Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 39001–39050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Vacocal-D
Calci gluconat, Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
500mg, 200IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17628-12
Vacocalcium CD
Calci Carbonat, Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
500mg, 200IU · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17626-12
Vacocalcium SC
Calci gluconat, Vitamin D3
Hàm lượng / Dạng
500mg, 200IU · Viên nén bao đường
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17627-12
Vadara
Adefovir dipivoxil 10mg
Hàm lượng / Dạng
10mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17748-12
Vadol 650 Extra
Paracetamol; Cafein
Hàm lượng / Dạng
650mg; 65mg · Viên nén
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17629-12
Vicseforte
Tiemonium methylsulfat 50mg
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Thuận Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17804-12
Victron
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17329-12
Vifrangyl
Spiramycin, Metronidazol
Hàm lượng / Dạng
750000IU; 125 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17620-12
Vigavir-B
Cao đặc diệp hạ châu
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 60 viên, lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17643-12
Vimatine
Mã tiền chế, thương truật, hương phụ tứ chế, mộc hương, địa liền, quế chi
Hàm lượng / Dạng
50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên Dược khoa-Trường Đại học Dược HN (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V202-H12-13
Vinacode
Terpin hydrat, Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
100 mg; 5 mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17646-12
Vinaralgin 325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17801-12
Vingentamin
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B12, B9
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17595-12
Vita C Glucose
Acid ascorbic 50mg, glucose monohydrat 150mg
Hàm lượng / Dạng
. · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 1 túi 24 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17683-12
Vitamin A-D
Vitamin A (Retinyl palmitat), Vitamin D3 (Cholecalciferol)
Hàm lượng / Dạng
2500 IU; 250 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-10-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17453-12
Vitamin A-D
Vitamin A (Retinyl palmitat), Vitamin D3 (Cholecalciferol)
Hàm lượng / Dạng
2500 IU; 250 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17454-12
Vitamin B complex
Vitamin B1, B2, B6, B5, PP
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-10-02
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17622-12
Vitamin B1 10 mg
Thiamin nitrat
Hàm lượng / Dạng
10 mg · viên nén
Đóng gói
Lọ 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17455-12
Vitamin B1-B6-B12
Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
125 mg; 125 mg; 50 mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17621-12
Vitamin B1B6B12
Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17339-12
Vitamin B6
Pyridoxin HCl
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 20 ống, 50 ống, 100 ống 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17645-12
Vitamin C
Vitamin C (acid ascorbic)
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH US pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-15
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17404-12
Vitamin C 1000 mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
1000 mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17414-12
Vitamin C 20 mg
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
chai 24 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17723-12
Vitamin C 250 mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
250 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-29
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17802-12
Vitamin C 500 mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17615-12
Vitamin C 500mg
Acid ascorbic
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17803-12
Vitamin C 500mg
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-06-14
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17370-12
Vitamin E 400IU
D,L-alpha Tocopheryl acetat
Hàm lượng / Dạng
400 IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17456-12
Vitamin PP 500 mg
Nicotinamid
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17729-12
Viên nang Tràng vị
Khổ sâm, nga truật, dạ cẩm, bồ công anh, bạch cập
Hàm lượng / Dạng
100mg, 60mg, 80mg,120mg, 80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
lọ 40 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở Y dược Lộc Hà Thiên Hương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Y dược Lộc Hà Thiên Hương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V177-H12-13
Viên ngậm Vitamin C
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nén ngậm
Đóng gói
Hộp to x 20 hộp nhỏ x 24 viên; Chai 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17586-12
Zaloe
Kẽm oxyd
Hàm lượng / Dạng
0,1 · kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g; hộp 1 tuýp 30g, hộp 1 tuýp 50g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17512-12
Zasinat 1,5g
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 1,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17428-12
Zennif plus
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid), natri chondroitin sulfat
Hàm lượng / Dạng
500 mg, 400 mg · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100, 200, 250, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17699-12
Zinenutri
Kẽm gluconat
Hàm lượng / Dạng
Kẽm 10mg · Thuốc cốm
Đóng gói
hộp 20 gói x 1,5 gam
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17376-12
pms - Anticid
Calci carbonat
Hàm lượng / Dạng
500 mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17460-12
Đương quy
Đương quy
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17733-12
Độc hoạt
Độc hoạt
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17732-12
SALBUTAMOL
Salbutamol sulfat
Hàm lượng / Dạng
2,4mg · Viên nén
Đóng gói
Lọ 100 viên, lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-07-25
Quyết định
185/QĐ-QLD
GC-0207-12
TERPIN BENZOAT
Terpin hydrat Natri benzoat
Hàm lượng / Dạng
100mg 50mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-07-25
Quyết định
185/QĐ-QLD
GC-0208-12
5% Glucose Injection 500ml:25g
Glucose (khan)
Hàm lượng / Dạng
0,05 · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai nhựa 500ml
Nhà sản xuất
Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15332-12
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml
Doxorubicine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10mg/5ml
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-664-12
A.D. Mycin inj. 10mg/5ml
Doxorubicine Hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50mg/25ml
Nhà sản xuất
Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
165/QÐ-QLD
VN1-665-12
Abicof Syrup
Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol
Hàm lượng / Dạng
16mg; 135mg; 57mg; 3,8mg · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2021-04-15
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15663-12
Acipigrel
Clopidogrel besylate
Hàm lượng / Dạng
75mg Clopidogrel · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Acino Pharma AG (Thụy Sĩ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15278-12
Acirun
Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone
Hàm lượng / Dạng
250mg, 250mg, 25mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 9 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15368-12
Actonate
Risedronate natri
Hàm lượng / Dạng
35mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15389-12
Adant
Sodium hyaluronate
Hàm lượng / Dạng
25mg · dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 xylanh đóng sẵn
Nhà sản xuất
Tedec Meiji Farma, SA (The Spainish Subsidiary of Meiji Seika Pharma Co. Ltd (Tây Ban Nha)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Thảo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22 → 2022-04-13
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15543-12
Aeyerop inj.
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1g/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Huons Co. Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dong Sung Pharm Co., Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2012-06-22
Quyết định
164/QLD-ÐK
VN-15421-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.