Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 39051–39100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Aggrenox
Dipyridamole; Acetylsalicylic acid
Hàm lượng / Dạng
200mg; 25mg · Viên nang giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 60 viên
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Nhà đăng ký
Boehringer Ingelheim International GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15235-12
Ahngookpapaze Tablet
Magnesium aluminometasilicate; Natri bicarbonate; Scopolia Extract; Eslase
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên, Hộp 1 lọ 100 viên, Hộp 1 lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15577-12
Air-X
Simethicone
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
R.X. Manufacturing Co., Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-03-25
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15376-12
Airbuter 10
Bambuterol HCL
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mediwin Pharmaceutical (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15378-12
Airbuter 20
Bambuterol HCL
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mediwin Pharmaceutical (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15379-12
Akudinir 125
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml
Nhà sản xuất
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-07-05
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15188-12
Albet 400
Albendazole
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15305-12
Alputine Capsule
Thymomodulin
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Minh Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-05-06
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15485-12
Ameghadom
Domperidone maleate
Hàm lượng / Dạng
10mg Domperidone · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Globela Pharma Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15271-12
Amlaxopin 10mg
Amlodipin besilate
Hàm lượng / Dạng
10mg Amlodipin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Actavis HF (Iceland)
Nhà đăng ký
PT Actavis Indonesia (Indonesia)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15592-12
Amlotens 10mg
Amlodipine besylate
Hàm lượng / Dạng
10mg Amlodipin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15275-12
Amlotens 5mg
Amlodipine besylate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipin · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15276-12
Amoxicillin capsules BP 500mg
Amoxicillin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15238-12
Ampicillin Sodium for injection BP 1gm
Ampicillin sodium
Hàm lượng / Dạng
1g Ampicillin · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Shandong Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15662-12
Ampicillin capsules 500mg
Ampicillin Trihydrate
Hàm lượng / Dạng
500mg Ampicillin · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Ltd (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15239-12
Ampicillin capsules BP 500mg
Ampicillin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Rotaline Molekule Pvt.Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15603-12
Amponac
Diclofenac Sodium
Hàm lượng / Dạng
75mg/2ml · Dung dich tiêm
Đóng gói
Hộp 5 khay x 10 ống 2ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15688-12
Analmel 7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15306-12
Anastrozole-Teva 1mg
Anastrozole
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15284-12
Arcalion 200
Sulbutiamine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15518-12
Arcoxia 60mg (Đ.gói Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd. (54-68 Ferndell St., South Granville, NSW 2142 Australia)
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Frosst Iberica S.A. (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15547-12
Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceuticals Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Jatuchak, Bangkok 10900, Thai Land)
Donepezil hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg · viên nén tan trong miệng
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Eisai Co., Ltd. (Nhật Bản)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15328-12
Arixib-60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15402-12
Ashab
Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl
Hàm lượng / Dạng
(10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60ml
Nhà sản xuất
T.Man Pharma Limited Partnership (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DO HA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15348-12
Asthasal HFA
Salbutamol sulphate
Hàm lượng / Dạng
Salbutamol 100mcg/liều · Khí dung
Đóng gói
Hộp 1 ống hít định liều, ống 200 liều
Nhà sản xuất
Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-08-04
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15198-12
Astymin Forte
L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine HCl; DL-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Tryptophan; L-Threonine; L-Valine; Hydroxyanthramilic Hcl; Synthetic Retinol; Cole Calciferol và các Vitamin B, C,E
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Tablets (India) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Thay đổi lần 1: Đổi từ S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. sang Tablets (India) Limited; Thay đổi lần 2: Từ Tablets (India) Limited. sang công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Lần đầu: Ấn Độ Lần 1: Ấn Độ, Lần 2: Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-03-17
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15623-12
Auricularum
Oxytetracyclin HCl, Polymyxin B sulffat, Nystatin, Dexamethason natri phosphat
Hàm lượng / Dạng
90.000IU/100.000IU/1.000.000IU/10mg · Bột và dung môi pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột khoảng 326mg và 1 ống dung môi 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoires Grimberg (Pháp)
Nhà đăng ký
Galien Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-684-12
Avepzon
Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazone 0,5g/Sulbactam 0,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất 5ml
Nhà sản xuất
Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15655-12
Axolop
Loperamide hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-06-14
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15224-12
Axomecin
Indometacin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Axon Drugs Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-06-14
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15225-12
Axonir
Cefdinir
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15360-12
Axozine
Cetirizine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Axon Drugs Private Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15361-12
BN-Doprosep
Nabumetone
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Lọ 50 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Jin Yang Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15272-12
Beefloxacin eye drop
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
3mg/ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Samchundang Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15508-12
Beelevotal
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15503-12
Beesencef
Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
Hàm lượng / Dạng
0,5g Cefoperazone; 0,5g Sulbactam · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15494-12
Beesmatin
Levosulpiride
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15499-12
Beevirutal
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
50mg/g · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Chunggei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15496-12
Belocat
Metronidazole
Hàm lượng / Dạng
500mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15264-12
Benetil-F
Flunarizine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
5mg Flunarizine · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Inc (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15495-12
Bepanthen Plus Creme (Sở hữu: BBC Bayer Consumer Care đ/c: Peter-Merian StraBe 84 CH-4052 Basel, Switzerland
Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg, 5mg/1g · Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 túyp 3,5g hoặc 30g
Nhà sản xuất
GP Grenzach Productions GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Bayer South East Asia Pte., Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-676-12
Besivance
Besifloxacin
Hàm lượng / Dạng
6,63mg/ml (0,6%) · Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Bausch & Lomb Inc (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-686-12
Binagen
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15504-12
Binexcolin Injection
Citicolin sodium
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml Citicolin · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15233-12
Binexlebos Inj.
L-Ornithine-L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15455-12
Bisopro 5
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15307-12
Blautrim
Filgrastim
Hàm lượng / Dạng
30MIU (300mcg)/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Blausiegel Industria e Comercio Ltda (Brazil)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
163/QÐ-QLD
VN1-678-12
Bondronat
Sodium Ibandronate monohydrate
Hàm lượng / Dạng
6mg Ibandronic acid/6ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 6ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15434-12
Bondronat
Sodium Ibandronate monohydrate
Hàm lượng / Dạng
Ibandronic acid 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15433-12
Bone-Caol
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp chứa 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
New Gene Pharm Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15507-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.