Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 40101–40150.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
ích mẫu
Cao ích mẫu 400mg, Cao ngải cứu 100mg, Cao hương phụ 125mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
V169-H12-13
Đại tràng hoàn
Bạch truật, Bạch linh, Đảng sâm, Bán hạ, Trần bì, Sa nhân, Mộc hương, Cam thảo, gừng tươi
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 1 lọ 30 gam, 90 gam hoàn cứng
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
V165-H12-13
Đảng sâm chế
Đảng sâm
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
VD-17218-12
Độc hoạt tang ký sinh
Mỗi viên chứa: 253mg cao khô dược liệu gồm Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy; Bột mịn dược liệu gồm Bạch thược, Độc hoạt…..
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-07
Quyết định
144/QĐ-QLD
V161-H12-13
Eriprove
Recombinant human erythropoietin 2000IU/ml
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml dung dịch tiêm 2000IU
Nhà sản xuất
Dong-A pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0503-12
Eriprove
Recombinant human erythropoietin 2000IU/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
2000IU/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 syringes đóng sẵn x 0,5 ml dung dịch tiêm 2000IU
Nhà sản xuất
Dong-A ST Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30 → 2021-04-24
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0504-12
Eriprove
Recombinant human erythropoietin 1000IU/0,5ml
Hàm lượng / Dạng
1000IU/0,5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 syringes đóng sẵn x 0,5 ml dung dịch tiêm 1000IU
Nhà sản xuất
Dong-A pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0505-12
Eriprove
Recombinant human erythropoietin 4000IU/1ml
Hàm lượng / Dạng
4000IU/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1ml dung dịch tiêm 4000IU
Nhà sản xuất
Dong-A pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0506-12
Levemir Flexpen
Insulin detemir 100U/ml
Hàm lượng / Dạng
100U/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0499-12
Relipoietin 10000 IU
Erypoietin alpha 10000 IU
Hàm lượng / Dạng
10000 IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0496-12
Relipoietin 4000 IU
Erypoietin alpha 4000 IU
Hàm lượng / Dạng
4000 IU · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm 0.4ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2012-05-30
Quyết định
141/QĐ-QLD · 18
QLSP-0497-12
CervarixTM
Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein
Hàm lượng / Dạng
20mcg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 liều 0,5ml x 1 xy lanh được làm đầy. Hộp 1 liều 0,5ml x 10 xy lanh được làm đầy.
Nhà sản xuất
GlaxoSmith Kline Biologicals S.A (Bỉ)
Nhà đăng ký
GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-04-09 → 2022-07-26
Quyết định
103/QĐ-QLD · 17
QLVX-0490-12
AB Glucosamine
Glucosamin Sulfate Potassium Chlorid Complex
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Probiotec Pharma Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thắng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15010-12
Acepron 325mg
Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 40 viên, chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16514-12
Aciclovir MKP 5%
Aciclovir 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g thuốc mỡ bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16647-12
Acitonal-35
Risedronat natri 35mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16656-12
Aeroflu 125 HFA Inhalation
Salmeterol xinafoate, fluticasone propionate
Hàm lượng / Dạng
(Salmeterol 25mcg; 125mcg)/liều · Khí dung
Đóng gói
Hộp có 1 ống định liều, (25/125mcg/liều), ống 120 liều
Nhà sản xuất
Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-08-04
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14903-12
Afedox
Cefpirome sulfate
Hàm lượng / Dạng
1g potency · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15032-12
Ailaxon
Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 30 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16515-12
Ailaxon
Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Chai 100 viên, hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16516-12
Akuprozil-250 dry syrup
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
250mg cefprozil khan/5ml · bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha hỗn dịch uống 30ml
Nhà sản xuất
Akum Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-642-12
Akuprozil-500
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
500mg khan · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Akum Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
91/QÐ-QLD
VN1-643-12
Albendazol
Albendazol 400mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 25 vỉ x 1 viên; Lọ 100 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16587-12
Aller fort
Chlorpheniramin maleat 4mg, Pseudoephedrin HCl 25mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16702-12
Alpha chymotrypsin
Chymotrypsin 4,2mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16596-12
Alverin
Alverin citrat 40mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-03-15
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16685-12
Alxolume Suspension
Oxethazaine/ Dried Aluminium Hydroxide Gel/ Magnesium Hydroxide
Hàm lượng / Dạng
20mg/582mg/196mg · Hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15173-12
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid 30mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16703-12
Amlopin
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cure Medicines (I) Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15164-12
Amorvita Plus
beta caroten, Vitamin C, Selen (dạng nấm memn), Vitamin E
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16672-12
Amoxfap
Amoxicilin 250mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16639-12
Amoxicilin 250 mg
Amoxicilin 250mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16481-12
Ampanto
Pantoprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
40mg pantoprazole · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
hộp chứa 1 lọ + 1 lọ dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Ambalal Sarabhai Enterprises Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ambalal Sarabhai Enterprises Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14896-12
Ampicilin 1G
Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16499-12
Ampicilin 500 mg (SXNQ của Công ty CP dược phẩm TW.1)
Ampicilin natri tương ứng 500mg Ampicilin
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
hộp 10 lọ, 50 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16612-12
An thần
Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp gồm: Táo nhân 0,8g; Tâm sen 0,8g; Thảo quyết minh 0,3g; Đăng tâm thảo 0,1g
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2020-09-27
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16618-12
Anesia
Propofol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Claris Lifesciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-14958-12
Anflaim capsule
Glucosamin sulfate
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15175-12
Anogin
Paracetamol 500mg/ viên
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-02-08
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16605-12
Antibio Tropical Granules
Lactobacillus acidophilus
Hàm lượng / Dạng
75mg (100.000.000 vi sinh sống) · Cốm
Đóng gói
Hộp 10 túi x 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Han Wha Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15093-12
Anxita
Sulpirid 50mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16557-12
Apotel
paracetamol
Hàm lượng / Dạng
1005mg/6,7ml · dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 3 ống
Nhà sản xuất
Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22 → 2022-09-03
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15157-12
Aquima
Cao crataegus, cao melissa, cao ginkgo biloba, tinh dầu tỏi
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16634-12
Arcoxia 120mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia)
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15091-12
Arcoxia 90mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Limited (54-68 Ferndell St. South Granville NSW 2142 Australia)
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15092-12
Aristin-C
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ 100ml
Nhà sản xuất
Anfarm hellas S.A (Hy lạp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15021-12
Artesunat
Artesunat 60mg/ lọ
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 1ml dung dịch tiêm natri bicarbonat 5%; Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 1ml dung dịch tiêm natri bicarbonat 5% + 1 ống 5ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16588-12
Artisonic
Cao khô Actisso 80mg, cao khô biển súc 50mg, nghệ 75mg
Hàm lượng / Dạng
-- · --
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhựa 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
99/QĐ-QLD
VD-16476-12
Artrilase
Glucosamine sulfate sodium
Hàm lượng / Dạng
1500mg Glucosamine sulfate · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Gramon Bago de Uruguay S.A. (Uruguay)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15011-12
Arxirom Capsule
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young-Il Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-03-22
Quyết định
92/QÐ-QLD
VN-15176-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.