Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40151–40200.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Asiamox
Amoxicillin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16640-12
Atorvis 10
Atorvastatin calci tương ứng với Atorvastatin 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16549-12
Atropine Sulfate Injection
Atropine sulfate. H2O
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Oriental Chemical Works Inc. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14986-12
Avastin
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
100mg/4ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15050-12
Avastin
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
400mg/16ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15051-12
Axocam 7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14914-12
Axocexib-100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14915-12
Axocexib-200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14916-12
Axorox-150
Roxithromycin 150 mg;
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14917-12
Axotham-400
Ethambutol Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-06-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14918-12
Azforin
Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydroclorid 2,5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16530-12
Becalbone
Beta caroten 15mg, Vitamin E 400UI, Vitamin C 500mg, Men khô có chứa selen 95mg (tương đương với khoảng 50mcg)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16500-12
Becoxiode
Di-iodohydroxyquinoleine 210 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16704-12
Becraz
Cefotaxim sodium tương ứng 2g Cefotaxim
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16461-12
Beeflor Cap. 20mg
Fluoxetin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
20mg Fluoxetin · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15074-12
Befadol 325
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1chai 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16705-12
Befind
Iohexol
Hàm lượng / Dạng
17,5g/50ml Iod · Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml
Nhà sản xuất
Beijing Beilu Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14953-12
Benifime Suspension
Cefixime trihydrate
Hàm lượng / Dạng
Cefixime 100mg/5ml · Bột để pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30ml + 1 tờ hướng dẫn sử dụng
Nhà sản xuất
Benson Pharmaceuticals (Pakistan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15034-12
Besoramin
Betamethasone; Dexchlorpheniramine Maleate
Hàm lượng / Dạng
0,25mg; 2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai 500 viên
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmix Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15112-12
Betacard-50
Atenolol
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15150-12
Bidi - ipalvic
Ibuprofen 200mg, paracetamol 300mg, cafein 20mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Lọ 100 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16501-12
Bididufamox
Amoxicilin trihydrat tương ứng 500mg Amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16502-12
Bidihaemo-1Ac
Natri clorid; Calci clorid 3H2O, Natri acetat.3H2O, Magnesi clorid.3H2O,Kali clorid
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Thùng can 10 lít dung dịch thẩm phân máu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16503-12
Bidinatec 10
Enalapril maleat 10mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16504-12
Bidinatec 5
Enalapril maleat 5mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16505-12
Binexsum 40
Esomeprazol natri tương ứng với Esomeprazol 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16506-12
Biphacef 500 mg
Cefadroxil monohydrate compacted tương đương Cefadroxil 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 20 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16676-12
Bisocar-5
Bisoprolol Fumarate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Rusan Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Phạm Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15008-12
Blood Flo-eze
saponin tam thất
Hàm lượng / Dạng
100mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Yunnan Weihe Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Duy Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14959-12
Bonefos
Disodium clodronate
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bayer OY (Phần Lan)
Nhà đăng ký
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14920-12
Bonky
Calcitriol 0,25mcg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16736-12
Brifecy 500
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg anhydrous Cefadroxil · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-07
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15098-12
Brivu
Pantoprazol natri sesquihydrat tương ứng 40mg Pantoprazol, Clarithromycin 500mg, Tinidazol 500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 7 vỉ x 6 viên (2 viên nén bao phim tan trong ruột Pantoprazol + 2 viên nén dài bao phim Clarithromycin + 2 viên nén dài bao phim Tinidazol
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-04-05
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16664-12
Bromhexin 8mg
Bromhexin HCl 8mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 200 viên, 300 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-12-19
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16742-12
Broncal
Carbocystein 1500mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16558-12
Broncho-Vaxom Children
Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;...
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GMBH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15048-12
Brudoxil
Cefadroxil monohydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Cefadroxil · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-05-14
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14929-12
Brufen Forte
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Abbott Indonesia (Indonesia)
Nhà đăng ký
Abbott Laboratories (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14886-12
Brulamycin
Tobramycin sulphate
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml Tobramycin · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Hungary)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14966-12
Brumetidina 400
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
400 mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medopharm (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-07-21
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15128-12
Buvac
Glucosamin sulfat 250 mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16641-12
Bạch y phong tê thấp
Mỗi 40g chứa: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Dây đau xương 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Cam thảo 1,2g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đẳng sâm 2,4g; Phục linh 2,4g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30g, 40g hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-10-21
Quyết định
99/QĐ-QLD
V126-H12-13
Cadef
Cao khụ tam thất; Bột nhõn sõm; Bột hoài sơn; Bột phấn hoa; Bột tỏi khụ; Bột men bia; Bột mầm thúc; Cao đặc dừa cạn; Cao đặc trinh nữ; Cao đặc chố khụ; Bột gấc
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ. 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viờn nang.
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Traphaco. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V119-H12-13
Caditamine
Protein hydrolysate
Hàm lượng / Dạng
330mg · Viên nén bao gelatin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Geltec Private Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Geltec Private Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15052-12
Calcium Vidipha
Calci glucoheptonat 1g, Vitamin C 0,1g; Vitamin PP 0,05g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 8 ống 10ml, hộp 24 ống 10ml thuốc ống uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16597-12
Calobon (Nhượng quyền: Korea United Pharm. Inc.)
Bột vỏ hầu 1290mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viờn bao phim.
Nhà sản xuất
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cụng ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
98/QĐ-QLD
V122-H12-13
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Thùng 6 túi x 5kg cao đặc nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16635-12
Carocicam injection
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 1ml
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15138-12
Carvedilol-Teva 12.5mg
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14961-12
Carvedilol-Teva 6.25mg
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · viên nén
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Pliva Krakow pharmaceutical company S.A. (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14962-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.