Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-02
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 38951–39000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Sundada
Bột Curcumin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 3 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Sao Thái Dương. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Sao Thái Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V195-H12-13
Sắt - Folic
Sắt II fumarat, Acid folic
Hàm lượng / Dạng
200mg, 1 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17521-12
TV- Ceftri 1g
Ceftriaxon natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxon 1g/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17583-12
TV- Droxil
Cefadroxil monohydrat
Hàm lượng / Dạng
Cefadroxil 500mg/ viên · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17584-12
TV. Ladine
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17585-12
Tabronem (SXNQ của: Samchundang Pharm. CO., Ltd)
Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat
Hàm lượng / Dạng
Imipenem 500mg, Cilastatin 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17784-12
Telcardis 20
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
20 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17381-12
Telcardis 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17382-12
Telcardis 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17383-12
Tenebis 1g
Cefoperazone natri và Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazol 500mg, Sulbactam 500mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17424-12
Tenebis 2g
Cefoperazone natri và Sulbactam natri
Hàm lượng / Dạng
Cefoperazol 1g, Sulbactam 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17425-12
Ternafast 60
Fexofenadin HCl
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-04-23
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17681-12
Terpin- Codein
Terpin hydrat; Codein
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein 3,68mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17579-12
Tetracyclin 1%
Tetracyclin HCL
Hàm lượng / Dạng
50mg · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17566-12
Tetracyclin 500mg
Tetracyclin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17533-12
Thanh xuân
Hà thủ ô đỏ, Đương quy, Bạch linh, Ngưu tất, Câu kỷ tử, Thỏ ty tử, Phá cố chỉ
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-10-06
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17598-12
Thenvita B
Vitamin B1 50mg, vitamin B6 50mg, vitamin B12 125mcg
Hàm lượng / Dạng
. · viên nén dài bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17660-12
Thiên niên kiện
Thiên niên kiện
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17743-12
Thiên vương bổ tâm
Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, đảng sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí
Hàm lượng / Dạng
. · cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 100 ml (chai thủy tinh màu nâu)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V180-H12-13
Thuốc ho Thảo dược
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-10-06
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17599-12
Thuốc ho chỉ khái tán
Cát cánh, tử uyển, tiền hồ, xuyên bối mẫu, liên kiều, thiên hoa phấn, bán hạ, tang bạch bì, trần bì, cam thảo
Hàm lượng / Dạng
. · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 50 gói x 1g thuốc bột uống
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Phú Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Phú Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V175-H12-13
Thuốc ho rùa vàng
Tô tử, đương quy, tiền hồ, quế nhục, đại táo, bán hạ, cam thảo, hậu phác, can khương, tô diệp
Hàm lượng / Dạng
. · Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17640-12
Thần kinh D3
Paracetamol, Cafein, Codein phosphat
Hàm lượng / Dạng
200 mg; 20 mg; 5 mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17450-12
Thần tài viêm gan thảo
Đương quy, Diệp hạ châu, Xích thược, Miết giáp, Hà thủ ô, Liên kiều, Hồ ma tử, Thổ phục linh, Actisô, Địa hoàng, Mẫu đơn bì, Tỳ giải, Kim ngân hoa, Cam thảo, Triết bối mẫu, Hoạt thạch
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g; Hộp 1 chai 50g
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V173-H12-13
Thần tài viêm gan tố
Đương quy, Actisô, Diệp hạ châu, Địa hoàng, Xích thược, Mẫu đơn bì, Miết giáp, Miên tỳ giải, Hà thủ ô, Kim ngân hoa, Liên kiều, Cam thảo, Hồ ma tử, Triết bối mẫu, Thổ phục linh
Hàm lượng / Dạng
Thuốc nước
Đóng gói
Hộp 1 chai 140ml, 280ml
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V174-H12-13
Thục địa
Thục địa
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17744-12
Tibidine
Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-08-12
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17641-12
Tinadro
Cefuroxime sodium
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 1,5g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17785-12
Tinaflam
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17534-12
Tiphafast
Fexofenadin HCl
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17536-12
Tirizex 5
Cetirizin HCL
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17508-12
Tiêu độc
Cao dược liệu gồm: Sài đất, Kinh giới, Thương nhĩ tử, Phòng phong, Đại hoàng, Thổ phục linh, Liên kiều, Hoàng liên, Kim ngân, Bạch chỉ, Cam thảo; Bột mịn dược liệu: Thổ phục linh, Kim ngân, Bạch chỉ, Thương nhĩ tử
Hàm lượng / Dạng
Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
226/QÐ-QLD
V199-H12-13
Tobiwel
Natri chondroitin sulfat, Vitamin B1, B2, A, Cholin hydrotartrat
Hàm lượng / Dạng
. · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17619-12
Toplife C Plus
Vitamin C; Vitamin E, Vitamin B5
Hàm lượng / Dạng
1000mg; 20mg; 10mg · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 20 gói x 3,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17509-12
Toplife C Plus
Vitamin C; Vitamin E; Vitamin B5
Hàm lượng / Dạng
1000mg, 20mg; 10mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17510-12
Tosren
Promethazin hydroclorid, Codein phosphat, Phenylephrin
Hàm lượng / Dạng
6,25mg, 10 mg, 5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
227/QÐ-QLD
QLĐB-344-12
Traflocin
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17715-12
Travinat 750mg
Cefuroxim natri
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim 750mg/ lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-02-07
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17582-12
Triaxo-B (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD)
Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17682-12
Trimeseptol 480
Sulfamethoxazol; Trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
400 mg; 80 mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17451-12
Trimeseptol-Ery
Erythromycin ethyl succinat; Sulfamethoxazol; Trimethoprim
Hàm lượng / Dạng
Erythromycin 125 mg; 200 mg; 40 mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 25 gói x 2,5g thuốc bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17452-12
Trita- Yba
Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen
Hàm lượng / Dạng
Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2020-10-06
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17600-12
Trizidim 1g
Ceftazidim pentahydrat
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17426-12
Trizidim 2 g
Ceftazidim pentahydrat
Hàm lượng / Dạng
Ceftazidim 2g · Bột pha tiêm
Đóng gói
hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17427-12
Trà gừng
Gừng
Hàm lượng / Dạng
1,6g · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17642-12
Trạch tả
Trạch tả
Hàm lượng / Dạng
. · Nguyên liệu
Đóng gói
Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2021-03-16
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17745-12
Ulcersep
Bismuth subsalicylat 100%
Hàm lượng / Dạng
262,5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-03-12
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17511-12
Unicavir
Tenofovir disoproxil fumarat
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24
Quyết định
2285/QÐ-QLD
QLĐB-341-12
Uphatin
Natri picosulfat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén ngậm
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-07-27
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17591-12
Vaco Loratadine S
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, chai 60 viên, 100 viên, 200
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2012-09-24 → 2022-02-25
Quyết định
224/QÐ-QLD
VD-17625-12

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.