Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40251–40300.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
DNT
Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
10mg/5ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
Beximco Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14992-12
Daehanpama inj.
Pralidoxime Chloride
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Daehan New Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-28
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15058-12
DaewoongURSA-S
Acid Ursodeoxycholic, thiamin mononitrat, riboflavin
Hàm lượng / Dạng
50mg, 10mg, 5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ 10 viên
Nhà sản xuất
R&P Korea Co.,Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15039-12
Daiticol
Diphenhydramin hydroclorid 10mg, Kẽm sulfat 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai dẹp 10 ml, hộp 1 chai tròn 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-06-11
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16491-12
Dalestone-D
Betamethason 3,75mg; Dexchlorpheniramin maleat 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 75ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16586-12
Daytona
Beta-caroten, vitamin E, Vitamin C, Mangan, Kẽm, Đồng, Selen
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16660-12
Dectixal
Cefuroxime Axetil
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefuroxim · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Health Care Formulations Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM & DP Hùng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-06
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15033-12
Denicol
Natri borat 20%
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 15ml dung dịch rơ miệng. Hộp 40 chai
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16725-12
Deonas Tablet
Eperisone hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15177-12
Depakine
Natri Valproate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén kháng acid dạ dày
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Sanofi-Aventis S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Sanofi Aventis (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15133-12
Dermednol
Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol
Hàm lượng / Dạng
. · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15097-12
Dermofar
Cloramphenicol 0,2g, Dexamethason acetat 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-16
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16526-12
Desilogen
Acetaminophen 400mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 25 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16691-12
Dewoton
Cao bạch quả, Selen, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt, Đồng, Magnesi, Mangan, Fluorid, Kẽm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16661-12
Dexacol
Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16492-12
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16622-12
Dexamethason
Dexamethason acetat 0,5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16752-12
Dexpension
Dexamethason acetat 15mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 3ml hỗn dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16507-12
Dextazyne
Dexamethason acetat 0,5mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên; Chai 100 viên, 500 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16753-12
Dicorsal
Betamethason 5mg tương ứng 6,4mg Betamethason dipropionat, acid salicylic 300mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 10g thuốc mỡ, hộp 1 tuýp 30g thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16561-12
Didalbendazole
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ xé x 1 viên
Nhà sản xuất
Dong In Dang Pharm. Co. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15023-12
Dobixil 500 mg
Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16678-12
Docetere 20
Docetaxel Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg Docetaxel khan · Dung dịch đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 01 lọ thuốc tiêm đơn liều và 01 lọ dung môi pha dung dịch tiêm đơn liều
Nhà sản xuất
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15041-12
Dociano
Codein 10mg; Guaiacolat glyceryl 100mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16662-12
Doindi
Cao cardus marianus, vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16663-12
Doliget Tablets 0.5mcg
Alfacalcidol
Hàm lượng / Dạng
0,5mcg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15054-12
Domfox
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 40 lọ
Nhà sản xuất
The Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-11-19
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14995-12
Dongdo Newgynan
Mỗi viên chứa: Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU; Metronidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Bổ sung quy cách hộp 1 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-05-23
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16590-12
Dopagan-Codein effervescent
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16679-12
Dopamin Hydrochloride USP 40mg/ml
Dopamin HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · dung dịch pha loãng để truyền tĩnh mạch
Đóng gói
hộp 100 ống tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Nhà đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15124-12
Dospasmin
Alverin citrat tương ứng 40mg Alverin base
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16680-12
Dotanac Inj.
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống 2ml
Nhà sản xuất
HVLS Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15119-12
Dotium
Domperidol maleat tương ứng 10mg Domperidon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16681-12
Doubvit
Pyridoxin hydrochlorid 250mg, Thiamin mononitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2021-05-04
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16550-12
Doxetaxel Teva
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
20mg/lọ · Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 0,72ml & 1 lọ dung môi 1,28ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-629-12
Doxycyclin capsules
Doxycycline Hyclate
Hàm lượng / Dạng
100mg Doxycyclin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14933-12
Dulox-40
Duloxetine HCl
Hàm lượng / Dạng
40mg Duloxetin · Viên nén bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15070-12
Dung dịch Milian
Xanh methylen 0,2g, Tím tinh thể 0,025g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
lọ 10 ml, 15 ml, 17 ml, 20 ml dung dịch dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16655-12
Duphataxime 1g
Cefotaxim natri tương ứng Cefotaxim 1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống dung môi 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16508-12
Dầu nóng mặt trời
Methyl salicylat, camphor, tinh dầu quế, tinh dầu bạc hà, gừng
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 20ml, hộp 1 chai 60ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16556-12
EffeParacetamol
Paracetamol 200mg, vitamin C 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2g thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16482-12
Eftilora 10 mg
Loratadin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16493-12
Elbas
Acid orotic, L-cystein, Nicotinamid, Acid ascorbic, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Riboflavin tetrabutyrat, Biotin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16737-12
Elonva (Cơ sở đóng gói : Organon (Ireland) Ltd.)
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
150mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-650-12
Elonva (Cơ sở đóng gói: Organon (Ireland) Ltd.)
Corifollitropin alfa
Hàm lượng / Dạng
100mcg/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 xy lanh đóng sẵn dung dịch tiêm và 1 kim tiêm
Nhà sản xuất
Vetter Pharma - Fertigung GmbH & Co. KG. (Đức)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-651-12
Enlisin 5
Lisinopril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Aegis Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Aegis Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14889-12
Enoxaplen-40
Enoxaparin sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg · dung dịch tiêm
Đóng gói
hộp 1 xilanh 1 ml đã nạp sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14890-12
Enteric
Mỗi gói chứa: Hỗn hợp Calci lactat và vi khuẩn lactic 900mg; Nhôm hydroxyd 300mg; Kaolin 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói 3g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16489-12
Enteric
Mỗi viên chứa: Hỗn hợp Calci lactat và vi khuẩn lactic 300mg; Nhôm hydroxyd 100mg; Kaolin 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 12 chai x 40 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16488-12
Epirubicin - Teva 2mg/ml
Epirubicin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Pharmachemie BV. (Hà Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
95/QÐ-QLD
VN1-628-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.