Opedom
Domperidoln maleat 12,73mg (tương ứng 10mg Domperidon)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16571-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Oralzin Syrup
kẽm sulfate monohydrate
Hàm lượng / Dạng
10mg nguyên tố kẽm/5ml · siro
Đóng gói
hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14905-12
10mg nguyên tố kẽm/5ml
siro
hộp 1 chai 100ml
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
Aristopharma Ltd.
Bangladesh
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Osavix dry powder for oral suspension
Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali
Hàm lượng / Dạng
200mg Amoxicillin; 28,5mg Clavulanic acid · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha 50ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14972-12
200mg Amoxicillin; 28,5mg Clavulanic acid
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ bột pha 50ml hỗn dịch uống
Twilight Litaka Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxaliplatin Hospira 50mg/10ml
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg/10ml · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14991-12
50mg/10ml
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ 10ml
Hospira Australia Pty Ltd
Australia
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxamark 500
Oxacillin sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg Oxacillin · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marksans Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15084-12
500mg Oxacillin
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
Marksans Pharma Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Oxytocin injection
Oxytocin
Hàm lượng / Dạng
Oxytocin 5 IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14945-12
Oxytocin 5 IU/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 1ml
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Oyster Shell Calcium Tab
calci, vitamin D2
Hàm lượng / Dạng
500mg, 250IU · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên
Nhà sản xuất
ADH Health Products, Inc. (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15096-12
500mg, 250IU
Viên nén không bao
Hộp 1 lọ x 60 viên
ADH Health Products, Inc.
Hoa Kỳ
Meyer Pharmaceuticals Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Oziation
Glutathione sodium
Hàm lượng / Dạng
600mg Glutathion khử · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống bột thuốc pha tiêm + 5 ống nước cất
Nhà sản xuất
Vecchi & C Piam S.A.P.A (Ý)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15103-12
600mg Glutathion khử
Bột pha tiêm
Hộp 5 ống bột thuốc pha tiêm + 5 ống nước cất
Vecchi & C Piam S.A.P.A
Ý
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd.
Australia
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Ozurdex
Dexamethasone
Hàm lượng / Dạng
0,7mg · Implant tiêm trong dịch kính
Đóng gói
1 que khuấy vô khuẩn chứa hoạt chất phóng thích chậm đặt trong1 kim thép không gỉ dùng 1 lần/gói/hộp
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-644-12
0,7mg
Implant tiêm trong dịch kính
1 que khuấy vô khuẩn chứa hoạt chất phóng thích chậm đặt trong1 kim thép không gỉ dùng 1 lần/gói/hộp
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Cộng hòa Ireland
Allergan, Inc.
Hoa Kỳ
2012-03-22
91/QÐ-QLD
Chi tiết
PAS-Fatol N (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Fatol Arzneimittel subsidiary of Riemser Arzneimittel AG-Germany)
Muối Natri của acid 4-aminosalicylic 2 phân tử nước
Hàm lượng / Dạng
13,49g Muối Natri của acid 4-aminosalicylic (khan) · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14983-12
13,49g Muối Natri của acid 4-aminosalicylic (khan)
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 10 lọ
Thymoorgan Pharmazie GmbH
Đức
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
PM Branin
Cao khô Bacopa monnieri
Hàm lượng / Dạng
150mg (tương đương 3g dược liệu khô) · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-25
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15009-12
150mg (tương đương 3g dược liệu khô)
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Probiotec Pharma Pty., Ltd.
Australia
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-03-25
92/QÐ-QLD
Chi tiết
PM Meno-Care
Cao khô các dược liệu: củ và rễ Cimicifuga racemosa, hoa Trifolium pratense, rễ Angelica polymorpha, củ gừng (Zingiber oficinale), lá Salvia officinalis
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 60 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-646-12
.
Viên nang cứng
Chai 60 viên
Probiotec Pharma Pty., Ltd.
Australia
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái
Việt Nam
2012-03-22
91/QÐ-QLD
Chi tiết
Paclitaxel Stragen 6mg/ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai 30mg/5ml, Hộp 1 chai 100mg/16.7ml, Hộp 1 chai 150ml/25ml
Nhà sản xuất
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14987-12
6mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 chai 30mg/5ml, Hộp 1 chai 100mg/16.7ml, Hộp 1 chai 150ml/25ml
Haupt Pharma WolfratshausenGmbH
Đức
Công ty TNHH DP Việt pháp
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Padobaby
Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 25 gói, 50 gói x 3 gam bột uống
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16695-12
--
--
hộp 25 gói, 50 gói x 3 gam bột uống
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Palexus 10 mg
Imidapril hydrochloride 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16682-12
--
--
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Palexus 5 mg
Imidapril hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16683-12
--
--
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Panadol cảm cúm
Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrine HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Glaxosmithkline Pte. Ltd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16582-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam
Việt Nam
Glaxosmithkline Pte. Ltd
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Panalganeffer 150mg
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 0,6g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16523-12
--
--
Hộp 12 gói x 0,6g thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Panalganeffer 80mg
Paracetamol 80mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 0,5g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16524-12
--
--
Hộp 12 gói x 0,5g thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pancuronium Injection BP 4mg
Pancuronium bromid
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15126-12
4mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 2 ml
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Đức
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Đức
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 200 mg
Paracetamol 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16552-12
--
--
chai 100 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 325 mg
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
chai 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16553-12
--
--
chai 100 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 325mg
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16716-12
--
--
Hộp 1 chai 100 viên, hộp 1 chai 500 viên nén dài
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 500 mg
Paracetamol 500 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16696-12
--
--
hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol 650 mg
Paracetamol 650 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16625-12
--
--
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol Infusion
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1000mg/100ml · dung dịch truyền
Đóng gói
hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14891-12
1000mg/100ml
dung dịch truyền
hộp 1 chai 100ml
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Paracetamol infusion 10mg/ml
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 10mg/ml · Dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 50ml, Hộp 1 chai 90ml
Nhà sản xuất
Amanta Healthcare Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Reliv Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-08-26
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14902-12
Paracetamol 10mg/ml
Dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 50ml, Hộp 1 chai 90ml
Amanta Healthcare Limited
Ấn Độ
Công ty TNHH Reliv Pharma
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-08-26
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pasvin
Hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate tương ứng 2g Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16463-12
--
--
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pedfotaz
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14946-12
1g Cefotaxime
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pefloxacin
Pefloxacin mesilat dihydrat tương đương 400mg Pefloxacin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16684-12
--
--
hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pefloxacin 400mg
Pefloxacin 400mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-07
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16756-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150
Việt Nam
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-04-07
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pepsane
dimethicone, guaiazulene
Hàm lượng / Dạng
300mg; 4,0mg · Viên nang mềm
Đóng gói
hộp 30 viên
Nhà sản xuất
Laboratories ROSA Phytopharma (Pháp)
Nhà đăng ký
Tedis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15148-12
300mg; 4,0mg
Viên nang mềm
hộp 30 viên
Laboratories ROSA Phytopharma
Pháp
Tedis
Pháp
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Peribulan
Nabumeton 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-12-20
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16512-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-12-20
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pharhadaton
Vitamin A, B1, E, B6, C, D3, B2, calci, magnesi, đồng, molybden, kali, acid folic, vitamin PP, B5, sắt, kẽm, mangan, crom
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16541-12
--
--
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pharnaraton
Vitamin A, B1, B6, B12, Magnesi, Lysin HCl, D3, B2, B3, Calci, Sắt
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-09
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16542-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-03-22
→ 2020-12-09
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Philbalamin cap.
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500mcg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15120-12
500mcg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Phillebicel 1g
Ceftizoxime sodium tương ứng 1gam Ceftizoxime
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-01
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16464-12
--
--
hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-07-01
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Philonem
Hỗn hợp vô khuẩn Meropenem trihydrat và Sodium carbonat tương ứng 1g Meropenem
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16465-12
--
--
hộp 1 lọ bột pha tiêm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Phong tê thấp Hoa Việt
Độc hoạt, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, phục linh, phòng phong, tế tân, xuyên khung, ngưu tất, cam thảo, tần giao, đương quy, can địa hoàng, đẳng sâm, quế tâm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V131-H12-13
--
--
Hộp 1 lọ 30g hoàn cứng
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Phupogyl
Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-05
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16543-12
--
--
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-07-05
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Phụ huyết khang
Mỗi viên chứa: 180mg cao khô hỗn hợp gồm Đương quy 0,12g; Sinh địa 0,12g; Đảng sâm 0,17g; Trần bì 0,09g; Bạch thược 0,17g; Xuyên khung 0,12g; Phục linh 0,12g; Bạch truật 0,17g; Cam thảo 0,09g; Hương phụ 0,17g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16620-12
--
--
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Pidocar
Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16658-12
--
--
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Piracetam 400mg
Piracetam 400mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16732-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Piroxicam
Piroxicam 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16717-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Piroxicam capsules
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14947-12
20mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pletimizol
Trimethoprim, Sulfamethoxazole
Hàm lượng / Dạng
80mg; 400mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Plethico Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15121-12
80mg; 400mg
Viên nén không bao
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Plethico Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Plethico Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Pluc Plus Sachet
Calcium lactate gluconate, Calcium glycero phosphate, Calcium carbonate, Calcium pantothenate, Acid ascorbic ...
Hàm lượng / Dạng
. · Bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Indus Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14909-12
.
Bột sủi bọt
Hộp 10 gói
Indus Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Aum Impex (Pvt) Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Poldan Mig
Acetaminophen, Aspirin, Caffeine
Hàm lượng / Dạng
400mg; 250mg; 65mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ (nhôm - nhôm) x 4 viên
Nhà sản xuất
PT. Sanbe Farma (Indonesia)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14904-12
400mg; 250mg; 65mg
Viên nén bao phim
Hộp 25 vỉ (nhôm - nhôm) x 4 viên
PT. Sanbe Farma
Indonesia
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Polyclox
Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16544-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Polygot
Ergotamine tartrate, Caffeine
Hàm lượng / Dạng
1mg Ergotamine tartrate;100mg Caffeine · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Polipharm Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14970-12
1mg Ergotamine tartrate;100mg Caffeine
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Polipharm Co., Ltd.
Thái Lan
Công ty cổ phần dược phẩm Osaka
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết