Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40401–40450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Isoniazid 300mg
Isoniazid 300mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16595-12
Isotic Moxicin
Moxifloxacin hydroclorid tương đương 15mg Moxifloxacin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 3 ml dung dịch nhỏ mắt, tai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16532-12
Jointcerin
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15029-12
Kanpo
Sulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16687-12
Katyfed
Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16689-12
Ketamin Inresa Injection solution 10ml
Ketamine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg/10ml Ketamine · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5lọ x 10ml; 50 lọ x 10ml; 100 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Solupharm GmbH Pharmazeutische Erzeugnisse (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14981-12
Ketorol
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15044-12
Kim tiền thảo râu mèo
Mỗi viên chứa: Cao khô kim tiền thảo 110mg; Cao khô râu mèo 110mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 80 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V124-H12-13
Koyomi
Hyoscine N-Butyl Bromide
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1 ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15156-12
Kukjekemocin Dry Syrup
Cefaclor
Hàm lượng / Dạng
3,75mg/100mg · Bột pha xi rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15076-12
Kupsygalon
Cao Carduus marianus (tương đương 70mg Silymarin, 30mg Silybin)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15072-12
Lancap-30
Vi hạt chứa Lansoprazol tương đương với Lansoprazol 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16520-12
Lanspro-30
Lansoprazole (pellet bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15158-12
Lergitec tablet
Cetirizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dong In Dang Pharm. Co. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15024-12
Levonia
Levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
0,75mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
94/QÐ-QLD
VN1-635-12
Lidocain
Lidocain HCl 50mg/5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 50 ống x 5ml dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16643-12
Lilonton capsule
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15139-12
Lipofor 600
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
L.B.S. Laboratory Ltd. Part (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15079-12
Liquifilm Tears
Polyvinyl Alcohol
Hàm lượng / Dạng
1,4% w/v (140mg/ml) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Allergan Pharmaceuticals Ireland (Cộng hòa Ireland)
Nhà đăng ký
Allergan, Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14892-12
Livbilnic-Plus
Cao khụ diệp hạ chõu đắng; Cao khụ đại hoàng; Cao khụ nhõn trần, Cao khụ Chi tử
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viờn nộn bao phim
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V121-H12-13
Lomexin 600
Fenticonazole nitrate
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Catalent Italy S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Growena Impex Company (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15057-12
Loperamide capsules
Loperamide hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14938-12
Lorafar
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16527-12
Loratadin 10mg
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16521-12
Loratadin 10mg
Loratadin 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-08
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16473-12
Losartan 25mg
Losartan kali 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16522-12
Lovacol
Lovastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Myung-In Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15111-12
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha)
Leuprorelin acetate
Hàm lượng / Dạng
11,25mg · hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14887-12
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha)
Leuprorelin acetate
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Nhà sản xuất
Takeda Pharmaceutical Company Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14888-12
Lusanti
Glucosamin HCl 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-06
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16624-12
Lycogac
Dầu gấc 250mg, sữa ong chúa 20mg, vitamin E 20IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Usapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16538-12
Lyhepadin 100 mg
Lamivudin 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16667-12
Magnevist
Acid Gadopentetic, Dimeglumine salt
Hàm lượng / Dạng
Gadopentetate dimeglumine 469,01mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Bayer Schering Pharma AG (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14921-12
Mebendazol 500mg
Mebendazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 1 chai x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16585-12
Mecelxib 100
Celecoxib 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16649-12
Mecelxib 200
Celecoxib 200 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16650-12
Meceta 350 mg
Cefalexin monohydrat tương ứng 350 mg Cefalexin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16668-12
Meceta 700 mg
Cefalexin monohydrat tương ứng 700mg Cefalexin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16669-12
Meceta 250 mg
Cefalexin monohydrat tương ứng 250mg Cefalexin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16670-12
Meceta 500 mg
Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16671-12
Medocetinax
Cetirizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15129-12
Medoclav 1g
Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali
Hàm lượng / Dạng
875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15086-12
Medsamic 250mg
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15088-12
Medtrivit - B
Thiamin nitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Cyanocobalamin 125mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16693-12
Meflux
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
0,5% · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
The Belmedpreparaty RUE (Belarut)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14996-12
Mekoaryl
Glimepirid 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16651-12
Meloxicam Tablets
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14939-12
Memotropil
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
12g/60ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Polfa Ltd. (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15122-12
Men-Easy Apocaliss 10
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15143-12
Men-Easy Apocaliss 20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15144-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.