Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40201–40250.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Cbizentrax Tab
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-DP Nhân Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15036-12
Cefadroxil - éloge 500
Cefadroxil 500mg (dạng cefadroxil monohydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16700-12
Cefadroxil 250mg
Cefadroxil 250mg/ gói
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g thuốc bột
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16743-12
Cefazolin
Cefazolin sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefazolin · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
JSC "Kievmedpreparat" (Ukraine)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14973-12
Cefepibiotic
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1000mg Cefepime · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15127-12
Cefepim Glomed
Cefepim 1g/ lọ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16486-12
Cefepima Libra 1g
Cefepime Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Cefepime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Laboratorio Libra S.A (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15013-12
Cefotaxime for injection USP
Cefotaxime Sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Cefotaxime · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14930-12
Cefpodoxime
Cefpodoxim proxetil
Hàm lượng / Dạng
50mg Cefpodoxim/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha 30ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Syncom Formulations (India) Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15140-12
Cefpova RTC 100
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 100mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15171-12
Cefpova RTC 200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói
Nhà sản xuất
Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15172-12
Ceftamedil inj
Ceftazidime pentahydrate
Hàm lượng / Dạng
1g ceftazidime · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14978-12
Ceftrividi
Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 10ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16598-12
Ceftume 125
Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 125mg/ 5ml
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha hỗn dịch uống 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16589-12
Cein
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
Cefadroxil 125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ để pha 60ml
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14931-12
Celebrex (đóng gói: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH)
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10viên
Nhà sản xuất
Pfizer Pharmaceuticals LLC (Puerto Rico)
Nhà đăng ký
Pfizer (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15106-12
Celltriaxone
Ceftriaxon Natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1000mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Strides Arcolab Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ascent Phahealth Ltd (Australia)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14906-12
Cenganyl
Acetyl DL Leucin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16729-12
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nang (nâu/ hồng)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16744-12
Cephalexin 500mg
Cephalexin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, 300 viên, 500 viên nang (nâu/ kem)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16745-12
Cephalexin-éloge
Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16701-12
Cetabufen
Acetaminophen 325mg; ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16559-12
Cethista
Cetirizine Dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14960-12
Cetirizin 10mg
Cetirizin 2HCl 10mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh CTCP Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16746-12
Cetirizin 10mg
Cetirizin HCl 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16628-12
Cevita 500
acid ascorbic 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 ống x 5 ml, hộp 1 vỉ x 6 ống x 5 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16490-12
Cherish
Mifepristone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
94/QÐ-QLD
VN1-636-12
Chlorocina - H
Chloramphenicol 0,04g, Hydrocortison acetat 0,03g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 tuýp 4 gam mỡ tra mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16577-12
Cimetidin 300mg
Cimetidin 300mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16747-12
Cinnarizin
Cinnarizine 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 50 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16686-12
Ciprofloxacin 200 Soluflex
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg/100ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Túi PVC 100ml + 1 tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Việt
Nhà sản xuất
P.L. Rivero Y Cia S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15014-12
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin HCl monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16642-12
Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml
Ciprofloxacin lactate
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml Ciprofloxacin · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 200ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14967-12
Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml
Ciprofloxacin lactate
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml Ciprofloxacin · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 100ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14968-12
Ciprofloxacin Tablets
Ciprofloxacin Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
500mg Ciprofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-17
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14932-12
Cloramphenicol 250mg
Cloramphenicol 250mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16748-12
Co-Dovel 300mg/12,5mg
Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16677-12
Colocol extra
Paracetamol compap 561,5mg, cafein 65mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16583-12
Colocol suppo 150
Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn đặt trực tràng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16584-12
Coltab 125
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
Citicoline 250mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 2 ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15168-12
Coltab 250
Citicoline Sodium
Hàm lượng / Dạng
Citicoline 1000mg/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống 4 ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15169-12
Cophacip
Ciprofloxacin 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16749-12
Cophalen
Cefaclor 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16751-12
Cromazin 100
Azithromycin 100mg (dưới dạng Azithromycin 25%)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 gói x 2,5g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16560-12
Cymevene
Ganciclovir
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô vô trùng
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
JHP Pharmaceuticals, LLC (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15049-12
Cốm Nhi đàm linh
Thạch cao, đình lịch tử, hạnh nhân, tiền hồ, đại hoàng, tử tô tử, trúc như, ma hoàng
Hàm lượng / Dạng
... · Cốm pha uống
Đóng gói
Hộp 10 gói cốm x 6g
Nhà sản xuất
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15137-12
DBL Gemcitabine for injection
Gemcitabine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
1g Gemcitabine · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14988-12
DBL Gemcitabine for injection
Gemcitabine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
200mg Gemcitabine · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Hospira Australia Pty Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm & Hoá chất Nam Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14989-12
DI-SAMINEXTRA
Glucosamin sulfat 250mg, Natri chondroitin sulfat 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16533-12
DID Pancricon
Pancreatin, Simethicon
Hàm lượng / Dạng
170mg; 84,43mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dong In Dang Pharm. Co. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15022-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.