Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40451–40500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Menulon tab
Nabumetone
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15113-12
Mepilori 20
Esomeprazole 20mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16566-12
Mepilori 40
Esomeprazol 40mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16567-12
Mepred-16
Methyl prednisolon 16mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16708-12
Meropenem 1000 Glomed
Meropenem 1g/ lọ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16487-12
Methionin 250mg
Methionin 250mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16754-12
Meyeralgan
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16709-12
Meyerflu
Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin.HCl 30mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, guaifenesin 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16710-12
Meyerpanzol
Pantoprazol sodium sesquihydrat 45,116mg tương đương với 40mg Pantoprazol
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16711-12
Meyerpulgit
Attapulgit 3g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3,3g thuốc bột cốm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16712-12
Meyersucral
Sucralfat 1.000mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g cốm pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16713-12
Miphease
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
94/QÐ-QLD
VN1-637-12
Mithoease
Misoprostol
Hàm lượng / Dạng
0,2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ X 3 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
94/QÐ-QLD
VN1-638-12
Mofen-400
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15130-12
Multivitamin B-PP
Thiamin nitrat, Nicotinamid, Riboflavin, Calci pantothenat, Pyridoxin HCl
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16539-12
Myeracid
Nhôm hydroxyd gel khô 261,43mg (tương ứng với 200mg nhôm hydroxyd), magnesi hydroxyd 200mg, Simethicon 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16714-12
Mysoven Granules
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
100mg/5g cốm · Dạng cốm
Đóng gói
Hộp 60 gói 5g
Nhà sản xuất
Greater Pharma Limited Partnership (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14984-12
Mysoven Granules 200
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
100mg/3g cốm · Dạng cốm
Đóng gói
Hộp 60 gói 3g
Nhà sản xuất
Greater Pharma Limited Partnership (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14985-12
Nalidixic acid tablets B.P
Acid Nalidixic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14940-12
Napincure-10
Nifedipine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15015-12
Naslim
Synthetic calcitonin, salmon
Hàm lượng / Dạng
2200IU · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Elpen Pharmaceutical Co. Inc. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15007-12
Nefiaso
Octreotide (dưới dạng octreotid acetat) 0,1mg/ml;
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftriaxone · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14941-12
Nefitaz
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g Ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14942-12
Nefizoline
Cefazoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefazoline · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14943-12
Neocam
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 1 vỉ nhôm 10 viên
Nhà sản xuất
Yangtze River Pharmaceutical (Group) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14974-12
Nephgold
hỗn hợp các acid amin
Hàm lượng / Dạng
. · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi polypropylene 250ml, Túi Propylene 500ml
Nhà sản xuất
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Choongwae Pharma Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14954-12
Nesfulvin-250
Griseofulvin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nestor Pharmaceuticlas Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15017-12
Neurocoline
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
Citicoline 100mg/ml · Dung dịch uống dạng nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 15ml
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15162-12
New Ameflu Day Time
Acetaminophen, Guaifenesin, Phenylephrin HCl, Dextromethorphan HBr
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16568-12
Newketocin Inj.
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
30mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15061-12
Nidason
Clotrimazol 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16569-12
Nifedipin Hasan 20 retard
Nifedipin 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16727-12
Nifodol
Nefopam hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16715-12
Niphadal
Nefopam HCl 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16690-12
Nircef
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-07
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15099-12
Nootropil
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
12g/60ml · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
UCB Pharma S.p.A (Ý)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15056-12
Norfloxacin 400mg
Norfloxacin
Hàm lượng / Dạng
400mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Umedica Laboratories PVT. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amoli Enterprises Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14898-12
Nystatin 100.000IU
Nystatin 100.000IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 12 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-30
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16497-12
Nước cất pha tiêm
Nước vô khuẩn để pha tiêm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 ống 4ml, hộp 100 ống 4ml, hộp 10 ống 8ml, hộp 50 ống 8ml, hộp 10 ống 10ml, hộp 50 ống 10ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16600-12
Ocephaxin 500
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16540-12
Ofloxacin 200mg
Ofloxacin 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16694-12
Ofloxacin 200mg
Ofloxacin 200mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16730-12
Oftan Timolol
Timolol maleate
Hàm lượng / Dạng
2,5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen OY (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15134-12
Oftan Timolol
Timolol maleate
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt.
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Santen OY (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. (Nhật Bản)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15135-12
Okochi
Mỗi viên chứa: Calci carbonat 998,9mg; Magnesi hydroxyd 359,85mg; Kẽm sulfat monohydrat 13,728mg; Colecalciferol 0,0025mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16721-12
Omeprazol 20mg
Omeprazol 20mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16731-12
Omeprazole Capsules
Omeprazole
Hàm lượng / Dạng
20mg Omeprazole · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14944-12
Onegpazin 10
Olanzapin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16652-12
Onfran
Ondansetron hydrochloride dihydrat
Hàm lượng / Dạng
8mg Ondansetron · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15073-12
Opecalcium
Calci carbonat 1250mg tương ứng với 500mg Calci, Vitamin D3 400UI
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 2,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-14
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16570-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.