Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40351–40400.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Glucosamine capsules 250mg
Glucosamine sulfate potassium chloride
Hàm lượng / Dạng
250mg Glucosamine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-29
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14936-12
Glucose 30%
Glucose monohydrat 1,64g/5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 50 ống dung dịch tiêm tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16475-12
Glucose 5%
Glucose khan 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 ống x 5 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-06-11
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16495-12
Glutathion inj 600
Glutathion 600mg (dưới dạng Glutathion natri)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm (tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch) và 1 ống nước cất pha tiêm 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16657-12
Golsamin
Crystallized Glucosamine sulfate
Hàm lượng / Dạng
250mg Glucosamin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên; lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Sinil Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I'Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15071-12
Grama
Natri chondroitin sulfat, cholin bitartrat, vitamin A, E, B1, B2
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16665-12
Griseofulvin 500mg
Griseofulvin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16707-12
Griseofulvin 500mg
Griseofulvin 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-10-18
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16519-12
Griseofulvin 500mg
Griseofulvin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16593-12
Grovit Plus Syrup
Vitamin A, B1, B2, B6,C, D3, Nicotinamide, Dex-Panthenol, Citrus bioflavonoid compound
Hàm lượng / Dạng
... · sirô
Đóng gói
Hộp chứa 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
USV Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
USV Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15155-12
Hadilexin
Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16599-12
Hadomin Ginseng
Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B6, C, E, D2, B2, PP, B5, Calci, magnesi, đồng, kali, sắt, kẽm, mangan
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-05
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16536-12
Haemiron
Protein Hydrolysate, L Lysin monohydrochloride, Kẽm sulfate, Sắt cholin citratrate, Thiamin Hydrochloride, Riboflavin Sodium phosphate, Pyridoxine Hydrochloride, Vitamin B12, Niacinamide, Dexpanthenol
Hàm lượng / Dạng
. · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 200ml
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15028-12
Hankoxin
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B5, PP, Acid folic, Calci, Phosphat, Kali, Iod, Đồng, Magnesi, mangan, kẽm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16666-12
Hanseo Hepadif
Carnitine orotate, liver extract antitoxic fraction, adenine HCl, pyridoxine HCl, riboflavin, cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm. Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14927-12
Hasangastryl
Natri sulphat khan 285mg; Dinatri phosphat khan 195mg, Natri hydrocarbonat khan 170mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 tuýp x 20 viên nén sủi bọt. Hộp 05 vỉ x 04 viên nén sủi bọt (vỉ xé Al/Al)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16726-12
HataPluz
Lysin HCl, vitamin B2, PP, calci, phospho, B1, B6, E
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16537-12
Heberprot-P 75
Recombinant Human Epidermal Growth Factor
Hàm lượng / Dạng
0,075mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp to x 6 hộp nhỏ x 1 lọ
Nhà sản xuất
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB) (Cuba)
Nhà đăng ký
Laboratorios Liconsa, S.A. (Tây Ban Nha)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-648-12
Herasi
Hỗn hợp vô khuẩn Cefepime HCl và L-Arginine tương ứng 1g Cefepime
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16462-12
Hexatra
Chlorhexidin digluconat 20g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16673-12
Hexatra plus
Centrimid 15%, Chlorhexidin digluconat 1,5%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ nhựa 500ml, can nhựa 5 lít dung dịch sát trùng đậm đặc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16674-12
Hightamine
Hỗn hợp các acid amin và vitamin
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmachem Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-08-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15146-12
Hilan kit
Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole · Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15019-12
Hipa kit
Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate
Hàm lượng / Dạng
250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole · Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
The Madras Pharmaceuticals (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15020-12
Hiponeuvit B5000
B1(Thiamin HCl), B6 (Pyridoxin HCl), B12 (Cyanocobalamin)
Hàm lượng / Dạng
50mg, 250mg, 5000mcg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ bột đông khô + 4 lọ dung môi
Nhà sản xuất
Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15152-12
Hivent
Salbutamol sulfat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg salbutamol/2,5ml · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 30 ống x 2,5ml
Nhà sản xuất
Euro-Med Laboratoires Phil., Inc (Philippines)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-01
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15047-12
Ho An tiên
Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Kinh giới, Bối mẫu, Trần bì, Tía tô, Qua lâu nhân, Bán hạ, Menthol, Cam thảo
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 90ml, chai 280ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Cơ sở An Tiên. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở An Tiên. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V129-H12-13
Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml
docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg · dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Zydus Hospira Oncology Private Limited (Zhopl) (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-630-12
Hoạt huyết chỉ thống
Đan sâm, đương quy, nhũ hương, một dược
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
V125-H12-13
Hoạt huyết dưỡng não
Đinh lăng 1500mg, cao bạch quả 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ nhựa 60 viên, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CPDP Khang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-14
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16697-12
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton-S
Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP. Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16469-12
Hoạt huyết dưỡng não-HD
Cao đặc đinh lăng 150mg, cao bạch quả 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-08-21
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16636-12
Hoạt huyết dưỡng nóo
Cao đinh lăng 150mg; Cao bạch quả 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viờn bao đường
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V120-H12-13
Hoạt huyết kiện nóo
Cao đặc đinh lăng 160mg; Cao khụ lỏ bạch quả 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tỳi giấy nhụm x 2 vỉ, Hộp 5vỉ x 20 viờn nộn bao đường.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Thỏi Bỡnh. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Thỏi Bỡnh. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V118-H12-13
Human Albumin Octapharma 20%
Human albumin
Hàm lượng / Dạng
0,2 · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 50ml
Nhà sản xuất
Octapharma Pharmazeutika Productions Gesellschaft.m.b.H (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15027-12
Hyadase 6200
Hyaluronidase 6200 IU
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống 6,2ml dung dịch tiêm Natri clorid 0,9%
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16594-12
Hydrocortisone Sodium Succinate for injection USP equivalent to 100mg Hydrocortisone
Hydrocortisone Sodium Succinate
Hàm lượng / Dạng
100mg hydrocortisone · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 100 lọ
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15125-12
Hyperzeprin 10
Benazepril HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16564-12
Hyperzeprin 5
Benazepril HCl 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16565-12
Hytenol 6,25mg
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15085-12
Hyxure
Hydroxyurea 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16720-12
Ibucetamo
Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 10 vỉ nhôm/ PVC x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HDPE x 150 viên; Chai nhựa HDPE 500 viên, 1000 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-09
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16468-12
Ibuprofen tablets
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14937-12
Ifoslib( đóng gói: Laboratorio Libra S.A.-Uruguay)
Ifosfamide
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
Nhà sản xuất
Laboratorio IMA S.A.I.C (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15012-12
Intaxel 150mg/25ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml (150mg/25ml) · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 25ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-631-12
Intaxel 260mg/43,4ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml (260mg/43,4ml) · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 43,6ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-632-12
Intaxel 300mg/50ml
Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml (300mg/50ml) · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Oncology Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-633-12
Intelence
Etravirine
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Janssen - Cilag SpA. - Via C. Janssen (Ý)
Nhà đăng ký
Janssen Cilag Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
93/QÐ-QLD
VN1-640-12
Intermedic Nalidixic Acid Tablet
Acid nalidixic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intermedic. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phú Thành (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15025-12
Iron Sucrose Injection
Ferric Hydroxide in complex with sucrose (Iron sucrose)
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml iron (sắt) nguyên tố · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống X 5 ml
Nhà sản xuất
M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty CP DP Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14975-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.