Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 40151–40200.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Asiamox
Amoxicillin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16640-12
--
--
Hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Atorvis 10
Atorvastatin calci tương ứng với Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16549-12
--
--
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Atropine Sulfate Injection
Atropine sulfate. H2O
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14986-12
1mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 1ml
Oriental Chemical Works Inc.
Đài Loan
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Avastin
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
100mg/4ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15050-12
100mg/4ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Roche Diagnostics GmbH
Đức
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Avastin
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
400mg/16ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
hộp 7 vỉ x 6 viên (2 viên nén bao phim tan trong ruột Pantoprazol + 2 viên nén dài bao phim Clarithromycin + 2 viên nén dài bao phim Tinidazol
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-05
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16664-12
--
--
hộp 7 vỉ x 6 viên (2 viên nén bao phim tan trong ruột Pantoprazol + 2 viên nén dài bao phim Clarithromycin + 2 viên nén dài bao phim Tinidazol
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-04-05
99/QĐ-QLD
Bromhexin 8mg
Bromhexin HCl 8mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, 300 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16742-12
--
--
Chai 200 viên, 300 viên nang
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco
Việt Nam
2012-03-22
→ 2020-12-19
99/QĐ-QLD
Broncal
Carbocystein 1500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16558-12
--
--
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Broncho-Vaxom Children
Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;...
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GMBH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15048-12
3,5mg
Viên nang
Hộp 1 vỉ x 10 viên
OM Pharma
Thụy Sĩ
Ever Neuro Pharma GMBH
Áo
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Brudoxil
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14929-12
500mg Cefadroxil
Viên nang
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
Brawn Laboratories Ltd
Ấn Độ
2012-03-22
→ 2022-05-14
92/QÐ-QLD
Brufen Forte
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Abbott Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14886-12
600mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Abbott Laboratories
Hoa Kỳ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Brulamycin
Tobramycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml Tobramycin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14966-12
15mg/5ml Tobramycin
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 5ml
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Brumetidina 400
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-21
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15128-12
400 mg
Viên bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Medopharm
Ấn Độ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2012-03-22
→ 2022-07-21
92/QÐ-QLD
Buvac
Glucosamin sulfat 250 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16641-12
--
--
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Bạch y phong tê thấp
Mỗi 40g chứa: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Dây đau xương 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Cam thảo 1,2g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đẳng sâm 2,4g; Phục linh 2,4g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g, 40g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-10-21
Quyết định
99/QĐ-QLD
V126-H12-13
--
--
Hộp 1 lọ 30g, 40g hoàn cứng
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
2012-03-22
→ 2020-10-21
99/QĐ-QLD
Cadef
Cao khụ tam thất; Bột nhõn sõm; Bột hoài sơn; Bột phấn hoa; Bột tỏi khụ; Bột men bia; Bột mầm thúc; Cao đặc dừa cạn; Cao đặc trinh nữ; Cao đặc chố khụ; Bột gấc
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ. 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viờn nang.
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V119-H12-13
--
--
Hộp 1 vỉ. 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viờn nang.
Cụng ty Cổ phần Traphaco.
Việt Nam
Cụng ty Cổ phần Traphaco.
Việt Nam
2012-03-22
98/QĐ-QLD
Caditamine
Protein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
330mg · Viên nén bao gelatin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Geltec Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Geltec Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15052-12
330mg
Viên nén bao gelatin
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Geltec Private Limited
Ấn Độ
Geltec Private Limited
Ấn Độ
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Calcium Vidipha
Calci glucoheptonat 1g, Vitamin C 0,1g; Vitamin PP 0,05g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 8 ống 10ml, hộp 24 ống 10ml thuốc ống uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16597-12
--
--
Hộp 8 ống 10ml, hộp 24 ống 10ml thuốc ống uống
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Calobon (Nhượng quyền: Korea United Pharm. Inc.)
Bột vỏ hầu 1290mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viờn bao phim.
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V122-H12-13
--
--
Hộp 6 vỉ x 10 viờn bao phim.
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L
Việt Nam
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L
Việt Nam
2012-03-22
98/QĐ-QLD
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Thùng 6 túi x 5kg cao đặc nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16635-12
--
--
Thùng 6 túi x 5kg cao đặc nguyên liệu
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2012-03-22
99/QĐ-QLD
Carocicam injection
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15138-12
20mg/ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống 1ml
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.
Đài Loan
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd.
Đài Loan
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Carvedilol-Teva 12.5mg
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14961-12
12,5mg
viên nén
hộp 2 vỉ x 15 viên
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A.
Ba Lan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Carvedilol-Teva 6.25mg
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14962-12
6,25mg
viên nén
hộp 2 vỉ x 15 viên
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A.
Ba Lan
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân
Việt Nam
2012-03-22
92/QÐ-QLD
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.