DNT
Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Beximco Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14992-12
10mg/5ml
Siro
Hộp 1 lọ 60ml
Beximco Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Daehanpama inj.
Pralidoxime Chloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-28
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15058-12
500mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi
Daehan New Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Pharmaunity Co.Ltd
Hàn Quốc
2012-03-22
→ 2022-07-28
92/QÐ-QLD
Chi tiết
DaewoongURSA-S
Acid Ursodeoxycholic, thiamin mononitrat, riboflavin
Hàm lượng / Dạng
50mg, 10mg, 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
R&P Korea Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15039-12
50mg, 10mg, 5mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ 10 viên
R&P Korea Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Daiticol
Diphenhydramin hydroclorid 10mg, Kẽm sulfat 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai dẹp 10 ml, hộp 1 chai tròn 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-06-11
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16491-12
--
--
hộp 1 chai dẹp 10 ml, hộp 1 chai tròn 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2012-03-22
→ 2021-06-11
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dalestone-D
Betamethason 3,75mg; Dexchlorpheniramin maleat 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 75ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16586-12
--
--
Hộp 1 chai 75ml sirô
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Daytona
Beta-caroten, vitamin E, Vitamin C, Mangan, Kẽm, Đồng, Selen
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16660-12
--
--
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dectixal
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxim · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health Care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-06
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15033-12
500mg Cefuroxim
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Health Care Formulations Pvt. Ltd
Ấn Độ
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi
Việt Nam
2012-03-22
→ 2020-12-06
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Denicol
Natri borat 20%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 15ml dung dịch rơ miệng. Hộp 40 chai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16725-12
--
--
Chai 15ml dung dịch rơ miệng. Hộp 40 chai
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Deonas Tablet
Eperisone hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15177-12
50mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Young-Il Pharm. Co., Ltd
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Depakine
Natri Valproate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15133-12
200mg
Viên nén kháng acid dạ dày
Hộp 1 lọ 40 viên
Sanofi-Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Sanofi Aventis
Pháp
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dermednol
Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol
Hàm lượng / Dạng
. · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15097-12
.
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp 10g
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Micro Labs Limited
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dermofar
Cloramphenicol 0,2g, Dexamethason acetat 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-16
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16526-12
--
--
hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-06-16
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Desilogen
Acetaminophen 400mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 25 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16691-12
--
--
hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 25 vỉ x 20 viên nén
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dewoton
Cao bạch quả, Selen, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt, Đồng, Magnesi, Mangan, Fluorid, Kẽm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16661-12
--
--
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dexacol
Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16492-12
--
--
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16622-12
--
--
lọ 500 viên nén
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16752-12
--
--
Chai 200 viên, 500 viên nén
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dexpension
Dexamethason acetat 15mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml hỗn dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16507-12
--
--
Hộp 1 lọ 3ml hỗn dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dextazyne
Dexamethason acetat 0,5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Chai 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16753-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Chai 100 viên, 500 viên nén
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dicorsal
Betamethason 5mg tương ứng 6,4mg Betamethason dipropionat, acid salicylic 300mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 30g thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16561-12
--
--
Hộp 1 tuýp 5g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 30g thuốc mỡ
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Didalbendazole
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé x 1 viên
Nhà sản xuất
Dong In Dang Pharm. Co. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15023-12
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ xé x 1 viên
Dong In Dang Pharm. Co. Ltd.
Hàn Quốc
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dobixil 500 mg
Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16678-12
--
--
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Docetere 20
Docetaxel Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Docetaxel khan · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ thuốc tiêm đơn liều và 01 lọ dung môi pha dung dịch tiêm đơn liều
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15041-12
20mg Docetaxel khan
Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Hộp chứa 01 lọ thuốc tiêm đơn liều và 01 lọ dung môi pha dung dịch tiêm đơn liều
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dociano
Codein 10mg; Guaiacolat glyceryl 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16662-12
--
--
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Doindi
Cao cardus marianus, vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16663-12
--
--
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Doliget Tablets 0.5mcg
Alfacalcidol
Hàm lượng / Dạng
0,5mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15054-12
0,5mcg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
Getz Pharma (Pvt) Ltd.
Pakistan
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Domfox
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 40 lọ
Nhà sản xuất
The Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-11-19
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14995-12
1g Cefotaxime
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 40 lọ
The Belmedpreparaty RUE
Belarus
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-11-19
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dongdo Newgynan
Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU; Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Bổ sung quy cách hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-05-23
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16590-12
--
--
Bổ sung quy cách hộp 1 vỉ x 5 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2012-03-22
→ 2021-05-23
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dopagan-Codein effervescent
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16679-12
--
--
hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dopamin Hydrochloride USP 40mg/ml
Dopamin HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · dung dịch pha loãng để truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 100 ống tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15124-12
40mg/ml
dung dịch pha loãng để truyền tĩnh mạch
hộp 100 ống tiêm 5ml
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Đức
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk
Đức
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dospasmin
Alverin citrat tương ứng 40mg Alverin base
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16680-12
--
--
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dotanac Inj.
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 2ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15119-12
75mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống 2ml
HVLS Co., Ltd
Hàn Quốc
Phil International Co., Ltd.
Hàn Quốc
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dotium
Domperidol maleat tương ứng 10mg Domperidon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16681-12
--
--
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Doubvit
Pyridoxin hydrochlorid 250mg, Thiamin mononitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-05-04
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16550-12
--
Viên nang cứng
Chai 200 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2012-03-22
→ 2021-05-04
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Doxetaxel Teva
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg/lọ · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,72ml & 1 lọ dung môi 1,28ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-629-12
20mg/lọ
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 0,72ml & 1 lọ dung môi 1,28ml
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
95/QÐ-QLD
Chi tiết
Doxycyclin capsules
Doxycycline Hyclate
Hàm lượng / Dạng
100mg Doxycyclin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14933-12
100mg Doxycyclin
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dulox-40
Duloxetine HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg Duloxetin · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15070-12
40mg Duloxetin
Viên nén bao tan ở ruột
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Drugs Limited
Ấn Độ
Hetero Drugs Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Dung dịch Milian
Xanh methylen 0,2g, Tím tinh thể 0,025g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 10 ml, 15 ml, 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16655-12
--
--
lọ 10 ml, 15 ml, 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam.
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Duphataxime 1g
Cefotaxim natri tương ứng Cefotaxim 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16508-12
--
--
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Dầu nóng mặt trời
Methyl salicylat, camphor, tinh dầu quế, tinh dầu bạc hà, gừng
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 60ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16556-12
--
--
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 60ml dầu xoa
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
EffeParacetamol
Paracetamol 200mg, vitamin C 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16482-12
--
--
Hộp 24 gói x 2g thuốc bột sủi bọt
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Eftilora 10 mg
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16493-12
--
--
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2..
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Elbas
Acid orotic, L-cystein, Nicotinamid, Acid ascorbic, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Riboflavin tetrabutyrat, Biotin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16737-12
--
--
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Elonva (Cơ sở đóng gói : Organon (Ireland) Ltd.)
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
150mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-650-12
150mcg/0,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG.
Đức
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
91/QÐ-QLD
Chi tiết
Elonva (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd.)
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-651-12
100mcg/0,5ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG.
Đức
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Hồng Kông
2012-03-22
91/QÐ-QLD
Chi tiết
Enlisin 5
Lisinopril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aegis Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Aegis Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14889-12
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Aegis Ltd.
Cyprus
Aegis Ltd.
Cyprus
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Enoxaplen-40
Enoxaparin sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg · dung dịch tiêm
Đóng gói
hộp 1 xilanh 1 ml đã nạp sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14890-12
40mg
dung dịch tiêm
hộp 1 xilanh 1 ml đã nạp sẵn thuốc
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Chi tiết
Enteric
Mỗi gói chứa: Hỗn hợp Calci lactat và vi khuẩn lactic 900mg; Nhôm hydroxyd 300mg; Kaolin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16489-12
--
--
Hộp 30 gói 3g thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-04-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Enteric
Mỗi viên chứa: Hỗn hợp Calci lactat và vi khuẩn lactic 300mg; Nhôm hydroxyd 100mg; Kaolin 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 12 chai x 40 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16488-12
--
--
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 12 chai x 40 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-04-22
99/QĐ-QLD
Chi tiết
Epirubicin - Teva 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-628-12
2mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5ml
Pharmachemie BV.
Hà Lan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
95/QÐ-QLD
Chi tiết