnesi, Lysin HCl, D3, B2, B3, Calci, Sắt
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-09
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16542-12
Philbalamin cap.
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15120-12
Phillebicel 1g
Ceftizoxime sodium tương ứng 1gam Ceftizoxime
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-01
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16464-12
Philonem
Hỗn hợp vô khuẩn Meropenem trihydrat và Sodium carbonat tương ứng 1g Meropenem
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16465-12
Phong tê thấp Hoa Việt
Độc hoạt, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, phục linh, phòng phong, tế tân, xuyên khung, ngưu tất, cam thảo, tần giao, đương quy, can địa hoàng, đẳng sâm, quế tâm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V131-H12-13
Phupogyl
Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-05
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16543-12
Phụ huyết khang
Mỗi viên chứa: 180mg cao khô hỗn hợp gồm Đương quy 0,12g; Sinh địa 0,12g; Đảng sâm 0,17g; Trần bì 0,09g; Bạch thược 0,17g; Xuyên khung 0,12g; Phục linh 0,12g; Bạch truật 0,17g; Cam thảo 0,09g; Hương phụ 0,17g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16620-12
Pidocar
Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16658-12
Piracetam 400mg
Piracetam 400mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16732-12
Piroxicam
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16717-12
Piroxicam capsules
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14947-12
Pletimizol
Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Hàm lượng / Dạng
80mg; 400mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15121-12
Pluc Plus Sachet
Calcium lactate gluconate, Calcium glycero phosphate, Calcium carbonate, Calcium pantothenate, Acid ascorbic ...
Hàm lượng / Dạng
. · Bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14909-12
Poldan Mig
Acetaminophen, Aspirin, Caffeine
Hàm lượng / Dạng
400mg; 250mg; 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ (nhôm - nhôm) x 4 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14904-12
Polyclox
Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16544-12
Polygot
Ergotamine tartrate, Caffeine
Hàm lượng / Dạng
1mg Ergotamine tartrate;100mg Caffeine · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14970-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.